Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_10_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết
- TUẦN 10 Thứ hai ngày 11 tháng 11 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: LỄ PHÁT ĐỘNG THI ĐUA THỰC HIỆN 5 ĐIỀU BÁC HỒ DẠY. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Biết Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lao to lớn đối với đất nước. - Nhớ, đọc thuộc lòng Năm điểu Bác Hồ dạy và xác định được những biểu hiện cụ thể cần phải làm theo Năm điều Bác Hồ dạy. - Góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. 2. Năng lực chung - Tự đánh giá được những việc đã làm được và những việc cẩn cố gắng trong thực hiện Năm điều Bác Hồ dạy. - Biết cách rèn luyện thực hiện Năm điều Bác Hồ dạy để trở thành đội viên 3. Phẩm chất - HS phát triển hiểu biết ban đầu về chuẩn mực hành vi đạo đức, sự cần thiết thực hiện theo các chuẩn mực đó, phát triển năng lực tư duy. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Một số hình ảnh, video clip về Bác Hồ; Thiết bị phát nhạc, một số bài hát về Bác Hồ phù hợp với HS lớp 1. + Các câu hỏi tìm hiểu vể Năm điều Bác Hồ dạy; - Học sinh: Dụng cụ, trang phục cho tiết mục văn nghệ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động - Tham dự lễ chào cờ. - HS thực hiện nghi lễ: chào cờ, hát Quốc ca. - Nghe nhận xét, bổ sung, phát cờ thi đua - Nghe nhận xét thi đua. và phổ biến kế hoạch hoạt động tuần mới 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới * Hoạt động 1: Tìm hiểu về năm điều Bác Hồ dạy - GV giới thiệu lịch sử 5 điều Bác Hồ dạy: - HS quan sát Trong dịp kỷ niệm 20 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong (15/5/1941 - 15/5/1961), Bác gửi thư chúc mừng và ân
- cần động viên, căn dặn các cháu thiếu niên, nhi đồng 5 điều, từ đó đến nay 5 điều Bác Hồ dạy đã trở thành mục tiêu phấn đấu của toàn thể thiếu niên, nhi đồng Việt Nam. Bác viết: “Các cháu yêu quý, 15/5/1961 là ngày kỷ niệm 20 tuổi của Đội Thiếu niên tiền phong. Bác gửi các cháu lời chúc mừng thân ái nhất. Trong thời kỳ qua, từ Bắc đến Nam, thiếu niên và nhi đồng đã hǎng hái tham gia cách mạng và kháng chiến, có những thiếu niên và nhi đồng đã oanh liệt hy sinh cho Tổ quốc, như Kim Đồng, Lê Vǎn Tám và nhiều cháu khác. Từ ngày hoà bình trở lại, ở miền Bắc có Đảng lãnh đạo, có Đoàn giúp đỡ, các cháu đều chǎm chỉ học hành, tham gia lao động, cháu nào cũng ngoan. Bác vui lòng khen ngợi các cháu. Nhưng chúng ta phải luôn luôn nhớ đến thiếu niên và nhi đồng ở miền Nam ruột thịt, đang bị bọn Mỹ - Diệm áp bức đoạ đày. Để ủng hộ đồng bào miền Nam (kể cả thiếu niên và nhi đồng) đấu tranh chống Mỹ - Diệm, đồng bào miền Bắc phải thi đua xây dựng chủ nghĩa xã hội, làm cơ sở vững mạnh để thực hiện hoà bình thống nhất nước nhà. Các cháu cũng tham gia đấu tranh, bằng cách thực hiện mấy điều sau đây: - Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào. - Học tập tốt, lao động tốt. - Đoàn kết tốt, kỷ luật tốt. - Giữ gìn vệ sinh.
- - Thật thà, dũng cảm. Mai sau, các cháu sẽ là người chủ của nước nhà. Cho nên ngay từ rày, các cháu cần phải rèn luyện đạo đức cách mạng để chuẩn bị trở nên người công dân tốt, người cán bộ tốt của nước Việt Nam hoà bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh. Bác gửi các cháu nhiều cái hôn! BÁC HỒ” - GV chiếu clip về năm điều bác Hồ dạy 3.Hoạt động luyện tập * Hoạt động 1: Tìm hiểu về năm điều Bác Hồ dạy GV nêu một số câu hỏi về 5 điều Bác Hồ dạy: - HS trả lời : + Lời dạy thiếu nhi của Bác Hồ có mấy + 5 điều .. điều? + Học tập tốt, lao động tốt + Ai đọc được điều 2 + Nêu một số việc làm cụ thể để thực hiện +học bài và làm bài đầy đủ đúng lời dạy của bác: Học tập tốt, lao động + tích cực tham gia xây dựng bài tốt? + Không nhìn bài của bạn +tự sắp xếp bàn học gọn gàng +chăm chỉ giúp đỡ gia đình + Ở điểu 5 Bác Hồ dạy các con điều gì? + Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm + Thế nào là khiêm tốn, thật thà, dũng + Lắng nghe, học hỏi điểm tốt của bạn cảm? +Không nói dối, nhận lỗi khi làm việc - GV mời các HS giơ tay nêu ý kiến của không đúng mình. + Không lấy đồ của bạn, nhặt được của rơi trả lại người mất - GV nhận xét, khen ngợi những HS có ý kiến hay.
- * Hoạt động 2: Biểu diễn văn nghệ TPT giới thiệu các tiết mục văn nghệ các - HS các lớp biểu diễn văn nghệ hưởng lớp đã chuẩn bị ứng chủ đề “Bác Hồ kính yêu” 3.Hoạt động vận dụng - GVkhen ngợi các tiết mục văn nghệ. - GV nhận xét tinh thần, thái độ các lớp - HS lắng nghe tham gia hoạt động. - GV phát động phong trào thi đua: Làm theo năm điều Bác Hồ dạy - GV nhắc các lớp xây dựng cam kết thực - HS lắng nghe và thực hiện hiện năm điều bác hồ dạy để theo đó thực hiện và đánh giá. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có) ____________________________________ Ting Vit BÀI 41: UI, ƯI ( Tit 1;2 ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - HS nhn bit và đc đúng các vn ui, ưi; đc đúng các ting, t ng, câu có các vn ui, ưi ; hiu và tr li đưc các câu hi có liên quan đn ni dung đã đc. - HS vit đúng các vn ui, ưi ; vit đúng các ting, t có vn ui, ưi - Phát trin vn t cho HS da trên nhng t ng cha các vn ui, ưi. - HS phát trin kĩ năng nói li xin phép - Phát trin cho HS kĩ năng quan sát, nhn bit nhân vt và suy đoán ni dung các tranh minh ha qua các bc tranh v vùng núi cao vi phong cnh và con ngưi nơi đây. 2. Năng lực chung - Giúp hc sinh bưc đu hình thành các năng lc chung, phát trin năng lc ngôn ng tt c các kĩ năng đc, vit, nói và nghe vi mc đ căn bn.
- - Nhn bit đưc các nhân vt trong tranh, hiu ni dung và nghe, nói mc đ đơn gin. 3. Phẩm chất - Yêu nưc : HS bit yêu thiên nhiên, cm nhn đưc v đp ca thiên nhiên vùng núi cao ca đt nưc. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT,vật thật ( bụi cỏ, bức thư ) chữ mẫu, bảng phụ - Học sinh: vở Tập viết; SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - HS hát chơi trò chơi - HS chơi 2. Khám phá - HS trả lời HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - Hs lắng nghe - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - HS đọc GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. - HS đọc GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Bà gửi cho Hà/ túi kẹo. - Hs lắng nghe và quan sát - GV gìới thiệu các vần mới ui, ưi. Viết tên bài - HS đánh vần tiếng mẫu lên bảng. 3. Luyện tập - HS đọc trơn tiếng mẫu. 1. Luyên đọc a. Đọc vần -HS tìm - Đọc vần ui + Đánh vần • GV đánh vần mẫu ui. • GV yêu cầu một số (5-6) HS đánh vần. - HS ghép + Đọc trơn vần - HS ghép • GV yêu cầu một số (5-6) HS đọc trơn vần. - HS tìm + Ghép chữ cái tạo vần • GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần - HS thực hiện • GV yêu cầu HS nêu cách ghép. -HS lắng nghe
- Đọc vần ưi Quy trình tương tự quy trình đọc -HS đánh vần. vần ui. - So sánh các vần - HS đọc trơn. + GV yêu cầu HS tìm điểm gìống nhau, khác nhau gìữa các vần ui, ưi trong bài, + GV yêu cầu HS nêu lại các vần vừa học. - HS tìm b. Đọc tiếng -HS đọc - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng mẫu túi (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình -HS đọc các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc - HS tự tạo thành tiếng túi. -HS phân tích + GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần tiếng -HS ghép lại mẫu túi (tờ – i – tui sắc – túi). + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng -HS lắng nghe, quan sát mẫu. - HS nói - Đọc tiếng trong SHS - HS nhận biết + Đọc tiếng chứa vần ui • GV đưa các tiếng chứa vần thứ nhất, yêu cầu HS tìm điểm chung - HS thực hiện cùng chứa vần thứ nhất ui. - HS tìm • Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả - HS đọc các tiếng cùng vần. - HS đọc • Đọc trơn các tiếng cùng vần. + Đọc tiếng chứa vần ưi Quy trình tương tự - HS lắng nghe với quy trình đọc tiếng chứa vần ui. - Đọc trơn các tiếng chứa hai vần đang học: Một số (3 – 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3 4 tiếng lẫn hai nhóm vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng HS viết vào bảng con, chữ cỡ + HS tự tạo các tiếng có chứa vần đang học: vừa (chú ý khoảng cách gìữa các bùi, sửi, cửi,.. chữ trên một dòng). + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 -2 HS - HS nhận xét nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - HS lắng nghe - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: dãy núi, bụi cỏ, gửi thư. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn dãy núi
- - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ dãy núi xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần ui trong dãy núi, phân tích và đánh vần tiếng thái, đọc trơn từ ngữ dãy núi. -GV thực hiện các bước tương tự đối với bụi cỏ, gửi thư, - GV yêu cầu HS tìm từ ngữ mới có vần ui hoặc ưi. - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu 3-4 hs đọc 2. Viết bảng: - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết các vần ui, ưi. - HS viết vào bảng con: ui, ưi và núi, gửi (chữ cỡ vừa và nhỏ). - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. Tiết 2 3. Viết vở: - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS viết một các vần ui, di; từ ngữ dãy núi, gửi thư. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS lắng nghe - GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS. - HS đọc thầm, tìm . 4. Luyện đọc đoạn: - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - HS đọc thầm cả đoạn; tìm tiếng có các vần ui, ưi. - HS đọc - GV gìải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần thiết). - HS đọc - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các - HS xác định tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các - HS đọc
- tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). - HS đọc - GV yêu cầu HS tìm những tiếng có vần ui, ưi trong đoạn. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn - HS trả lời. vần. - HS trả lời. - GV yêu cầu một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu (mỗi HS một câu), khoảng 1-2 - HS trả lời. lần. - GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS trả lời. - GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi về Nội - HS nói dung đoạn vần đã ở có gì? Mùa này, quang cảnh nơi đó như thế nào? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS lắng nghe 5. Nói theo tranh: ( Thảo luận nhóm 2) - HS tìm - Lan gửi thư cho ai? Nơi nào? - GV hướng dẫn HS quan sát 2 bức tranh trong -HS lắng nghe SHS và nói về tình huống trong tranh (Em thấy những ai trong tranh? Muốn đi đá bóng với bạn, Nam xin phép mẹ như thế nào? Còn em, muốn đi chơi với bạn, em nói thế nào với ông bà, bố mẹ?). - GV có thể mở rộng gìúp HS có ý thức về việc xin phép người lớn khi đi đâu đó hoặc làm một việc gì đó trong những tình huống cụ thể. 4. Vận dụng - HS tìm một số từ ngữ chứa vần ui, ưi và đặt câu với từ ngữ tim được. - GV nhận xét gìờ học, khen ngợi và động viên HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có) __________________________________ Toán BÀI 10: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 ( Tiết 3 )
- I. YÊU CU CN ĐT: 1. Năng lực đặc thù - Hình thành “khái nim” ban đu ca phép cng theo ý nghĩa là thêm. Cách tìm kt qu phép cng da vào “đm thêm” - Thc hin đưc phép cng trong phm vi 10 - Vit đưc phép cng phù hp vi tranh nh, hình v hoc tình hung thc t có vn đ cn gii quyt bng phép cng. - Nêu đưc bài toán phù hp vi tranh v, mô hình đã có; tr li đưc câu hi ca | bài toán. 2. Năng lực chung - Năng lc giao tip hp tác: Bit trao đi, giúp đ nhau hoàn thành các bài tp nhn bit đưc ý nghĩa ca Phép cng là “gp li”, là “thêm vào”. Bit tìm kt qu phép cng trong phm vi 10 bng cách đm tt c hoc đm thêm. 3. Phẩm chất - Chăm ch : Rèn luyn tính cn thn ,nhanh nhn II. CHUẨN BỊ: - Một số que tính , các hình trong bộ đồ dùng học toán - Bộ đồ dùng học Toán 1 - Sưu tầm vật thật tranh ảnh III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- 1. Khởi động Tổ chức cho HS chơi trò chơi tiêp sức 2. Khám phá - HS tham gia chơi - GV cho HS quan sát hình vẽ trong SGk: - GV: Lúc đầu có 5 bông hoa, cắm thêm 2 bông - HS nêu hoa nữa vậy trong bình có tất cacr mấy bông hoa? - Yêu cầu HS nhắc lại - Tương tự GV hướng dẫn với hình minh họa những chấm tròn - HS nêu miệng - GV nêu: 5 chấm tròn thêm 2 chấm tròn bằng 7 chấm tròn hay 5 thêm 2 bằng 7 - Gọi vài HS nêu lại: 5 thêm 2 bằng 7 - HS đọc - GV viết : 5 + 2 = 7, đọc là năm cộng hai bằng 7 - Gọi HS đọc phép tính 5 + 2 = 7 - GV ? 5 cộng 2 bằng mấy? GV : Ta có phép tính 5 cộng 2 bằng 7 3. Luyện tập Bài 1: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài tập - HS theo dõi - GV HD HS thực hiện phép tính bằng cách đếm thêm - HS thực hiện - HS thực hiện đếm thêm để nêu kết quả - HS nhận xét - HS trình bày GV cùng HS nhận xét Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài tập - HS theo dõi - GV HD HS quan sát hình a) trong SGK nêu tình huống bài toán tương ứng rồi tìm số thích hợp: 4 - HS thực hiện + 2 = 6 - Tương tự với câu b) - HS ghi vào vở - HS trình bày, ghi kết quả váo vở - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét Bài 3: Số ? ( nhóm) - GV nêu yêu cầu của bài tập - HS theo dõi - GV HD HS đếm thêm để tìm ra kết quả đúng - HS thực hiện - Tương tự với câu b) - HS trình bày - HS nhận xét
- - GV cùng HS nhận xét 4. Vận dụng - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? GV nêu một số phép tính - HS trả lời - Vận dụng bài học vào cuộc sống - HS lắng nghe HS trả lời miệng IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( nếu có) ___________________________________ Thứ ba ngày 12 tháng 11 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 42: AO EO (Tiết 1,2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - HS nhn bit và đc đúng các ao, eo ; đc đúng các ting, t ng, câu có các vn ao, eo ; hiu và tr li đưc các câu hi có liên quan đn ni dung đã đc. - HS vit đúng các vn ao, eo ; vit đúng các ting, t có vn ao, eo. - Phát trin vn t cho HS da trên nhng t ng cha các vn ao, eo. - HS phát trin ngôn ng nói theo ch đim Em chăm ch. 2. Năng lc chung - Giúp hc sinh bưc đu hình thành các năng lc chung, phát trin năng lc ngôn ng tt c các kĩ năng đc, vit, nói và nghe vi mc đ căn bn. - Nhn bit đưc các nhân vt trong tranh, hiu ni dung và nghe, nói mc đ đơn gin.
- - Chăm ch: HS hc tp đưc s chăm ch ca chú chim ri và bn Nam trong tranh. 3. Phm cht - Yêu nưc : yêu thiên nhiên, cm nhn đưc v đp ca thiên nhiên qua phong cnh ao nưc mùa thu, cnh sinh hot ca các chú chim. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT, vật thật ( dao, kẹo ) chữ mẫu, bảng phụ - Học sinh: vở Tập viết; SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Tiết 1 Hot đng ca gìáo viên Hot đng ca hc sinh 1. Khi đng - HS hát - GV cho HS hát 2. Khám phá - HS quan sát tranh và tr li câu hi Em -HS tr li thy gì trong tranh? - GV nói câu thuyt minh (nhn bit) dưi -Hs nói tranh và HS nói theo. - GV cũng có th đc thành ting câu nhn bit và yêu cu HS đc theo. GV đc tng - HS đc cm t, sau mi cm t thì dng li đ HS đc theo. GV và HS lp li cu nhn bit mt s ln: Ao thu/ lnh -Hs lng nghe và quan sát lo nưc trong veo. -Hs lng nghe - GV gìi thiu các vn mi ao, eo, Vit -HS đánh vn ting mu tên bài lên bng. 3. Luyn tp - HS đc trơn ting mu. 1, Luyn đc -HS tìm a. Đc vn - HS ghép - Đc vn ao + Đánh vn • GV đánh vn mu ao. -HS tìm • Mt s (5 – 6) HS đánh vn. -HS nêu
- + Đc trơn vn -HS lng nghe • GV yêu cu mt s (5 – 6) HS đc trơn -HS đánh vn. vn. - HS đc trơn ting con. + Ghép ch cái to vn • HS tìm ch cái trong b th ch đ ghép -HS tìm thành vn GV yêu cu HS nêu cách ghép. -HS đánh vn. +So sánh các vn - HS đc + GV yêu cu HS tìm đim gìng nhau, khác -HS đc nhau gìa các vn ao, eo trong bài. + GV yêu cu HS nêu li các vn va hc. -HS đc b. Đc ting -HS t to - Đc ting mu -HS phân tích + GV gìi thiu mô hình ting mu lēo -HS ghép li (trong SHS). GV khuyn khích HS vn - HS đc. dng mô hình các ting đã hc đ nhn bit mô hình và đc thành ting lo. -HS lng nghe, quan sát + GV yêu cu mt s (4 - 5) HS đánh vn -HS nói ting mu lo (l eo leo ngã lo). - HS nhn bit + GV yêu cu mt s (4 - 5) HS đc trơn - HS thc hin ting mu. - Đc ting trong SHS - HS thc hin + Đc ting cha vn ao - HS tìm • GV đưa các ting cha vn th nht, yêu - HS đc cu HS tìm đim chung cùng cha van th - HS đc nht dao, chào, sáo. • Đánh vn ting: Mt s HS đánh vn tt c các ting cùng vn. - HS quan sát • Đc trơn các ting cùng vn, - HS quan sát + Đc ting cha vn eo Quy trình tương t vi quy trình đc ting cha vn ao. - GV yêu cu đc trơn các ting cha hai vn đang hc: Mt s (3 4) HS đc trơn, HS quan sát
- mi HS đc trơn 3 - 4 ting c hai nhóm - HS vit vào bng con, ch vn. c va (chú ý khong cách - GV yêu cu mt s (2 - 3) HS đc tt gìa các ch trên mt dòng). c các ting. -Ghép ch cái to ting HS nhn xét + HS t to các ting có cha vn đang - HS lng nghe hc ao, eo. + GV yêu cu 1 - 2 HS phân tích ting, 1 - 2 HS nêu li cách ghép. + GV yêu cu 1-2 HS đc ting mi ghép đưc. c. Đc t ng - GV ln lưt đưa tranh minh ho cho tng t ng: ngôi sao, qu táo, cái ko, ao bèo. -Sau khi đưa tranh minh ho cho mi t ng, chng hn ngôi sao, GV nêu yêu cu nói tên s vt trong tranh. - GV cho t ng ngôi sao xut hin dưi tranh. HS nhn bit ting cha vn ao trong ngôi sao, phân tích và đánh vn ting sao, đc trơn t ng ngôi sao. - GV thc hin các bưc tương t đi vi qu táo, cái ko, ao bèo. - GV yêu cu HS tìm t ng mi có vn ao hoc eo. - GV yêu cu HS đc trơn ni tip, mi HS đc mt t ng. 3- 4 lưt HS đc. 2- 3 HS đc trơn các t ng. d. Đc li các ting, t ng - GV yêu cu 1-2 HS đc. 2. Vit bng:
- - GV đưa mu ch vit các vn ao, eo. - GV vit mu, va vit va nêu quy trình vit các vn ao, eo. - HS vit vào bng con: ao, eo và sao, bèo (ch c va). - HS nhn xét bài ca bn. - GV nhn xét, đánh gìá và sa li ch vit cho HS. Tiết 2 3. Vit v: -HS vit - HS vit vào v Tp vit 1, tp mt các - HS lng nghe vn ao, eo; t ng ngôi sao, ao bèo. - HS lng nghe - GV quan sát và h tr cho nhng HS gp khó khăn khi vit hoc vit chưa đúng cách. - GV nhn xét và sa bài ca mt s HS. -HS lng nghe 4. Đc đon - HS đc thm, tìm . - GV đc mu c đon. - HS đc - GV yêu cu HS đc thm c đon; tìm - HS xác đnh ting có các vn ao, co. - GV yêu cu mt s (4 5) HS đc trơn các - HS đc ting mi. Mi HS đc mt hoc tt c các ting (vi lp đc yu, GV cho - HS đc HS đánh vn ting ri mi đc). - GV yêu cu HS xác đnh s câu trong đon. Mt s HS đc thành ting ni tip tng cu (mi HS mt câu), khong 1 - 2 - HS tr li. ln. Sau đó tng nhóm ri c lp đc - HS tr li. đng thanh mt ln. - HS tr li. - GV yêu cu mt s (2 3) HS đc thành ting c đon. - HS tr li. - HS tr li mt s câu hi v ni dung - HS tr li. đon vn đã đc: Đàn chào mào làm gì?
- My chú sáo đen làm gì? Chú chim ri làm gì? - HS tr li. Em thích chú chim nào? Vì sao? - HS lng nghe - GV và HS thng nht câu tr li. 5. Nói theo tranh: (Nhóm 2) - GV hưng dn HS quan sát tranh trong SHS và nói v bn nh trong tranh (Bn nh trong tranh đang chăm ch làm gì? Các em có chăm ch không?). - GV có th m rng gìúp HS có ý thc chăm ch, cn cù hc tp. 6. Vn dng - HS tìm mt s t ng cha vn ao, eo và đt câu vi t ng tìm đưc. - GV nhn xét chung gì hc, khen ngi HS IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( nếu có) _________________________________ Tự nhiên và xã hội BÀI 8: CÙNG VUI Ở TRƯỜNG (TIẾT 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - K đưc nhng hot đng vui chơi trong gi ngh trưng, nhn bit đưc nhng trò chơi an toàn, không an toàn cho bn thân và mi ngưi. - Bit la chn nhng trò chơi an toàn khi vui chơi trưng và nói đưc cm nhn ca bn thân khi tham gia trò chơi. 2.Năng lực chung - T ch và t hc: + Thc hin đưc mt s vic phù hp gi gìn trưng lp sch đp và nhc nh các bn cùng thc hin. + Nhn bit đưc nhng vic nên làm và không nên làm đ gi gìn trưng lp sch đp. - Giao tip và hp tác: Có ý thc và làm đưc mt s vic phù hp gi gìn trưng lp sch đp và nhc nh các bn cùng thc hin.
- - Năng lc tìm hiu môi trưng t nhiên và xã hi xung quanh: + Hc sinh đt đưc mt s câu hi tìm hiu v nhng trò chơi an toàn khi vui chơi trưng. + Hc sinh quan sát tranh ( SGK) trình bày ý kin ca mình khi tham gia trò chơi. - Năng lc vn dng kin thc, k năng: + Có kĩ năng bo v bn thân và nhc nh các bn cùng vui chơi an toàn. 3. Phẩm chất - Chăm ch: Thc hin đưc mt s vic phù hp gi gìn trưng lp sch đp và nhc nh các bn cùng thc hin - Trách nhim: La chn chơi nhng trò chơi an toàn khi trưng. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính - HS: Hình nh v trưng hc, mt s phòng và khu vc trong trưng cùng mt s hot đng trưng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hot đng ca GV Hot đng ca HS 1. Khi đng - GV đt câu hi cho HS: - 2, 3 HS tr li + Các em có yêu quý lp hc, trưng hc ca mình không? + Yêu quý lp hc thì các em phi làm gì? - GV khái quát đó là nhng vic làm đ gi - HS lng nghe lp hc, trưng hc sch đp và dn dt vào tit hc mi. 2. Khám phá - HS quan sát hình nh trong - GV t chc cho HS quan sát hình trong SGK SGK, tr li theo câu hi gi ý: - HS tr li câu hi + Các bn đang làm gì? Nên hay không nên làm vic đó, vì sao? - HS nêu + Nhng vic làm đó mang li tác dng - HS lng nghe gì? - T đó, HS nhn bit đưc nhng - HS quan sát và tho lun vic nên làm đ gi gìn trưng lp theo gi ý
- sch đp (úp cc ung nưc đ gi - Đi din nhóm trình bày v sinh; chăm sóc bn hoa, cây cnh, ) - HS lên bng chia s - Khuyn khích HS k nhng vic làm khác ca mình đ gi gìn trưng lp - HS lng nghe, góp ý sch đp. - GV kt lun: Nhưng vic làm tuy nh nhưng th hin các em có ý thc tt và - HS thc hin xây dng k hoch góp phn gi gìn trưng lp sch đp, vì vy các em cn phát huy. - HS làm vic theo nhóm 3. Luyn tp - GV hưng dn HS quan sát, tho lun - HS tho lun và trình bày theo yêu cu gi ý: + Trong tng hình, các bn đã làm gì? + Nên hay không nên làm vic đó? Vì sao?, ). - T đó HS nhn bit đưc nhng - HS lng nghe và thc hin vic nên làm và không nên làm đ gi gìn - HS lng nghe trưng lp sch đp - GV gi mt s HS lên bng k v nhng vic mình đã làm ( làm mt mình hoc tham gia cùng các bn) đ gi gìn trưng lp sch đp. - GV và các bn đng viên. Xây dng k hoch và thc hin v sinh., trang trí lp hc - GV hưng dn HS xây dng k hoch v sinh và trang trí lp hc (đa đim trang trí, cách trang trí, v sinh lp hc, ) - Phân công công vic cho tng nhóm thc hin. * Đánh giá - HS t giác thc hin các hot đng đ
- gi gìn trưng lp sch đp - Đnh hưng phát trin năng lc, phm cht: GV t chc cho HS tho lun v ni dung hình tng kt cui bài, và đưa ra mt s tình hung khác đ HS t đ xut cách x lí t đó phát trin kĩ năng ng x trong các tình hung khác nhau. 4. Vn dng K vi b m, anh ch nhng vic đã tham gia đ lp hc sch đp. * Tng kt tit hc - Nhc li ni dung bài hc - Nhn xét tit hc - Hưng dn hs chun b bài sau IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có) _________________________________________ Thứ tư ngày 13 tháng 11 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 43 : AU ÂU ÊU (Tiết 1,2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - HS nhn bit và đc đúng các vn au, âu, êu ; đc đúng các ting, t ng, câu có các vn au, âu, êu ; hiu và tr li đưc các câu hi có liên quan đn ni dung đã đc. - HS vit đúng các vn au, âu, êu ; vit đúng các ting, t có vn au, âu, êu. - Phát trin vn t da trên nhng t ng cha vn au, âu, êu có trong bài hc. Phát trin kĩ năng quan sát, nhn bit nhân vt và suy đoán ni dung tranh minh ha qua bc tranh v phong cnh nông thôn. 2.Năng lực chung - Giúp hc sinh bưc đu hình thành các năng lc chung, phát trin năng lc ngôn ng tt c các kĩ năng đc, vit, nói và nghe vi mc đ căn bn:
- - Nhn bit đưc các nhân vt trong tranh, hiu ni dung và nghe, nói mc đ đơn gin 3. Phẩm chất - Yêu nưc : HS bit yêu thiên nhiên, yêu v đp ca phong cnh làng quê. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT, vật that ( rau củ ) chữ mẫu, bảng phụ - Học sinh: vở Tập viết; SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Tiết 1 Hot đng ca giáo viên Hot đng ca hc sinh 1. Kt ni - GV cho HS vit bng ao, eo - HS vit GV nhn xét 2. Khám phá - GV yêu cu HS quan sát tranh và tr li câu -HS tr li hi Em thy gì trong tranh? -Hs lng nghe - GV nói câu thuyt minh (nhn bit) dưi tranh và HS nói theo. GV cũng có th đc thành ting câu nhn bit và yêu cu HS đc theo. GV đc tng cm t, sau - HS đc mi cm t thì dng li đ HS đc theo. GV và HS lp li câu nhn bit mt s ln: Đàn s nâu/ kêu ríu rít sau -Hs lng nghe và quan sát nhà. - GV gìi thiu các vn mi au, âu, âu. Vit tên bài lên bng. 3. Luyn tp 1. Luyn đc -Hs lng nghe a. Đc vn - So sánh các vn - HS tr li + GV gìi thiu vn au, âu, âu. + GV yêu cu mt s (2 3) HS so sánh vn au, âu vi êu đ tìm ra đim gìng và khác -Hs lng nghe nhau. + GV nhc li đim gìng và khác nhau gìa các vn. -Hs lng nghe, quan sát - Đánh vn các vn -HS đánh vn ting mu + GV đánh vn mu các van au, âu, âu.

