Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

docx 48 trang Lệ Thu 01/01/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_11_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

  1. TUẦN 11 Thứ hai ngày 18 tháng 11 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Giúp HS hiểu được ngày 20/11 là ngày "Nhà giáo Việt Nam". - Biết được công việc, một số hoạt động của cô giáo của ngày 20/11. 2. Năng lực chung - Hát, đọc thơ ca ngợi nghề nhà giáo. 3. Phẩm chất - Có thái độ kính trọng, yêu quý và biết ơn cô giáo. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Một số bài hát, bài thơ nói về thấy cô giáo. - Học sinh: Dụng cụ, trang phục cho tiết mục văn nghệ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần 1. Nghi lễ - Lễ chào cờ Phần 2. Sinh hoạt theo chủ đề 1. Khởi động - Cả trường hát bài: "Cô và mẹ". - GV nêu nội dung, ý nghĩa của buổi sinh hoạt Hoạt động 2. 1. Tìm hiểu về ngày Nhà giáo Việt Nam. - Theo các em thầy giáo, cô giáo làm nghề gì ? - Công việc hàng ngày của thầy cô là gì? - Sắp đến ngày hội vui của các thầy cô rồi, các em có biết đó là ngày gì không? - Học sinh trả lời - Thế ngày nhà giáo Việt Nam là ngày mấy tháng mấy? - Ngày 20/11 có tên là ngày Nhà Giáo Việt Nam từ năm nào? - Câu nói nổi tiếng “ Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải - Học sinh trả lời trồng người” là của ai? (năm 1982) - Sắp đến ngày Nhà giáo Việt Nam, em sẽ dành cho các cô những lời chúc như thế nào? (Bác Hồ) Bây giờ em hãy nói những lời chúc tốt đẹp nhất tới thầy cô giáo của mình. - Tìm những câu ca dao (tục ngữ) ca ngợi - Lựa chọn những lới chúc tốt truyền thống “Tôn sư trọng đạo” của dân tộc đẹp đến với cô. Cài những
  2. ta? bông hoa tươi thắm lên áo cô, 2 Vận dụng có thể hát đọc thơ cho quí thầy - Phát động phong trào thi đua dành những cô nghe nhân những ngày lễ.... bông hoa điểm 10 chúc mừng cô nhân ngày - Tôn sư trọng đạo. 20- 11 - Nhất tự vi sư bán tự vi sư. - Công cha, nghĩa mẹ, ơn thầy. - HS thực hiện IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có) ____________________________________ Ti￿ng Vi￿t BÀI 46: AC, ĂC, ÂC ( Ti￿t 1;2 ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các vần ac, ăc, âc; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần ac, ăc, âc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần ac, ăc, âc , đúng các tiếng, từ ngữ có vần ac, ăc, âc. 2. Năng lực chung - Tự chủ và tự học: HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập của mình. - HS phát triển kĩ năng nói lời xin phép - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về phong cảnh. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ac, ăc, âc có trong bài học. 3. Phẩm chất: - Yêu nước : HS cảm nhận được vẻ đẹp một vùng đất của Tổ quốc, từ đó yêu mến hơn quê hương đất nước. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT,vật thật ( móc áo, quả gấc ) chữ mẫu, bảng phụ - Học sinh: vở Tập viết; SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: - HS hát chơi trò chơi 2. Hoạt động nhận biết: - HS chơi
  3. - GV yêu câu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - HS lắng nghe - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu câu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết - HS đọc một số lần: Tây Bắc có ruộng bậc thang có thác nước. - GV gìới thiệu các vần mới ac, ac, ac. Viết tên bài lên bảng. - HS lắng nghe và quan sát 3. Hoạt động đọc: a. Đọc vần - So sánh các vần + GV giới thiệu vần ac, ăc, âc. + GV yêu câu một số (2 3) HS so sánh - HS lắng nghe vần ac, ăc, âc để tìm ra điểm giống và khác - HS tìm nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần ac, ăc, âc. + GV yêu câu một số (4 5) HS nối tiếp - HS lắng nghe nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần - HS đánh vần tiếng mẫu + GV yêu câu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 - HS đọc trơn tiếng mẫu. vẫn. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu câu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần ac. + GV yêu câu HS thảo chữ a, ghép ă vào - HS tìm để tạo thành ăc. + GV yêu câu HS thảo chữ ă, ghép â vào - HS ghép để tạo thành âc. + GV yêu câu HS đọc ac,ăc, âc một số - HS ghép
  4. lần. b. Đọc tiếng - HS đọc - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng thác. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các - HS thực hiện tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng thác. + GV yêu câu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng thác (thờ ác thác sắc thác). - HS đánh vần. + GV yêu câu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng thác. - HS đọc trơn. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. + GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS - HS đánh vần đánh vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. - HS đọc + GV yêu câu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - HS đọc + GV yêu cầu HS đọc trơn những tiếng mới ghép được. - HS đọc - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS tự tạo + HS tự tạo các tiếng có chứa vần ac, ăc, âc. - HS phân tích + GV yêu câu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - - HS ghép lại 2 HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - HS lắng nghe, quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS nói từng từ ngữ: bác sĩ, mắc áo, quả gấc. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, - HS nhận biết chẳng hạn bác sĩ, - GV nêu yêu câu nói tên sự vật trong - HS quan sát tranh. GV cho từ ngữ bác sĩ xuất hiện dưới tranh. - GV yêu câu HS nhận biết tiếng chứa - HS viết
  5. vần ac trong bác sĩ, phân tích và đánh vần tiếng bác, đọc trơn từ ngữ bác sĩ. GV thực - HS nhận xét hiện các bước tương tự đối với mắc áo, quả - HS lắng nghe gấc. - GV yêu câu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc các tiếng, TN. 4. Hoạt động viết bảng: 10’ - GV đưa mẫu chữ viết các vần. ăc, âc. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần ac, ăc, âc. - GV yêu câu HS viết vào bảng con: ac, ăc, âc, bác, mắc, gấc (chữ cở vừa). - GV yêu câu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở: - GV yêu câu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần ac, ăc, âc, từ ngữ mắc áo, - HS lắng nghe quả gấc. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS viết - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS lắng nghe 6. Hoạt động đọc đoạn: - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu câu HS đọc thầm và tìm các - HS đọc thầm, tìm . tiếng có vần ac, ăc, âc. - GV yêu câu một số (45) HS đọc trơn các - HS đọc tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). - GV yêu câu HS xác định số câu trong - HS xác định
  6. đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu (mỗi HS một câu), khoảng 1 - 2 lần. - HS đọc - GV yêu câu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - GV yêu câu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn: - HS trả lời. + Sa Pa ở đâu? - HS trả lời. + Vào mùa hè, mỗi ngày, Sa Pa như có mấy mùa? - HS trả lời. + Sa Pa có những gì? - HS nói 7. Hoạt động nói theo tranh: - GV hướng dẫn HS quan sát và nói về - HS làm. tình huống trong tranh. - HS thực hành. - GV yêu câu HS thực hành nói lời xin phép. - HS tìm - GV yêu câu một số HS thực hành nói lời xin phép trước cả lớp. GV và HS nhận xét. - HS làm 8. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: - HS tìm một số từ ngữ chứa vần ac, ăc, âc và đặt câu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần ac, ăc, âc và khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có) __________________________________ Toán BÀI 10: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 ( Tiết 6 ) I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T: 1. Năng l￿c đ￿c thù: + Th￿c hi￿n đư￿c phép c￿ng trong ph￿m vi 10 - Tính đư￿c giá tr￿ c￿a bi￿u th￿c s￿ có 2 d￿u phép tính c￿ng ( theo th￿ t￿ t￿ trái sang ph￿i). 2. Năng l￿c chung
  7. - Năng l￿c t￿ ch￿ và t￿ h￿c: + Nh￿n bi￿t đư￿c ý nghĩa c￿a Phép c￿ng là “g￿p l￿i”, là “thêm vào”. Bi￿t tìm k￿t qu￿ phép c￿ng trong ph￿m vi 10 b￿ng cách đ￿m t￿t c￿ ho￿c đ￿m thêm. + Bư￿c đ￿u nh￿n bi￿t tính ch￿t giao hoán c￿a phép c￿ng qua các công th￿c s￿ (d￿ng 3+4 = 4 + 3). V￿n d￿ng tính ch￿t này trong th￿c hành tính. - Năng l￿c giao ti￿p h￿p tác: Bi￿t trao đ￿i, giúp đ￿ nhau hoàn thành các bài t￿p - Năng l￿c tư duy và l￿p lu￿n: + Vi￿t đư￿c phép c￿ng phù h￿p v￿i tranh ￿nh, hình v￿ ho￿c tình hu￿ng th￿c t￿ có v￿n đ￿ c￿n gi￿i quy￿t b￿ng phép c￿ng. + Nêu đư￿c bài toán phù h￿p. - Năng l￿c giao ti￿p : Bi￿t trao đ￿i giúp đ￿ nhau vi￿t đư￿c phép c￿ng phù h￿p v￿i tranh ￿nh, hình v￿ ho￿c tình hu￿ng th￿c t￿ có v￿n đ￿ c￿n gi￿i quy￿t b￿ng phép c￿ng.Nêu đư￿c bài toán phù h￿p v￿i tranh v￿, mô hình đã có; tr￿ l￿i đư￿c câu h￿i c￿a bài. 3. Ph￿m ch￿t: - Chăm ch￿ : Rèn luy￿n tính c￿n th￿n, nhanh nh￿n. II. CHUẨN BỊ: - Một số que tính , các hình trong bộ đồ dùng học toán - Bộ đồ dùng học Toán 1 - Sưu tầm vật thật tranh ảnh III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động - Ổn định - Hát - Giới thiệu bài 2. Hoạt động thực hành: * Bài 1: Số ? - GV nêu yêu cầu bài tập - HS thực hiên - HD HS tìm ra kết quả của từng phép tính - HS thực hiện - HS nhận xét - GV cùng Hs nhận xét * Bài 2: Tính nhẩm
  8. - GV nêu yêu cầu bài tập - GV ?: 4 cộng mấy bằng 7? - HS nêu 4 cộng 3 bằng - GV Vậy ta điền vào ô trống số mấy? 7 GV hướng dẫn tương tự với các bài còn lại - HS trả lời - HS trả lời, ghi kết quả vào vở - HS ghi kết quả vào vở - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét * Bài 3: - GV nêu yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát - GV HD HS nêu được bài toán theo tình - HS nêu bài toán huống - HS thực hiện phép - Yêu cầu HS thực hiện phép cộng cộng - GV cùng Hs nhận xét * Bài 4: Số ? - GV nêu yêu cầu bài tập - HS quan sát - GV HD HS cách làm: Tính kết quả của phép cộng đã cho rồi nêu các quả bóng có phép tính có - HS nêu kết quả bằng 10 - Yêu cầu HS chỉ vào phép tính có kết quả - HS thực hiện bằng 10 và đọc phép tính - GV cùng HS nhận xét * Bài 5: Số ? - GV nêu yêu cầu bài tập - GV cho HS quan sát tháp số và dựa vào gợi ý - HS quan sát của rô bốt để nhận ra các số trên tháp số - HS nêu kết quả - HS nêu - GV cùng Hs nhận xét - HS thực hiện 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS nêu IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( nếu có) ___________________________________ Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 47: OC, ÔC, UC, ƯC (Tiết 1,2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
  9. 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc dúng các vần oc, ôc, uc, ưc; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần oc, ôc, uc, ưc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oc, ôc, uc, ưc (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần oc, ôc, uc, ưc. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oc, ốc, uc, ưc có trong bài học. 2. Năng lực chung: * Tự chủ & tự học : Thông qua phần luyện nói HS biết bộc lộ được sở thích của bản thân. * Năng lực ngôn ngữ: - Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Say mê. 3. Phẩm chất: - Yêu nước : HS cảm nhận được vẻ đẹp của cảnh vật, từ đó các em biết yêu thiên nhiên và yêu cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT, vật thật ( cái cốc, máy xúc đồ chơi ) chữ mẫu, bảng phụ - Học sinh: vở Tập viết; SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Tiết 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động : - HS hát chơi trò chơi - GV cho HS viết bảng ac, ăc, âc - HS chơi 2. Hoạt động nhận biết: - HS viết - GV yêu câu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. GV cũng có thể đọc - HS nói thành tiếng câu nhận biết và yêu câu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Ở góc vườn, - HS đọc cạnh gốc cau, khóm cúc nở hoa vàng rực.
  10. - GV gìới thiệu các vần mới oc, ôc, uc, ưc. Viết tên bài lên bảng. - HS đọc 3. Hoạt động luyện đọc: a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần oc, ôc, uc, ưc. + GV yêu câu một số (2 3) HS so sánh các - HS lắng nghe và quan sát vần oc, ôc, uc, ưc để tìm ra điểm giống và - HS tìm khác nhau. + GV nhắc lại điểm giống và khác nhau gìữa các vần. - HS lắng nghe - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần oc, ôc, uc, uc. + GV yêu câu một số (4 5) HS nối tiếp nhau - HS lắng nghe, quan sát đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần. - HS đánh vần tiếng mẫu - Đọc trơn các vần + GV yêu câu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 - HS đọc trơn tiếng mẫu. vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu câu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ - HS tìm chữ để ghép thành vần oc. + GV yêu câu HS tháo chữ o, ghép ơ vào để - HS ghép tạo thành ốc. + GV yêu câu HS tháo chữ ô, ghép u vào để - HS ghép tạo thành uc. + GV yêu câu HS tháo chữ u, ghép ư vào - HS ghép để tạo thành ưc. - GV yêu cầu HS đọc oc, ôc, uc, ưc một số - HS đọc lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng góc. GV - HS lắng nghe khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng góc.
  11. + GV yêu câu một số (4 5) HS đánh vần - HS đánh vần. tiếng góc (gờ óc góc sắc góc + GV yêu câu một số (4 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn. tiếng góc. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có - HS đánh vần trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. - GV yêu câu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối - HS đọc tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các tiếng. - GV yêu cầu HS đọc trơn tất cả 1 số lần - HS đọc - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần oc, ôc, - HS tự tạo uc, ưc. + GV yêu câu 1 2 HS phân tích tiếng, 1 2 - HS phân tích HS nêu lại cách ghép. - HS ghép lại + GV yêu cầu HS đọc trơn những tiếng mới - HS đọc ghép được. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: con sóc, cải cốc, máy xúc, con mực. - HS lắng nghe, quan sát - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn con sóc, GV nêu yêu câu nói - HS nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ con sóc xuất hiện dưới tranh. - GV yêu câu HS nhận biết tiếng chứa vần oc trong con sóc, phân tích và đánh vần - HS nhận biết tiếng sóc, đọc trơn từ ngữ con sóc. GV thực hiện các bước tương tự đối với cái cốc, máy xúc, con mực. - HS thực hiện - GV yêu câu HS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS - HS đọc đọc trơn các từ ngữ.
  12. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc lại. 4. Hoạt động viết bảng: - HS đọc - GV đưa mẫu chữ viết các vần oc, ôc, uc, uc. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình - HS lắng nghe,quan sát và cách viết các vẫn oc, ôc, uc, ưc. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oc, ôc, uc, ưc và sóc, cốc, xúc, mực (chữ cỡ vừa). - HS viết - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết - HS nhận xét cho HS. - HS lắng nghe Tiết 2 5. Hoạt động viết vở: - GV yêu câu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần oc, oc, uc, ưc; từ ngữ cốc, máy - HS viết xúc, mực. GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV quan sát và nhắc nhở cách cầm bút tư thế ngồi của HS. 6. Hoạt động đọc đoạn: - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu câu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS lắng nghe có vần oc, ôc, uc, ưc. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu câu một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả - HS đọc các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng nói mới đọc). - GV yêu câu HS xác định số câu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp - HS xác định từng câu (mỗi HS một câu), khoảng 1-2 lần. - HS đọc - GV yêu câu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS đọc - GV yêu câu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn: + Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc thể
  13. nào? - HS trả lời. + Hà cắm cúc vào đâu? - HS trả lời. + Mẹ khen Hà thế nào? - HS trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh: - GV yêu câu HS quan sát tranh trong SHS, GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: + Có những ai ở trong tranh? - HS trả lời. + Theo em, các bạn đang làm gì? - HS trả lời. + Sở thích của em là gì? - HS trả lời. - GV yêu câu một số (2 3) HS trả lời những - HS trả lời. câu hỏi trên và có thể trao đổi thêm về sở thích của các em. 8. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: - GV yêu câu HS tìm một số từ ngữ chứa - HS tìm. các vần oc, ôc, uc, uc và đặt câu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và - HS lắng nghe động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần oc, ôc, uc, ưc và khuyến khích HS thực hành giao tiếp nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( nếu có) _________________________________ Tự nhiên và xã hội BÀI 9: ÔN TẬP VỀ CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC (TIẾT 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Hệ thống hóa kiến thức đã học về trường, lớp - Biết chia sẻ thông tin với bạn bè về lớp học, trường học và những hoạt động ở lớp, ở trường 2. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Biết chia sẻ thông tin với bạn bè về lớp học, trường học và những hoạt động ở lớp, ở trường - Giao tiếp và hợp tác: Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:
  14. + Nhận biết các tình huống xảy ra ở trường, lớp và cách ứng xử phù hợp trong những tình huống cụ thể. + Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời. - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: + Tự giác tham gia giữ vệ sinh trường, lớp. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: Học sinh tự giác tham gia công việc phù hợp. - Trách nhiệm: Yêu quý trường lớp, kính trọng thầy cô giáo và các thành vên khác trong trường, đoàn kết giúp đỡ bạn bè. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính - HS: Hình ￿nh v￿ trư￿ng h￿c, m￿t s￿ phòng và khu v￿c trong trư￿ng cùng m￿t s￿ ho￿t đ￿ng ￿ trư￿ng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động: - GV cho HS phát biểu cảm nghĩ của - HS phát biểu cảm nghĩ của mình mình sau khi học xong những bài học về chủ đề trường học. - GV khuyến khích, động viên và dẫn - HS lắng nghe dắt vào tiết học mới. 2. Hoạt động vận dụng: - HS quan sát 3 tình huống trong SGK - HS quan sát tình huống - Yêu cầu HS thảo luận về nội dung theo - HS thảo luận nhóm câu hỏi gợi ý của GV: - Đại diện nhóm trình bày kết quả + Nhìn vào hình một bạn HS bị ngã - 2,3 hs trả lời trong khi những bạn khác chỉ đứng nhìn vẻ sợ hãi, nếu là em, em có hành động - Nhận xét, bổ sung. gì? + Nhìn vào hình bạn HS vứt rác bừa bãi, - HS đề xuất cách xử lí. em có làm như bạn không? + Em sẽ nhắc nhở bạn như thế nào? +Nhìn vào hình nhóm HS nghịch ngợm, lãng phí nước, em thấy các bạn làm như thế có đúng không? +Em sẽ nhắc nhở các bạn như thế nào?
  15. - GV tổ chức HS làm việc theo nhóm, nhận xét về cách ứng xử trong từng tình huống, - GV khuyến khích HS đưa ra cách ứng xử phù hợp khác đối với những tình huống trên. Tự đánh giá cuối chủ đề: - Khai thác hình tổng hợp thể hiện sản phẩm học tập mà HS đạt được sau khi học xong chủ để. - GV hướng dẫn HS tự làm một sản - HS thực hành làm sản phẩm phẩm học tập (một hộp đựng dụng cụ học tập) - GV đánh giá tổng kết sau khi HS học - HS lắng nghe xong chủ đề ( sử dụng bài tự luận, trắc nghiệm khách quan) 3. Hoạt động đánh giá: - HS tự đánh giá xem đã thực hiện - HS thể hiện được cảm xúc về thầy cô, được những nội dung nào được nêu bạn bè, trường lớp của mình trong khung - Định hướng phát triển năng lực, phẩm - HS lắng nghe chất: Qua hoạt động tự đánh giá cuối chủ đề, HS tự liên hệ bản thân và kể- HS nêu được những việc mình đã làm sau khi- học các bài của chủ đề Trường học (giúp- đỡ bạn bè, thầy cô; biết giữ vệ sinh để- HS lắng nghe trường lớp sạch đẹp; biết chơi trò chơi- an toàn), từ đó hình thành những năng- HS lắng nghe lực và phát triển kĩ năng cần thiết cho bản thân. 5. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: Vẽ tranh về hoạt động em thích nhất ở trường và tô màu bức tranh ấy * Tổng kết tiết học - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
  16. _________________________________________ Thứ tư ngày 20 tháng 11 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 48 : AT, ĂT, ÂT (Tiết 1,2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Nhận biết và đọc đúng các vần at, ăt, ât; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần at, ăt, ât; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung - Viết đúng các vần at, ăt, ât (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần at, ăt, ât. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần at, åt, ât có trong bài học. 2. Năng lực chung: * Giao tiếp và hợp tác: HS phát triển kĩ năng nói lời Xin phép. * Năng lực ngôn ngữ: Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của con người. 3. Phẩm chất: - Nhân ái : cảm nhận được tình cảm và sự gần gũi giữa các HS trong lớp học và tình cảm gia đình, từ đó thêm yêu mến gia đình và lớp học. - Trung thực: Nhận xét đúng về bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT, vật that ( bật lửa ) chữ mẫu, bảng phụ - Học sinh: vở Tập viết; SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Tiết 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: - HS hát chơi trò chơi - GV cho HS viết bảng oc, ôc, uc, ưc - HS chơi 2. Hoạt động nhận biết: - HS viết - GV yêu câu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - HS lắng nghe - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu câu HS đoc theo, GV đọc từng - HS đọc
  17. cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Nam bắt nhịp cho tất cả các bạn hát. - GV gìới thiệu các vần mới at, ăt, ât. Viết tên bải lên bảng. - HS lắng nghe 3. Hoạt động luyện đọc: a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần at, at, ât. + GV yêu câu một số (2 3) HS so sánh các - HS lắng nghe và quan sát vần at, ăt, ât để tìm ra điểm gìống và khác - HS so sánh nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần at, ăt, ât. + GV yêu câu một số (4 5) HS nối tiếp nhau - HS lắng nghe đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - HS đánh vần tiếng mẫu - Đọc trơn các vần + GV yêu câu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 - HS đọc trơn tiếng mẫu. vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu câu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ - HS tìm chữ để ghép thành vần at. + GV yêu câu HS tháo chữ a, ghép ă vào để - HS ghép tạo thành ăt. + GV yêu câu HS tháo chữ ă, ghép â vào để - HS ghép tạo thành ât. - GV yêu cầu HS đọc at, ăt, ât một số lần. - HS đọc b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng hát. GV - HS lắng nghe khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng hát.
  18. + GV yêu câu một số (4 - 5) HS đánh vần - HS đánh vần. tiếng hát (ho át hát - sắc hát). + GV yêu câu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn. tiếng hát. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có - HS đánh vần trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng női tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một - HS đọc tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng - HS đọc chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần at, ăt, ât. - HS tự tạo + GV yêu câu 1 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 - HS phân tích HS nêu lại cách ghép. - HS ghép lại + GV yêu cầu HS đọc những tiếng mới ghép - HS đọc được. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS lắng nghe, quan sát từ ngữ: bãi cát, mặt trời, bật lửa. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, - HS nói chẳng hạn bãi cát, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ bãi cát xuất hiện dưới tranh. - GV yêu câu HS nhận biết tiếng chứa vần at trong bãi cát, phân tích và đánh vần tiếng - HS nhận biết cát, đọc trơn từ ngữ bãi cát. - GV thực hiện các bước tương tự đối với mặt trời, bật lửa, - HS thực hiện - GV yêu câu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2 3 HS - HS đọc đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc lại các tiếng và từ ngữ
  19. 4. Hoạt động viết bảng: - HS đọc - GV đưa mẫu chữ viết các vần at, ăt, ât. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình - HS lắng nghe, quan sát và cách viết các vần at, ăt, ât. - GV yêu câu HS viết vào bảng con: at, ăt, ât và cát, mặt, bật (chữ cỡ vừa). HS có thể chỉ - HS viết viết hai vần ăt và ât vì trong ăt, ât đã có at. - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết - HS nhận xét cho HS. - HS lắng nghe Tiết 2 5. Hoạt động viết vở: - GV yêu câu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần at, ăt, ất; từ ngữ mặt trời, bật - HS lắng nghe lửa. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS viết - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. 6. Hoạt động đọc đoạn: - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu câu HS đọc thẩm và tìm các tiếng - HS lắng nghe có vần at, ăt, ât. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu câu một số (4 - 5) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các - HS đọc tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rối mới đọc).. - GV yêu câu HS xác định số câu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp - HS xác định từng câu (mỗi thanh một lần. một câu), - HS đọc khoảng 1-2 lần. - GV yêu câu một số (2 – 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS đọc HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn: + Hè đến, gìa đình Nam đi đâu? + Mẹ và Nam chuẩn bị những gì? - HS trả lời. + Vì sao Nam rất vui? - HS trả lời.
  20. 7. Hoạt động nói theo tranh: - HS trả lời. - GV yêu câu HS quan sát tranh trong SHS, GV đặt từng câu hỏi và HS trả lời theo từng câu: Có những ai trong tranh? Có đồ chơi gì trong tranh? - HS trả lời. Theo em, nếu bạn nhỏ muốn chơi đồ chơi - HS trả lời. đó thì phải nói gì với bác chủ nhà - HS trả lời. - GV yêu câu một số (2 - 3) HS trả lời - HS trả lời. 8. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: - GV yêu câu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần at, ăt, ât và đặt câu với từ ngữ tìm - HS tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. - HS lắng nghe IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có) ____________________________________ Toán BÀI 11: PHÉP TR￿ TRONG PH￿M VI 10 (TI￿T 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết được ý nghĩa của Phép trừ. “ Bớt đi” - Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10 - Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính trừ 2. Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập phép trừ trong phạm vi 10. - Năng lực tư duy và lập luận: Bước đầu làm được các bài toán thực tế đơn giản liên quan đến phép trừ (giải quyết một tình huống cụ thể trong cuộc sống). - Năng lực giao tiếp : Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán, 3. Phẩm chất: Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT, que tính và bảng phụ - Học sinh: vở Thực hành Toán, Hộp đồ dùng Toán; SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC