Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 12 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

docx 41 trang Lệ Thu 23/12/2025 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 12 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_12_nam_hoc_2022_2023_nguyen_thi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 12 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

  1. TUẦN 12 Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2022 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐỀ: GDKNS PHÒNG TRÁNH NGƯỜI LẠ (Lớp 4C tổ chức thực hiện) _______________________________ Toán BÀI 34: LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù Thuộc bảng cộng 4 trong phạm vi10. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. *Phẩm chất - Yêu thích môn Toán. Sử dụng kĩ năng toán học vào cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - SGK Toán 1; Vở bài tập Toán1. - Bộ đồ dùng toán, ti vi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: HĐ1. Khởi động - GV cho HS ôn lại bảng cộng 4 trong phạm vi 10 bằng cách đố bạn: Một HS hỏi, một HS trả lời. Trả lời đúng có quyền đố bạn tiếp theo cho đến hết các phép tính trong bảng cộng 4 hoặc trò chơi “Truyền điện”. - HS chơi trò chơi. HĐ2. Thực hành – luyện tập Bài 1. Có thể cho HS làm bài theo cặp đôi: HS 1 nêu phép tính thứ nhất, HS 2 trả lời; HS 2 nêu phép tính thứ 2, HS 1 trả lời và cùng ghi kết quả. GV chữa bài. - HS làm bài theo cặp. Bài 2. GV chiếu bài toán lên bảng hoặc cho HS nhìn SGK, yêu cầu HS nêu bài toán. - HS nêu bài toán. - Với loại bài này, HS thường nhẩm kết quả rồi chọn kết quả đó với số tương ứng. Chẳng hạn, HS nhẩm 4 cộng 4 bằng 8, nối với số 8. - Sau đó HS tự làm vào Vở bài tập Toán, GV theo dõi, hỗ trợ HS gặp khó khăn khi làm bài. - HS làm vào VBT. - GV cho HS kiểm tra, đối chiếu bài làm củamình. - HS đối chiếu bài làm.
  2. Bài 3. GV cho HS đọc đề bài, phân tích và thảo luận cách làm: đầu tiên thực hiện phép tính cộng, trừ, ghi kết quả vào bên cạnh từng phép tính, sau đó chọn số tương ứng trên bông hoa. - HS đọc đề. - HS thực hiện - GV chữa bài. HS có thể làm việc độc lập hoặc theo cặp đôi. Bài 4. GV chiếu bài tập lên bảng hoặc cho HS nhìn SGK, nêu cách làm rồi viết vào bảng phụ. - GV cho HS tính rồi tìm số thích hợp thay cho dấu ? (2 + 4 = 6, chọn 6 thay cho dấu ? thứ nhất; 6 – 2 = 4, chọn 4 thay cho dấu ? thứ hai; 4 + 3 = 7, chọn 7 thay cho dấu ? cuối cùng). - HS nêu cách làm. - HS thực hiện. - GV chữa cách làm lên bảng, HS đối chiếu bài làm của mình. - HS đối chiếu bài làm. HĐ 3. Vận dụng Bài 5.GV chiếu bài lên bảng hoặc cho HS nhìn SGK. - GV cho HS làm việc theo cặp, cùng nhau nêu đề toán theo tranh vẽ và tìm phép tính cộng thích hợp: 5 + 4 = 9 hoặc 4 + 5 = 9 . - HS làm bài theo cặp HĐ 4. Củng cố - GV tổ chức củng cố linh hoạt (tuỳ khả năng của họcsinh). - Có thể cho học sinh tự nêu những bài toán vận dụng bảng cộng 4 trong cuộc sống. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Kĩ năng sống ( Cô Hà phụ trách ) __________________________ Tiếng việt Bài 56: ÊM, ÊP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần êm, êp và các tiếng/chữ có êm, êp. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa êm, êp. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất
  3. - Ham học hỏi, biết quan sát và ghi nhớ tên gọi , đặc điểm của của các đồ vật gần gũi xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ti vi, bộ đồ dùng - HS: Bộ chữ học vần, SGK, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. Khởi động - GV cho HS thi nói nhanh tiếng có chứa các vần đã học trong tuần 11. - HS tham gia chơi. - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ1. Khám phá vần mới 1.1. Giới thiệu vần êm, êp. a. vần êm - GV trình chiếu hình ảnh. - HSQS, TLCH + Đây là cái gì? tấm đệm - Gv giới thiệu về tấm đệm. - GV viết bảng: tấm đệm + Từ tấm đệm có tiếng nào đã học + Có tiếng tấm đã học ạ - GV: Vậy tiếng đệm chưa học - GV viết bảng: đệm + Trong tiếng đệm có âm nào đã học? âm đ học - GV: Vậy có vần êm chưa học - GV viết bảng: êm b. Vần êp - GV làm tương tự để HS bật ra tiếng bếp, vần êp - HS nhận ra trong bếp lửa có tiếng bếp chưa học, trong tiếng bếp có vấn êp chưa học. - GV giới thiệu 2 vần sẽ học: êm, êp. 1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần êm: + Phân tích vần êm? vần êm có âm ê đứng trước, âm m đứng sau - GVHDHS đánh vần: ê- mờ -êm. - HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
  4. - HS đánh vần chậm rồi nhanh dần - GVNX, sửa lỗi + Phân tích tiếng “đệm” + Tiếng “đệm” có âm đ đứng trước, vần êm đứng sau, dấu nặng trên âm ê - GVHDHS đánh vần: đờ - êm- đêm- nặng- đệm, đệm. - HS đánh vần: tiếng đệm - HS đánh vần, đọc trơn: tấm đệm đệm êm b. Vần êp: GV thực hiện tương tự như vần êm: ê- pờ- êp. bờ- êp- bếp- sắc- bếp. - GVNX, sửa lỗi phát âm c. Vần êm, êp. + Chúng ta vừa học 2 vần mới nào? vần êm, êp - GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học - 2- 3 HS đọc - HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước - HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải. - 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo HĐ2. Đọc từ ngữ ứng dụng - GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh - HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh - HS tìm, phân tích tiếng chứa vần êm, êp : thềm, nêp,đếm, xếp - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp - GVNX, sửa lỗi nếu có - GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ HĐ3.Tạo tiếng mới chứa êm, êp - GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép với êm (sau đó la êp) để tạo thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa,VD: thêm, đêm, thầm, mềm, têm, tệp, sếp, ... - HS tự tạo tiếng mới - HS tiếng mình tạo được - GVNX HĐ4. Viết bảng con
  5. - GV cho HS quan sát chữ mẫu: êm, tấm đệm. - GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa ê và m, nét nối và khoảng các các tiếng. - HS quan sát - HS viết bảng con: êm, tấm đệm. - GV quan sát, uốn nắn. - GVNX - GV thực hiện tương tự với: êp, bếp lửa. _______________________________ Chiều: Tiếng việt Bài 56: ÊM, ÊP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần êm, êp và các tiếng/chữ có êm, êp. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa êm, êp. - Đọc, hiểu bài Tập đếm. Đặt và trả lời được câu đố về các loài vật. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Ham học hỏi, biết quan sát và ghi nhớ tên gọi , đặc điểm của của các đồ vật gần gũi xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh/ ảnh minh họa bài học; chữ viết mẫu. - HS: Bộ chữ học vần, SGK, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC TIẾT 2 A. Khởi động GV tổ chức HS chơi trò chơi “Thi tìm tiếng có vần êm, êp” Từ trò chơi, GV giới thiệu vào bài mới. B. Hoạt động chính HĐ5. Đọc bài ứng dụng: tập đếm 5.1. Giới thiệu bài đọc: - GV cho HS quan sát tranh sgk: - HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ ai? + Bạn nhỏ đang làm gì? - GVNX, giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - HS luyện đọc các tiếng có êm, êp: đếm, bếp. - GV kiểm soát lớp - GV đọc mẫu.
  6. - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. - GV nghe và chỉnh sửa 5.3. Trả lời câu hỏi: HSTL - Bé làm gì? - Bé tập đếm những đồ vật nào? 5.4. Nói và nghe: - GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe. - GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp. - HS luyện nói theo cặp - 1 số HS trình bày trước lớp - Khuyến khích HS đặt câu hỏi đố bạn về đồ vật. HĐ6. Viết vở tập viết vào vở tập viết - GVHDHS viết: êm, êp, tấm đệm, bếp lửa. - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút - HS viết vở TV - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS C. Vận dụng, mở rộng, đánh giá + Chúng ta vừa học vần mới nào? êm, êp + Tìm 1 tiếng có êm hoặc êp? + Đặt câu với tiếng đó - 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu - GVNX. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Luyện toán LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Năng lực đặc thù - Củng cố bảng cộng 4 trong phạm vi 10. * Năng lực chung, phẩm chất. - Vận dụng được bảng cộng 4 trong phạm vi 10 để làm tính và xử lí các tình huống trong cuộc sống. - Phụ đạo HS yếu, bồi dưỡng HS năng khiếu. - Giáo dục HS làm bài nhanh nhẹn, chính xác.
  7. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng phụ ghi ND các bài tập. III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: HĐ1.Củng cố bảng cộng trong phạm vi 4 - Tổ chức trò chơi: Truyền điện củng cố bảng cộng 4 trong phạm vi 10. - GV nhận xét HĐ2. Luyện tậpcủng cố Tổ chức cho HS làm các bài tập sau. - Hướng dẫn , gợi ý HS làm bài. HS làm bài. Bài 1: Tính 4 + 1 = 4 + 2 = 4 + 3 = 4 + 4 = 4 + 5 = 4 + 6 = 6 + 4 = 3 + 4 = 5 + 4 = HS làm bài cá nhân , sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau. Bài 2: Số ? 5 + 4 = 4 + = 7 4 + = 5 + 4 = 8 + 2 = 6 4 + = 10 HS làm bài cá nhân , sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau. Bài 3: Tính 6 + 4 - 2 = 3 + 4 + 1 = 2 + 4 + 3 = 4 + 4 - 2 = 5 + 4 - 3 = 4 + 1 + 3 = HS làm bài cá nhân , sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau. Bài 4: Viết phép tính thích hợp - HSQS tranh nêu bài toán và phép tính thích hợp. - HS làm bài vào vở ô li. - Chấm , chữa bài, tư vấn hỗ trợ cho HS .
  8. Bài 5: Số? 1 + 2 + = 5 + 3 + 1 = 5 2 + 2 + = 5 - Gv hướng dẫn gợi ý cho Hs làm bài. - HS làm bài cá nhân. GV theo dõi. HĐ3. Hoạt động ứng dụng - Nhắc lại nội dung bài học. - Về nhà đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4. - Tuyên dương những em làm bài tốt. ________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Năng lực đặc thù: - Luyện đọc các vần êm - êp - Viết các các tiếng, từ đã học có vần đã học. Làm bài tâp * Năng lực, phẩm chất: - HS có ý thức trình bày vở cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng lớp viết sẵn mẫu chữ : III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HĐ1: Học sinh luyện đọc bài 56 - GV cho học sinh luyện đọc lại bài êm - êp - Đọc lớp, nhóm, cá nhân. - Tìm tiếng, từ chứa vần vừa êm, êp - Nhận xét Lưu ý một số em đọc chưa tốt: Giang, Hào HĐ2. Luyện viết vào bảng con . - Luyện viết vào bảng con: thềm nhà, bếp lửa, nếm, sắp xếp. - Nhận xét, sửa sai cho học sinh HĐ3: Thực hành làm bài tập: Bài 1: Nối. A B Bếp đếm
  9. Tập nếp Gạo lửa - GV nêu yêu cầu HS đọc tiếng để nối lại thành từ cho phù hợp. - GV hướng dẫn hs nối tiếng với tiếng phù hợp - HS thực hành làm BT vào vở. - Lớp và GV nhận xét. HS đọc lại bài. Bài 2: Điền êm hay êp Tập đ ; sắp x , bột n .., th . nhà. - GV nêu yêu cầu HS đọc và chọn đáp án - HS thực hành làm BT vào vở, 1 HS làm bài bảng phụ. - Lớp và GV nhận xét. HS đọc lại bài. - GV nhận xét, tuyên dương * Vận dụng: - Về nhà tìm trên sách báo tiếng, từ có vần êm , êp. ____________________________ Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2022 Tiếng việt BÀI 5 7 : IM, IP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần im, ip và các tiếng/chữ có im, ip.. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa im, ip - Đọc, hiểu bài Tam thể mơ. Đặt và trả lời được câu hỏi về con vật, đồ vật. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Ham học hỏi, ghi nhớ thói quen, sở thích của các con vật gần gũi, thân thuộc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC - Ti vi, SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC TIẾT 1 A. Khởi động GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa êm, êp trong tổ. Trong 1 phút tổ nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. HS tham gia chơi. - GVNX, biểu dương
  10. B. Hoạt động chính HĐ1.Khám phá vần mới 1.1. Giới thiệu vần im, ip. a. vần im - GV trình chiếu hình ảnh. - HSQS, TLCH + Đây là con gì? con nhím - Gv giới thiệu về con nhím. - GV viết bảng: con nhím + Từ con nhím có tiếng nào đã học + Có tiếng con đã học ạ - GV: Vậy tiếng nhím chưa học - GV viết bảng: nhím + Trong tiếng nhím có âm nào đã học? âm nh học - GV: Vậy có vần im chưa học - GV viết bảng: im b. Vần ip GV làm tương tự để HS bật ra tiếng nhịp, vần ip - HS nhận ra trong bắt nhịp có tiếng nhịp chưa học, trong tiếng nhịp có vấn ip chưa học. - GV giới thiệu 2 vần sẽ học: im, ip. 1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần im: + vần im có âm i đứng trước, âm m đứng sau - HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp - HS đánh vần chậm rồi nhanh dần + Tiếng “nhím” có âm nh đứng trước, vần im đứng sau, dấu sắc trên âm i - HS đánh vần: tiếng nhím - HS đánh vần, đọc trơn: con nhím nhím im - HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ip, tiếng nhịp. - HS đánh vần đọc trơn: bắt nhịp nhịp ip c. Vần im, ip.
  11. + Chúng ta vừa học 2 vần mới nào? - vần im, ip - GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học - 2- 3 HS đọc - HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước - HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải. - 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo HĐ2. Đọc từ ngữ ứng dụng - GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh - HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh - HS tìm, phân tích tiếng chứa vần im, ip : phim, bìm, bịp, tìm, chip. - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp - GVNX, sửa lỗi nếu có - GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ HĐ3. Tạo tiếng mới chứa êm, êp - GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép với im (sau đó la ip) để tạo thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa,VD: sim, lim, tím, sip, dip, dịp, kịp, kíp,... - HS tự tạo tiếng mới - HS tiếng mình tạo được - GVNX HĐ4. Viết bảng con - GV cho HS quan sát chữ mẫu: im, con nhím.. - GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa ê và m, nét nối và khoảng các các tiếng. - GV quan sát, uốn nắn. - HS quan sát - HS viết bảng con: im, con nhím - GVNX - GV thực hiện tương tự với: ip, bắt nhịp.. TIẾT 2 HĐ5. Đọc bài ứng dụng: Tam thể mơ 5.1. Giới thiệu bài đọc: - GV cho HS quan sát tranh sgk: HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ những con vật nào? + Những con vật đó làm gì? - GVNX, giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng
  12. - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - HS luyện đọc các tiếng có im, ip: lim, dim, tìm, nhịp - GV kiểm soát lớp - GV đọc mẫu. - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. - GV nghe và chỉnh sửa 5.3. Trả lời câu hỏi: HSTL - Tam thể làm gì? - Tam thể mơ thấy gì? 5.4. Nói và nghe: - GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe. - GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp. - HS luyện nói theo cặp - 1 số HS trình bày trước lớp - Khuyến khích HS đặt câu về đố bạn về con vật. HĐ6. Viết vở tập viết vào vở tập viết - GVHDHS viết: im, ip, con nhím, bắp nhịp. - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút - HS viết vở TV - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS. C. Vận dụng, mở rộng, đánh giá + Chúng ta vừa học vần mới nào? im, ip. - HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần im, ip + Tìm 1 tiếng có im hoặc ip? + Đặt câu với tiếng đó - 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu - GVNX. - GVNX giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng việt BÀI 58: OM, OP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù
  13. - Đọc, viết, học được cách đọc vần om, op và các tiếng/chữ có om, op.. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa om, op * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Biết bày tỏ và chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc với mọi người xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HOC - SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, ti vi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. Khởi động - GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa im, ip trong tổ. Trong 1 phút tổ nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. - Hs tham gia chơi - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ1.Khám phá vần mới 1.1. Giới thiệu vần om, op. * Vần om - GV chiếu tranh giúp HS đưa ra từ khóa: hòm thư. - GV hướng dẫn HS rút tiếng mới (hòm) trong từ hòm thư. - GV giúp HS nhận ra vần mới (om) trong tiếng hòm. - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn vần om. (CN- N- L) - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng hòm.(CN- N- L) - HS đọc hòm thư, hòm, om, (CN- N- L) * Vần op - GV giúp HS nhận ra tiếng mới (chóp) trong từ chóp nón - GV giúp HS nhận ra vần mới (op) trong tiếng chóp - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn vần op. (CN- N- L) - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng chóp.(CN- N- L) - HS đọc: chóp nón, chóp, op. .(CN- N- L) * Hôm nay chúng ta vừa khám phá những vần mới nào?(HS trả lời, GV ghi bảng) - GV cho HS so sánh hai vần mới. HĐ2 Đọc từ ngữ ứng dụng - HS đọc nhẩm SGK trang128 các từ dưới tranh: đom đóm, thôn xóm, họp nhóm, góp tiền - HS tìm các tiếng chứa vần om, op. - GV tổ chức cho HS luyện đọc trên bảng: CN, T, L * Trong quá trình đọc, GV kết hợp giải nghĩa một số từ: đom đóm, thôn xóm. Có thể cho HS đặt câu chứa từ đó. Giải lao HĐ3. Tạo tiếng mới chứa vần em,ep
  14. - GV hướng dẫn HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần om, op để tạo thành tiếng, chọn những tiếng có nghĩa. - HS thi tạo từ mới và đọc trước lớp thông qua trò chơi : Bắn tên” do HS tổ chức. - Lớp và GV nhận xét, tuyên dương. * Sau quá trình HS tạo tiếng mới, GV giúp HS nhận ra quy tắc dấu thanh: vần om kết hợp được sáu dấu thanh còn vần op kết hợp được hai dấu thanh đó là thanh sắc và thanh nặng. HĐ4. Viết (vào bảng con) - GV trình chiếu vần, từ viết mẫu: Hướng dẫn quy trình viết, HS tô khan định hình cách viết. - GV viết mẫu lần lượt: om, op, hòm thư, chóp nón - HS quan sát, nhận xét, viết bảng con - GV lưu ý HS nét nối giữa các chữ cái, vị trí dấu thanh. - GV quan sát, nhận xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS. * Hoạt động nối tiếp - Tổ chức trò chơi: Đi chợ ( Củng cố vần đã học bằng cách tìm tiếng chứa vần om, op ) - Nhận xét tinh thần học tập của các em. _____________________________ Luyện tiếng việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Năng lực đặc thù: - Đọc rõ ràng, lưu loát đoạn bài: Giàn gấc nhà bé Nga - Rèn kĩ năng làm bài tập Tiếng Việt. * Năng lực, phẩm chất - Ngồi đúng tư thế khi viết, biết cầm bút đúng cách. - HS có ý thức trình bày vở cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng lớp viết sẵn mẫu chữ : yên ả, tạm biệt, muôn màu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HĐ1. Khởi động - Tổ chức trò chơi: Thi kể nhanh các vần đã học. - Tìm tiếng chứa các vần đó. HĐ2. Luyện đọc - GV cho học sih luyện đọc bài GIÀN GẤC NHÀ BÉ NGA Giàn gấc nhà bé Nga ra thật lắm quả. Quả to kề quả nhỏ lấp la lấp ló. Tán lá gấc thì rậm rạp, lòa xòa che mát cả sân. Rằm tháng tám, bố Nga kê bộ bàn ghế ra gần giàn gấc để cả nhà ngắm trăng, phá cỗ. Vầng trăng tháng tám tỏa sáng vằng vặc.
  15. + HS đọc thầm cả bài. + Đọc bài ( CN, tổ, cả lớp) HĐ3. Bài tập 1. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm : dắt, cắt, giặt, vặt, bắt a. Bé văn .................bò đi thả ở bờ đê. b. Chú Khoa đi .......... ..... cỏ cho bò ăn. c. Mẹ dặn bé chớ tự ý ngắt hoa, .............quả. d. Bé Hà tự ............ khăn mặt. e. Về quê nghỉ hè , bé tha hồ ....................ve 2. Nối câu rồi đọc lại Chú Kha có tán lá lòa xòa Nga và Lan là bạn thả đàn bò ở bờ đê. Nhà Lan từ khi đi nhà trẻ. - HS làm bài vào vở sau đó chữa bài. - HS đọc bài sau khi đã chữa. HĐ4. Củng cố, dặn dò: - GV cho HS đọc lại các âm đã học - Tuyên dương tổ nhóm, cá nhân đọc tốt. _____________________________ Chiều: Tự học HOÀN THÀNH KIẾN THỨC MÔN HỌC BUỔI SÁNG LÀM MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO. I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù: - Luyện tập, củng cố lại các vần, tiếng, từ, câu ứng dụng đã học cho HS. - Làm một số bài tập Toán * Năng lực chung: - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. *Phẩm chất: - Yêu thích học môn các môn học. - Giáo dục HS ý thức say mê học tập, giải quyết nhiệm vụ của học sinh. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC Bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC Hoạt động 1. Khởi động - Cho HS hát, vận động. - Nêu nhiệm vụ học tập, phân công nhiệm vụ. Hoạt động 2. Phân chia nhóm học tập
  16. + Nhóm 1: HS chưa đọc thành thạo các bài buổi sáng + Nhóm HS chưa hoàn thành vở BT Tiếng Việt: + Nhóm HS chưa viết đúng chữ đã học: Giang, Hào + Nhóm HS chưa hoàn thành bài tập Toán: Nhi, Hào, Giang, Ngọc. Hoạt động 2. HS làm việc theo nhóm phân công - GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm chưa hoàn thành nội dung. - GV giúp đỡ thêm. Lưu ý nhóm HS chưa thuộc bảng chữ cái. Hoạt động 3. Làm bài tập Toán Câu 1: Điền phép tính vào dấu hỏi chấm. A. 5 – 1 B. 5 – 2 C. 5 – 3 Câu 2: Đáp án nào có tất cả các phép tính có kết quả bằng 3. A. 1 + 2; 3 – 1; 4 + 2. B.1 + 1 + 1; 3 + 0; 6 – 3. C.2 + 1; 3 - 3; 2 + 1. Câu 3: Điền số vào chỗ chấm: 5 - .. > 2 + 2 A. 0 B. 2 C. 4 Hoạt động 5. Nhận xét, dặn dò - Nhận xét, đánh giá thái độ học tập, mức độ hoàn thành BT của từng nhóm. - Dặn HS cố gắng hoàn thành hết các bài tập đúng thời gian. _________________________________ Tự nhiên và xã hội ( Cô Thắm dạy ) ____________________________ Giáo dục thể chất TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CỦA ĐẦU VÀ CỔ ( Tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT *Năng lực đặc thù - Tự xem trước cách thực hiện động tác điều hòa trong sách giáo khoa. * Năng lực, phẩm chất chung - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
  17. - Thuộc tên động tác và thực hiện được động tác điều hòa và vận dụng rèn luyện sức khỏe hàng ngày . II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện theo cặp. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  học  - Cán sự tập trung 2.Khởi động lớp, điểm số, báo a) Khởi động chung 2x8N cáo sĩ số, tình hình - Xoay các khớp cổ lớp cho GV. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... Đội hình khởi b) Khởi động chuyên động     môn 2x8N - Gv HD học sinh    - Các động tác bổ trợ khởi động. chuyên môn  - HS khởi động c) Trò chơi theo hướng dẫn - Trò chơi “ai làm - GV hướng dẫn 16-18’ của GV giống nhất” chơi II. Phần cơ bản: - Ôn các động tác: Vươn thở, tay, chân, - GV hô nhịp cho vặn mình, bụng, phối HS thực hiện hợp. *Kiến thức Cho HS quan sát Động tác điều hòa tranh - HS ôn lại các động tác đã học                                                                                                                                                                           
  18. GV nêu tên động tác, làm mẫu kết - Đội hình HS hợp phân tích kĩ quan sát tranh N1: Chân trái bước thuật động tác.  sang ngang rộng bằng - Lưu ý những sai  vai, hai tay đưa ra sót thường mắc khi  trước, lắc cổ tay thực hiện  N2: Hai tay giang HS quan sát GV ngang, lắc cổ tay. làm mẫu N3: Như nhịp 1. N4: Về TTCB 2 lần N5,6,7,8: như nhịp 1,2,3,4 nhưng bước chân phải. Đội hình tập - Ôn động tác vươn - GV hô - HS tập luyện đồng loạt. thở, tay, chân, vặn 4lần theo Gv.   mình, bụng, toàn thân. - Gv quan sát, sửa *Luyện tập sai cho HS.  Tập đồng loạt ĐH tập luyện theo - Yc Tổ trưởng cho tổ 4lần các bạn luyện tập theo khu vực. ĐH tập luyện Tập theo tổ nhóm - Gv quan sát, sửa theo cặp sai cho HS.    1 lần - GV cho 2 HS quay    Tập theo cặp đôi mặt vào nhau tạo - Từng tổ lên thi thành từng cặp để đua - trình diễn tập luyện. các động tác đã học Thi đua giữa các tổ - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. - Nhận xét, biểu * Trò chơi “vỗ tay 3-5’ dương theo hiệu lệnh” - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi. - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên 4- 5’ dương, và sử phạt HS thực hiện thả III.Kết thúc người (đội) thua lỏng * Thả lỏng cơ toàn cuộc - ĐH kết thúc
  19. thân.  * Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn  chung của buổi học. - Nhận xét kết quả,  Hướng dẫn HS Tự ôn ý thức, thái độ học  ở nhà của HS. * Xuống lớp - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau __________________________________ Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2022 Tiếng việt BÀI 58: OM , OP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, hiểu bài Hòm thư. Đặt và TLCH về tác dụng của hòm thư. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Biết bày tỏ và chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc với mọi người xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HOC - SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, ti vi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 2 A. Khởi động - GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa im, ip trong tổ. Trong 1 phút tổ nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. - Hs tham gia chơi - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ5. Đọc bài ứng dụng: Hòm thư 5.1. Giới thiệu bài đọc: - GV cho HS quan sát tranh sgk: + Tranh vẽ cácạn nhỏ đang làm gì? - GVNX, giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - HS luyện đọc các tiếng có om, op: nhóm, hòm, góp. - GV kiểm soát lớp - GV đọc mẫu. - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. - GV nghe và chỉnh sửa
  20. 5.3. Trả lời câu hỏi: - Hà đã làm gì? 5.4. Nói và nghe: - GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe. - GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp. - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. HĐ6. Viết vở tập viết vào vở tập viết - GVHDHS viết: om, op, hòm thư, chóp nón. - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS C. Vận dụng, mở rộng, đánh giá + Chúng ta vừa học vần mới nào? + Tìm 1 tiếng có om hoặc op? + Đặt câu với tiếng đó - GVNX. - GVNX giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _______________________________ Tiếng việt BÀI 59: ÔM, ÔP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ôm, ôp và các tiếng/chữ có ôm, ôp.. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ôm, ôp * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Biết yêu quý, trân trọng, bảo quản thực phẩm.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. Khởi động - GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa ôm, ôp trong tổ. Trong 1 phút tổ nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. - HS tham gia chơi. - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ1. Khám phá vần mới