Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

docx 42 trang Lệ Thu 23/12/2025 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_14_nam_hoc_2022_2023_nguyen_thi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

  1. TUẦN 14 Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2022 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ- CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU SÁCH ( THƯ VIỆN) _____________________________ Toán LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Thuộc bảng cộng 5 trong phạm vi 10. - Vận dụng được bảng cộng 5 để tính toán và xử lí các tình huống trong cuộc sống. - HS yêu thích môn học, tích cực tham gia các hoạt động trong tiết học. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. - Phát triển năng lực toán học cho HS. *Phẩm chất - Yêu thích môn Toán. Sử dụng kĩ năng toán học vào cuộc sống II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - SGK Toán 1, vở bài tập Toán 1, bảng phụ có nội dung bài tập 3, 5. - Ti vi. III. CÁC HOẠT DỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU HĐ1. Khởi động - Tổ chức trò chơi: “tiếp sức”. - 2 đội chơi mỗi đội 5 bạn, nối tiếp nhau viết các phép tính trong bảng cộng 5. - Lớp theo dõi nhận xét, đánh giá. - GV nhận xét, tuyên dương đội thắng. - Giới thiệu bài, ghi đầu bài - HS nhắc lại tên bài học HĐ2 .Luyện tập Bài 1: Tính nhẩm - GV nêu yêu cầu đề bài - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập. - GV tổ chức trò chơi “ Ai nhanh hơn”, GV nêu 1 phép tính bất kì trong bài tập rồi gọi HS trả lời. bạn nào trả nhanh, đúng thì bạn đó thắng. - HS chơi 5 + 1 =6 5 + 3 =8
  2. 4 + 2 = 6 0 + 5 = 5 5 + 2 = 7 5 + 4 = 9 5 + 0 =5 5 + 5 = 10 - GV nhận xét, tuyên dương HS HĐ2. Luyện tập Bài 1: Tính nhẩm - GV nêu yêu cầu đề bài - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập. - GV tổ chức trò chơi “ Ai nhanh hơn”, GV nêu 1 phép tính bất kì trong bài tập rồi gọi HS trả lời. bạn nào trả nhanh, đúng thì bạn đó thắng. - GV nhận xét, tuyên dương HS Bài 2: Chọn số thích hợp với kết quả của mỗi phép tính - GV nêu yêu cầu đề bài - GV cho HS tự phân tích phép tính 5 – 0 và điền kết quả tương ứng. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập -GV nhận xét, tuyên dương Bài 3 >, < , = -GV yêu cầu HS nêu yêu cầu đề bài - Nêu cho cô cách thực hiện? - HS nêu - Muốn so sánh ta phải thực hiện phép tính trước sau đó mới so sánh 2 vế -Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài - Lớp làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm 5 + 2 < 8 5 + 5 = 10 5 + 3 > 5 + 0 - GV gọi HS nhận xét - GV NX, chốt đáp án. Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra bài theo nhóm đôi Bài 4: Tính -GV nêu yêu cầu - Yêu cầu HS nêu lại cách tính - Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập - HS nhắc lại - HS nêu - Lớp làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm 5 + 1 + 0 = 6 2 + 3 – 3 = 2 6 -1 + 5 = 10
  3. - GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét, chia se cách làm trước lớp - GV nhận xét, yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra HĐ 3. Vận dụng - GV nêu yêu cầu đề bài - GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi nêu phép tính. - GV gọi đại diện các nhóm nêu - HS lắng nghe, nhắc lại - HS thảo luận theo nhóm đôi - Đại diện các nhóm nêu và chia sẻ cách làm : 4 + 5 = 9 hoặc 5 + 4 = 9 - GV gọi HS nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương. HĐ 4. Củng cố - Gọi HS đọc thuộc các bảng cộng 5 trong phạm vi 10 - GV nhận xét, tuyên dương - GV nhắc nhở HS về nhà học thuộc các bảng cộng 1, 2 ,3 ,4, 5 và chuẩn bị bài bảng trừ trong phạm vi 7 Có thể tổ chức HĐ sau: - HS chơi trò chơi thực hiện các phép cộng, trong đó có liên quan đến các bảng cộng đã học và cộng với 0. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Đọc sách ( Cô Hà dạy ) _________________________________ Tiếng việt Bài 66: ăng- ăc I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ăng, ăc và các tiếng/ chữ có ăng, ăc; MRVT có tiếng chứa ăng, ăc. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh/ảnh/slide minh họa: búp măng, quả lắc; tranh minh họa bài đọc. - HS: Bảng con, vở Tập viết.
  4. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC HĐ1. Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS hát: Tết Trung thu - Giới thiệu vào bài HĐ 2. Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần ăng, ăc và các tiếng/ chữ có ăng, ăc MRVT có tiếng chứa ăng, ăc. 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: ăng, ăc. - HD học sinh đọc cách đọc vần: ăng, ăc 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: ăng - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng măng - GV đánh vần mẫu: ăc - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng lắc 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: thăng, bằng, mặc, khắc. - GV giải nghĩa các tiếng. 4. Tạo tiếng mới chứa vần ăng, ăc - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ăng, ăc để tạo thành tiếng. - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: ăng, ăc, búp măng, quả lắc. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa các chữ và vị trí đặt dấu thanh. - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS _________________________________ Chiều: Tiếng việt Bài 66: ăng- ăc I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ăng, ăc và các tiếng/ chữ có ăng, ăc; MRVT có tiếng chứa ăng, ăc.
  5. - Đọc - hiểu bài Rằm tháng tám; đặt và trả lời được câu hỏi về những việc có thể làm vào đêm rằm tháng tám. - Biết thể hiện sự hào hứng, nhiệt tình khi tham gia các sinh hoạt cộng đồng. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh/ảnh/slide minh họa: búp măng, quả lắc; tranh minh họa bài đọc. - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Tiết 2 HĐ1. Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS hát: Tết Trung thu - Giới thiệu vào bài HĐ 2: Hoạt động chính 6. Đọc bài ứng dụng *GV giới thiệu bài đọc: Rằm tháng tám - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ những ai? Các bạn ấy đang làm gì ? *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: trăng, vằng vặc, Hằng, đặc (biệt) 7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Vân và các bạn đã làm gì ? + Ai giành giải đặc biệt ? 8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe + Bạn làm gì vào đêm rằm tháng tám ? - Nhận xét, tuyên dương. 9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: ăng, ăc, búp măng, quả lắc. - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Đánh giá, nhận xét.
  6. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. C. Vận dụng + Chúng ta vừa học vần mới nào? + Tìm 1 tiếng có ăng hoặc ăc? Đặt câu. - GVNX. - GVNX giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù: - Yêu thích học môn các môn học. - Giáo dục HS ý thức say mê học tập, giải quyết nhiệm vụ của học sinh. - Củng cố số 0 trong phép cộng và phép trừ. - Vận dụng được số 0 trong phép cộng và phép trừ để làm tính và xử lí các tình huống trong cuộc sống. * Năng lực chung: - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. *Phẩm chất: - Giáo dục HS làm bài nhanh nhẹn, chính xác. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng phụ ghi ND các bài tập. III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: HĐ1.Củng cố bảng trừ trong phạm vi 5 - Tổ chức TC: Truyền điện củng cố bảng cộng trong phạm vi 5 . - GV nhận xét HĐ2. Luyện tậpcủng cố Tổ chức cho HS làm các bài tập sau. - Hướng dẫn , gợi ý HS làm bài. HS làm bài. Bài 1: Tính nhẩm 5 + 1 =6 5 + 3 =8 4 + 2 = 6 0 + 5 = 5 5 + 2 = 7 5 + 4 = 9 5 + 0 =5 5 + 5 = 10 Bài 2: , = 2 + 5 .......7 8 + 0 ...... 8 – 0 7 – 0 ....... 3 + 2 9 – 2 .... 7 + 3 Bài 3: Tính 6 - 2 + 3 = 3 + 5 – 4 =
  7. 5 + 3 + 1 = 7 – 4 – 3= Bài 4: Viết tất cả các phép tính có kết quả bằng 7 - Gv hướng dẫn học sinh tìm các phép tính có kết quả bằng 7. Sau đó cho các em nêu miệng kết quả: 1 + 6 =2 + 5 = 3 + 4 = 4 + 3 = 5 + 2 = 6 + 1= 7 + 0= 0 + 7= 7 - HS làm bài vào vở ô li. - Chữa bài, tư vấn hỗ trợ cho HS . HĐ3. Hoạt động ứng dụng - Nhắc lại nội dung bài học. - Tuyên dương những em làm bài tốt. _________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Năng lực đặc thù: - Giúp HS luyện đọc thuộc các ần đã học un, uôn, ươn .... - Làm bài tập điền ng/ngh, on/ an... - Luyện nghe viết đoạn bài Căn nhà của Thỏ. - Viết các các tiếng, từ đã học có vần đã học. Làm bài tâp * Năng lực, phẩm chất: - HS có ý thức trình bày vở cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Phiếu bài đọc - Bảng con, vở LTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1. Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu của tiết học Hoạt động 1: HS luyện viết. GV đọc cho các em viết đoạn bài Căn nhà của thỏ. Hoạt động 2: HS làm bài tập Bài 1: Tiếng nào có vần un, tiếng nào có vần uôn, ươn. Tiếng Có un Có uôn ươn Cún Chuồn chuồn Đun Lươn Mượn Phùn Hs tìm tiếng chứa vần un, uôn, ươn trong bài tập, đánh dấu nhân vào cột tương ứng
  8. Gọi một số em nếu kết quả. Bài 2 : Chọn âm Chọn c hay k: quả ..am, iên trì, .. on gà, ẻ vở. Chọn g hay gh; ẹ đỏ, gồ ề, ọn àng, ế .ỗ. Bài 2 : Chọn vần Chọn on hay an: nhà s .; cây c , đ .. tết, ng . tre - Hướng dẫn HS chọ lựa - HS làm bài. GV theo dõi.- Nhận xét , đánh giá. Dặn dò : Dặn HS về nhà tìm thêm từ, câu có tiếng chứa vần uôn, ươn. Luyện đọc. ________________________________ Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2022 Tiếng việt Bài 67: âng- âc I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS biết đọc,viết được các tiếng, từ có vần âng–âc. MRVT có tiếng chứa vần âng, âc. - Đọc, hiểu bài Giàn gấc; đặt và trả lời được câu hỏi về tác đụng của quả gấc. - Ham thích tìm hiểu, phát hiện vẻ đẹp của cây cối, thiên nhiên xung quanh. - Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp, phát triển năng lực giao tiếp. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, vở tập viết, ti vi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Tiết 1 A. Khởi động - GV cho học sinh hát bài: Cháu yêu cô chú công nhân B. Hoạt động chính HĐ1. Khám phá - Dựa vào hoạt động 1 vẽ nhanh về ngôi nhà. GV dẫn dắt vào hình ảnh nhà tầng - GV giới thiệu hình ảnh nhà tầng trong sách.
  9. - Giới thiệu từ khóa nhà tầng- tầng- âng - GV đưa vần âng. Cô thay ng thành c ở cuối. Cô được vần âc. - Gv giới thiệu vần âng -âc. Giới thiệu bài Vần âng: GV-hướng dẫn và phân tích vần . â-ng-âng Gv hướng dẫn phân tích tiếng tầng Tờ-âng- huyền tầng Gv tiếng tầng gồm có âm t và vần âng Vần âc: GV-hướng dẫn và phân tích vần . â-c -âc Gv hướng dẫn phân tích tiếng gấc g-âc-gâc sắc gấc Gv tiếng gấc gồm có âm g và vần âc Vần âng, âc HĐ2. Đọc từ, câu ứng dụng -Gv cho hs quan sát tranh để tìm tiếng có chứa vần mới, - GV cho hs chơi trò “ Trúc xanh”, dể tìm ra 4 cặp bức tranh . HĐ3.Tạo tiếng mới có vần âng,âc -GV cho hs chơi trò“ tìm nhà cho bạn”, để tìm ra các tiếng có vần âng, âc - Đưa bạn về đúng nhà. - GV chia lớp thanh 4 nhóm . - Gv hướng dẫn cách chơi, Nhóm nào tìm được nhiều tiếng có chứavần âng, âc thì đội đó thắng cuộc. GV: quan sát hs chơi (VD: dâng, lâng, tâng, vâng,..: cấc, khấc, nhấc, tấc,....) HĐ4. Luyện viết bảng GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp: âng GV quan sát, chỉnh sửa chữ viết cho HS. Thực hiện tương tự với: âc, nhà tầng, quả gấc. GV lưu ý HS nét nối giữa các chữ cái,vị trí dấu thanh. Gv: Cô và các con vừa học xong 2 vần gì? Tiếng có chứa vần gì? Tiết 2 HĐ5 . Đọc bài ứng dụng: quả gấc 1-Giới thiệu bài học: Gv:cho hs quan sát tranh .
  10. -Tranh vẽ gì? - GV để biết rõ hơn chúng ta đi đọc bài này nhé. 2- Đọc thành tiếng GV hướng dẫn hs đọc thầm đủ cho mình nghe nếu chữ nào không đọc trơn được thì đánh vần. GV đọc mẫu GV cho HS đọc nối tiếp câu theo nhóm GV nhận xét cách đọc của hs. 3- Trả lời câu hỏi GV đọc câu hỏi: Giàn gấc nhà bà thế nào? a/ nhỏ, sai quả b/ nhỏ, ít quả - Gv cho hs đọc đáp án bài đọc hiểu . -Giàn gấc nhà bà thế nào? -nhỏ, sai quả GV nhận xét 4- Nói và nghe GV hướng dẫn hs nói theo cặp đôi . -quả gấc để làm gì? - Gv nhận xét 5- Viết vào vở tập viết GV quan sát hỗ trợ uốn nắn GV- nhận xét chữa bài của mỗi hs và tuyên dương C. Vận dụng - Hôm nay các con được học vần nào ? tiếng có chứa vần mới gì? Nhận xét –tuyên dương + Tìm 1 tiếng có vần âng hoặc âc? Đặt câu. - GVNX. - GVNX giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng anh ( Cô Hiền dạy ) ______________________________ Tự nhiên và xã hội BÀI 14: ĐI ĐƯỜNG AN TOÀN (TIẾT 1)
  11. I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT Sau bài học, HS đạt: - Nhận biết được một số tình huống nguy hiểm trên đường. - Nêu tên, ý nghĩa một số biển báo và đèn giao thông. - Thực hành đi bộ qua đường. 1. Phẩm chất chủ yếu - Chăm chỉ: Có ý thức tìm hiểu biển báo giao thông. - Trách nhiệm: Hiểu được trách nhiệm việc làm của bản thân khi đi đường. 2. Năng lực chung - Tự chủ và tự học:Tự giác giữ an toàn khi đi đường. - Giao tiếp và hợp tác:Chia sẻ với mọi người cách giữ an toàn khi đi đường. - Giải quyết các vấn đề sáng tạo: Thể hiện được cách ứng xử phù hợp với các tình huống xảy ra khi đi đường. 3.Năng lực khoa học - Nhận thức khoa học: Xác định được nội dung biển báo giao thông, cách giữ an toàn khi đi đường. - Tìm hiểu môi trường tự nhiên xã hội xung quanh: Biết chức năng của biển báo giao thông. - Vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học: Thể hiện được tình cảm và cách ứng xử phù hợpkhi đi đường. II. CHUẨN BỊ: - GV: SGK, SGV, tranh biển báo giao thông, tranh SGK, mô hình đền giao thông, video. - HS: SGK, VBT, mũ bảo hiểm. III.CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Hoạt động khởi động và khám phá: a. Mục tiêu: Tạo hứng thú và khơi gợi những hiểu biết đã có của HS về việc đi bộ an toàn. b. Cách tiến hành: HTTC: Hỏi đáp. + Chuyện gì có thể xảy ra với các bạn? + Các bạn có thể không hay có xe chạy tới, dễ bị đụng trúng. + Khi đi bộ, cần đi trên lề đường hoặc xác lề bên phải. + Khi đi bộ trên đường, em đi như thế nào? Chia nhóm. - Nhận xét - Kết luận.
  12. 2. Hoạt động 1: Nhận biết một số tình huống nguy hiểm khi đi trên đường. a. Mục tiêu: HS biết được một số tình huống nguy hiểm, các rủi ro có thể xảy ra trên đườngvà nêu được cách phòng tránh. HTTC: Nhóm. b. Cách tiến hành - Gắn tranh SGK trang 60, 61phóng to. - Yêu cầu nêu nội dung tranh theo gợi ý: + Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? + Những bạn nào có thể bị nguy hiểm? Vì sao? - Theo dõi, giúp đỡ. + Các bạn đang: chơi đá bóng, đi học, đi dạo. + Những bạn có thể nguy hiểm: Cha chở xe máy không đội mũ bảo hiểm, đá bóng gần đường bóng văng ra đường gặp xe tới, đi qua đường nơi không có vạch kẻ đường. - 3 nhóm trình bày, nhận xét. - Tuyên dương, kết luận: Em cần chú ý đi bộ trên vỉa hè, không chơi đùa trên đương để tránh gây tai nạn. 3. Hoạt động 2: : Đi đường an toàn. a. Mục tiêu: HS liên hệ và biết một số quy dịnh khi đi bộ để đảm bảo an toàn. HTTC: Nhóm đôi. b. Cách tiến hành: * Bước 1: Làm việc theo nhóm 2 - Yêu cầu nhóm đôi thảo luận theo gợi ý: + Hàng ngày bạn đi học bằng phương tiện gì? Với ai? + Bạn cần làm gì khi đi đường để đảm bảo an toàn? + Em sẽ làm những gì góp phần cho nơi ở sạch đẹp? + Đi bộ cùng mẹ/đi bộ cùng bạn/ đi xe đạp cha chở/ đi xe gắn máy ông chở, + Đi bộ sát lề phải, phải đi hàng 1, không đùa giỡn,chú ý xe/đi xe phải đội nón bảo hiểm, ngồi yên sau, ôm người chạy, không đùa giỡn. - Tuyên dương, kết luận: Em đảm bảo an toàn khi đi đường. * Hoạt động tiếp nối: - Tìm hiểu tên, ý nghĩa một số biển báo thường gặp. - Yêu cầu chuẩn bị mũ bảo hiểm. * ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Chiều: Tiếng việt
  13. Bài 68: eng- ec ( T1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS biết đọc,viết được các tiếng, từ có vần eng–ec. MRVT có tiếng chứa vần âng, âc. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, vở tập viết, ti vi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Tiết 1 1. Hoạt động 1: Khởi động: Hát: “ Quê hương tươi đẹp” 2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài - Hình thành kiến thức mới GV giới thiệu hình ảnh xà beng trong sách. Giới thiệu từ khóa xà beng- beng- eng GV đưa vần eng. Cô thay ng thành c ở cuối. Cô được vần ec. Gv giới thiệu vần eng -ec. Giới thiệu bài 3. Hoạt động 3: Thực hành 3.1 Luyện đọc vần, tiếng, từ Vần eng: GV-hướng dẫn và phân tích vần . e-ng-eng Gv hướng dẫn phân tích tiếng beng bờ-eng- beng Gv tiếng beng gồm có âm b và vần eng Vần ec: GV-hướng dẫn và phân tích vần . e-c -ec Gv hướng dẫn phân tích tiếng séc s-ec-sec sắc séc Gv tiếng séc gồm có âm s và vần ec Vần eng, ec 3.2 Đọc từ, câu ứng dụng Gv cho hs quan sát tranh để tìm tiếng có chứa vần mới, GV cho hs chơi trò “ Trúc xanh”, dể tìm ra 4 cặp bức tranh .
  14. 3.2Tạo tiếng mới có vần eng, ec GV cho hs chơi trò “ tìm nhà cho bạn”, để tìm ra các tiếng có vần eng, ec Đưa bạn về đúng nhà. GV chia lớp thanh 4 nhóm . Gv hướng dẫn cách chơi, Nhóm nào tìm được nhiều tiếng có chứavần âng, âc thì đội đó thắng cuộc. GV: quan sát hs chơi (VD: teng, keng, khéc, tẹc, chẹc....) 3.4 Luyện viết bảng GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp: eng GV quan sát, chỉnh sửa chữ viết cho HS. Thực hiện tương tự với: ec, xà beng, tờ séc. GV lưu ý HS nét nối giữa các chữ cái,vị trí dấu thanh. Gv: Cô và các con vừa học xong 2 vần gì? Tiếng có chứa vần gì? C. Vận dụng - Hôm nay các con được học vần nào ? tiếng có chứa vần mới gì? Nhận xét –tuyên dương + Tìm 1 tiếng có vần eng hoặc ec? Đặt câu. _____________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Năng lực đặc thù: - Giúp HS luyện đọc thuộc bài ăng/ ăc, âng/ âc, eng/ ec, ong/ oc trong tuần. - Luyện nghe viết “ Leng keng leng keng/ Đến giờ đổ rác.”. * Năng lực, phẩm chất: - HS có ý thức trình bày vở cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Phiếu bài đọc - Bảng con, vở LTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1. Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu của tiết học 2. Tổ cức hoạt động Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc Hoạt động 2: Luyện vào bảng con. Leng keng leng keng Đến giờ đổ rác. - GV yêu cầu HS luyện viết vào bảng con.
  15. - GV đọc cho học sinh viết vào bảng con. - GV theo dõi, hướng dẫn HS viết. Hoạt động 3: HS viết vào vở luyện tập chung. - HS nghe cô đọc và viết vào vở. Leng keng leng keng Đến giờ đổ rác. c. Làm bài tập : GV hướng dẫn giúp HS làm các bài tập điền vần 1. Chọn iên hay yên .....phấn ......xe mái........ bờ...... 2. Chọn en hay ên n....nhà áo l......... ngọn đ... thổi......... giấy......... 3. Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết tiết học. - Luyện viết bài và đọc bài ở nhà nhiều hơn nữa. ____________________________________ Giáo dục thể chất Bài 2: TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA TAY( Tiết 2 ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất:Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinhcác phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của tay trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
  16. - NL vận động cơ bản: Thuộc tên và thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của tay, vận dụng vào các hoạt động trong sinh hoạt hàng ngày . - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện.Thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của tay. II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5– 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội   dung, yêu cầu giờ học  - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo 2.Khởi động cáo sĩ số, tình hình a) Khởi động chung 2x8N lớp cho GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, Đội hình khởi hông, gối,... động b) Khởi động chuyên  môn 2x8N - Gv HD học sinh - Các động tác bổ trợ khởi động.  chuyên môn - HS khởi động c) Trò chơi theo hướng dẫn - Trò chơi “tung bóng 16-18’ - GV hướng dẫn của GV qua lại” chơi II. Phần cơ bản: * Kiến thức. Động tác đưa hai tay ra trước.                                                                                        
  17. Cho HS quan sát tranh Từ TTCB đưa hai tay GV làm mẫu động ra trước, bàn tay sấp. tác kết hợp phân Động tác đưa hai tay tích kĩ thuật động - Đội hình HS lên cao. tác. quan sát tranh - Lưu ý những lỗi  thường mắc và cách  sửa  Từ TTCB đưa hai tay  lên cao, lòng bàn tay HS quan sát GV hướng vào nhau. làm mẫu Động tác hai tay giang ngang. - GV hô - HS tập 2 lần theo Gv. - Gv quan sát, sửa Từ TTCB hay tay sai cho HS. giang ngang, bàn tay sấp. *Luyện tập 4lần - Yc Tổ trưởng cho Tập đồng loạt các bạn luyện tập theo khu vực. - Gv quan sát, sửa sai cho HS. Tập theo tổ nhóm 4lần - GV cho 2 HS quay - Đội hình tập mặt vào nhau tạo luyện đồng loạt. thành từng cặp để  tập luyện.  Tập theo cặp đôi 1 lần  - GV tổ chức cho 3-5’ HS thi đua giữa các  tổ. ĐH tập luyện theo Thi đua giữa các tổ - Nhận xét tổ
  18. - GV nêu tên trò  * Trò chơi “bắt cá chơi, hướng dẫn   bằng tay” cách chơi.   GV - Cho HS chơi thử  và chơi chính thức. -ĐH tập luyện - Nhận xét, tuyên theo cặp 4- 5’ dương, và sử phạt  III.Kết thúc người (đội) thua * Thả lỏng cơ toàn cuộc  thân. - Từng tổ lên thi * Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn đua - trình diễn chung của buổi học. - Nhận xét kết quả, Hướng dẫn HS Tự ôn ý thức, thái độ học ở nhà của HS. * Xuống lớp - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau - HS thực hiện thả lỏng - ĐH kết thúc     IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Thứ tư ngày 7 tháng 12 năm 2022 Tiếng việt BÀI 68: ENG EC I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS biết đọc,viết được các tiếng, từ có vần eng–ec. MRVT có tiếng chứa vần âng, âc. - Đọc, hiểu bài Giúp bạn; đặt và trả lời được câu hỏi Bạn làm gì để giúp bạn?. - Biết giúp đỡ bạn bè.
  19. - Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp, phát triển năng lực giao tiếp. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 2 HĐ5. Đọc bài ứng dụng: giúp bạn 1.Giới thiệu bài học GV cho hs quan sát tranh . -Tranh vẽ gì? GV để biết rõ hơn chúng ta đi đọc bài này nhé. 2. Đọc thành tiếng - GV hướng dẫn hs đọc thầm đủ cho mình nghe nếu chữ nào không đọc trơn được thì đánh vần. GV đọc mẫu GV cho HS đọc nối tiếp câu theo nhóm GV nhận xét cách đọc của hs. 3. Trả lời câu hỏi GV đọc câu hỏi: Vì sao lợn con về muộn? a/ vì bị trượt ngã b/ vì giúp chó con Gv cho hs đọc đáp án bài đọc hiểu . Vì sao lợn con về muộn? vì giúp chó con GV nhận xét 4. Nói và nghe - GV hướng dẫn hs nói theo cặp đôi . -Bạn đã làm gì giúp bạn bè? - Gv nhận xét 5 . Viết vào vở tập viết -GV quan sát hỗ trợ uốn nắn. - GV nhận xét chữa bài của mỗi hs và tuyên dương.
  20. C. Vận dụng - Hôm nay các con được học vần nào ? + Tìm 1 tiếng có ươm hoặc ươp? Đặt câu. - Nhận xét - tuyên dương IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _______________________________ Tiếng việt BÀI 69: ONG OC I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS biết đọc,viết được các tiếng, từ có vần ong–oc. MRVT có tiếng chứa vần ong, oc. - Đọc, hiểu bài Làm gì khi bị lạc; đặt và trả lời được câu hỏi Bạn cần làm gì để tránh bị lạc?. - Biết xử lí tình huống khi bị lạc. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ti vi, bộ đồ dùng - HS: bộ đồ dùng, bảng con, vở bài tập, vở tập viết III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Tiết 1 A. Khởi động Hát: “ Quả bóng” Giới thiệu bài B. Hình thành kiến thức mới Dựa vào bài hát GV dẫn dắt vào hình ảnh quả bóng. GV giới thiệu hình ảnh quả bóng trong sách. Giới thiệu từ khóa quả bóng- bóng- ong GV đưa vần ong. Cô thay ng thành c ở cuối. Cô được vần oc. Gv giới thiệu vần ong -oc. Giới thiệu bài HĐ1. Luyện đọc vần, tiếng, từ Vần ong: GV-hướng dẫn và phân tích vần . o-ng-ong Gv hướng dẫn phân tích tiếng bóng