Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

docx 54 trang Lệ Thu 27/12/2025 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_15_nam_hoc_2023_2024_nguyen_thi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

  1. TUẦN 16 Thứ hai ngày 11 tháng 12 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ TÌM HIỂU NGÀY TRUYỀN THỐNG QĐND VIỆT NAM NGÀY 22/12 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù. - Biết được ngày ngày 22- 12 hằng năm là kỉ niệm Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam. - HS hiểu được ý nghĩa ngày Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam. - Biết được các việc cần làm để tỏ lòng biết ơn các chú bộ đội 2. Năng lực chung - Phát triển năng lực giao tiếp hợp tác, khả năng làm việc nhóm; khả năng nhận ra những vấn đề đơn giản và đặt câu hỏi. 3. Phẩm chất chủ yếu - Giáo dục cho học sinh truyền thống uống nước nhớ nguồn: giúp đõ các gia đinh thương binh, liệt sĩ, bà mẹ Việt Nam anh hùng,.... Yêu quý, kính trọng và biết ơn các chú bộ đội. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua 3. Hát múa ca ngợi chú bộ đội - HS theo dõi lớp 4A thể hiện bài hát ( nhảy dân vũ): Hát về đảo xa Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn. 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) - HS chú ý lắng nghe. - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc 3.Theo dõi tiết mục hát do học sinh lớp - HS theo dõi 5A thể hiện . - HS vỗ tay khi lớp 5C hát. - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong tiết mục biểu diễn. - Đặt câu hỏi tương tác (đ/c Nga) - HS trả lời câu hỏi tương tác - Khen ngợi HS có câu trả lời hay
  2. - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ. 4. Tổng kết sinh hoạt dưới cờ _______________________________ Tiếng anh ( Cô Thắm phụ trách ) ________________________________ Tiếng Việt Bài 64 : iêt, iêu, yêu ( Tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các vần iêt, iêu, yêu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần iêt, iêu, yêu; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần iêt, iêu, yêu (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần iêt, iêu, yêu - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêt, iêu, yêu trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trên bầu trời được gợi ý trong tranh. 2. Năng lực chung: Tự chủ & tự hoc: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình. 3. Phẩm chất: - Nhân ái: HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : 1. Giáo viên : Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh : bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TIẾT 2 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 5. Hoạt động viết vở:11’. - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần iêt, iêu, yêu; từ ngữ nhiệt - HS viết kế, yêu chiếu. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
  3. đúng cách. - HS lắng nghe - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. 6. Hoạt động đọc đoạn:12’ - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các - HS đọc thầm, tìm . tiếng có vần iêt, iêu, yêu. - GV yêu cầu một số (4 – 5) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗ HS đọc một hoặc tất - HS đọc cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). 2 HS đọc những tiếng có vần iêt, iêu, yêu trong đoạn văn một số lần. - HS xác định - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng - HS đọc 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. 7. Hoạt động nói theo tranh:5’ - HS quan sát . - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS: hình ảnh bầu trời với những sự vật tự nhiên và những sự vật do con người tạo nên. - HS quan sát, trao đổi - HS quan sát tranh và trao đổi, GV nhóm đôi hướng dẫn HS tìm hiểu: 1. Tìm trong tranh những sự vật tự nhiên; 2. Tìm trong tranh những sự vật do con người tạo ra. - HS trao đổi. GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nêu câu hỏi phân hoá: 3. Tìm điểm giống nhau và khác nhau của các nhóm sự vật: -Hs lắng nghe a. máy bay, diều, chim; b. mặt trăng, mặt trời, vì sao.
  4. GV gợi ý để HS tìm được câu trả lời hoàn chỉnh hơn. Giống nhau: a. Bay được trên bầu trời; b. Toả sáng trên bầu trời; Khác nhau: a. Chim tự bay được, các sự vật khác phải có con người hỗ trợ; b. mặt trời toả sáng vào ban ngày, mặt trăng và các vì sao toả sáng vào ban đêm. -HS tìm 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’ -HS làm GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. - HS tìm một số từ ngữ chứa các vần iêt, iêu, yêu và đặt cầu với từ ngữ tìm được. Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) ______________________________ Tiếng Việt Bài 65: Ôn tập và kể chuyện ( Tiết 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Nắm vững cách đọc các vần iêng, iêm, yên ,iêt, iêu, yêu, ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp ;cách đọc các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần iêng, iêm, yên ,iêt, iêu, yêu, ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp - Phát triển kỹ năng viết thông qua viết cầu có từ ngữ chứa một số vần đã học. 2. Năng lực chung: - Giao tiếp và hợp tác : qua câu chuyện kể Lửa, mưa và con hổ hung hăng nhằm rèn cho HS kĩ năng suy luận, đánh giá và có ý thức khiêm tốn trong giao tiếp. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ : HS biết theo dõi GV, bạn kể câu chuyện và kể được từng đoạn câu chuyện, cả câu chuyện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1
  5. Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động HS chơi trò chơi: Đi chợ -Hs chơi 2. Đọc âm, tiếng, từ ngữ - Đọc vần: HS (cá nhân) đánh vần các vần . - Đọc từ ngữ: HS (cá nhân) đọc thành -Hs đọc tiếng các từ ngữ. GV có thể cho HS đọc một - HS đọc số từ ngữ; những từ ngữ còn lại, HS tự đọc ở nhà. 3. Đọc đoạn -GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn, - HS đọc tìm tiếng có chứa các vần đã học trong tuần. - GV đọc mẫu. -Hs lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả -Một số (4 5) HS đọc đoạn (theo cá nhân). - GV yêu cầu HS trả lời một số cầu hỏi về nội dung đoạn văn đã đọc: Trái đất của chúng ta thế nào? -Hs trả lời Sự sống trên trái đất ra sao? -Hs trả lời Chúng ta cần làm gì cho sự sống trên -Hs trả lời trái đất? 4. Viết câu: - GV hướng dẫn viết vào vở Tập viết -Hs lắng nghe 1, tập một cầu “Núi rừng trùng điệp” (chữ cỡ vừa trên một dòng kẻ). Số lần lặp lại tuỳ -HS viết thuộc vào thời gìan cho phép và tốc độ viết của HS. - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. -Hs lắng nghe 5 . Vận dụng: -Về nhà các em tập nói ; viết câu có tiếng chứa vần iêt; iêu; yêu Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) ___________________________________ Chiều Toán BÀI 13: LUYỆN TẬP CHUNG ( Tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
  6. 1. Năng lực đặc thù: - Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép cộng, phép trừ. Thực hiện được phép cộng, phép trừ (tính nhẩm) trong phạm vi 10. - Năng lực tư duy và lập luận: Tiếp tục củng cố năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp khi nêu được phép tính thích hợp với mỗi tình huống thực tế (qua tranh vẽ). - Năng lực giao tiếp: Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán, 2. Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập phép cộng, trừ trong phạm vi 10. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Bảng con , vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động khởi động: 3’ - Gv tổ chức trò chơi: Đi thìm thợ mỏ -HS chơi - GV giới thiệu bài 2. Hoạt động luyện tập: 23’ -HS lắng nghe Yêu cầu: Củng cố thực hiện tinh (tỉnh nhẩm) cộng, trừ trong phạm vi 10. Bài 1: - GV giải thích yêu cầu của đề bài - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề -HS lắng nghe bài -HS nhắc lại - GV hướng dẫn HS tính (hoặc nhấn) - HS lắng nghe tim ra kết quả các phép tỉnh rối tim chú ong chứa phép tính có kết quả bằng 4. - GV yêu cầu HS làm -HS làm - GV chữa bài -HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc lại các phép -HS đọc tính
  7. Bài 2: -HS lắng nghe - GV giải thích yêu cầu của đề bài -HS nhắc lại - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề - HS lắng nghe bài - GV hướng dẫn HS tính nhẩm (dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi 10), từ đó tìm số thích hợp còn thiếu trong mỗi phép -HS làm tinh, biết kết quả phép tính đều là 5. -HS lắng nghe - GV yêu cầu HS làm -HS đọc - GV chữa bài - GV yêu cầu HS đọc lại các phép -HS lắng nghe tính -HS nhắc lại Bài 3: - HS lắng nghe - GV giải thích yêu cầu của đề bài -HS làm - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề -HS lắng nghe bài - GV hướng dẫn HS tính nhẩm (dựa -HS trả lời vào bảng cộng, trừ trong phạm vi 10) để tìm -HS lắng nghe ra kết quả các phép tính ghi trên mỗi quả bưởi. HS dựa vào kết quả của câu a để tìm ra số quả bưởi ghỉ phép tính có kết quả bằng 5. - GV yêu cầu HS làm - GV chữa bài 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:3’ - Hôm nay, em cảm nhận tiết học thế nào? - GV tổng kết bài học. - Nhận xét, dặn dò. • Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù
  8. - Nhận biết và đọc đúng vần iêt, iêu, yêu, đọc đúng các tiếng có chứa vần iêt, iêu, yêu Viết đúng vần iêt, iêu, yêu, viết đúng các tiếng, từ ngữ, điền vào chỗ chấm tiếng có chứa vần iêt, iêu, yêu - Biết ghép , nối các từ với tranh tương ứng tìm tiếng, từ có chứa vần iêt, iêu, yêu trong tranh vừa tìm được. 2. Năng lực chung - Học sinh có khả năng giải quyết các bài tập liên quan đến iêt; iêu; yêu 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn. II. CHUẨN BỊ: Vở bài tập tiếng việt. Bảng con ,vở viết III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động HS chơi GV cho hs chơi trò chơi: Lời mời lịch sự 2. Luyện tập thực hành Bài 1/57 - GV đọc yêu cầu HS đọc yêu cầu điền iêt,iêu,yêu - GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh? HS thảo luận nhóm đôi - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. HS đại diện nhóm trình bày - GV cho HS đọc lại từ - GV nhận xét tuyên dương. Thời tiết. Thả diều. Cây liễu Bài 2/57 Hs nhận xét bài làm của bạn - GV đọc yêu cầu - GV cho HS đọc lại các tiếng có trong Bài 2/57 hs đọc yêu cầu: bài và tìm tiếng chứa thanh hỏi Viết 2 tiếng có vần dưới đây. Yêu cầu HS làm việc cá nhân iêt, thiết tha, thời tiết,thiết triều,kiến thiết, ......... iêu: cái liêu, cây liễu, cánh diều, - GV nhận xét HS, tuyên dương. biếu quà,cái điếu..... Bài 3 / 57 Hs nhắc lại yêu cầu. Nối cột A - GV đọc yêu cầu với B
  9. - GV hướng dẫn HS nối cho phù hợp. Hs đọc các từ ngữ. - GV gợi ý: em hãy đọc kĩ ở phần a sau đó nối với phần b? Lan thích là một bộ môn giải - GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân. trí hấp dẫn Khiêu vũ yêu bé rất nhiều - GV nhận xét, tuyên dương. thể thao Mẹ là tiết mục hay nhất Mùa đi học học môn tiếng việt Việt Nam có nhiều điểm du lịch hấp dẫn 3. Vận dụng - HS cho HS đọc, bảng con và đọc lại vần iêng, iêm, yên - Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị bài tiếp theo. - Nhận xét, tuyên dương HS. _______________________________ Giáo dục thể chất BÀI 2: VẬN ĐỘNG CỦA TAY ( Tiết 2 ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Về phẩm chất: - Rèn luyện tính trung thực, tình cảm bạn bè, đồng đội, tinh thần trách nhiệm và ý thức tự giác, chăm chỉ, tích cực trong việc tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia trò chơi rèn luyện kĩ năng vận động và phản xạ. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Chuẩn bị trang phục và biết quan sát tranh ảnh, chuẩn bị bài ở nhà. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết phân công chia nhóm, hợp tác trong nhóm để tập luyện và chơi trò chơi. - Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo: Thể hiện thi trình diễn tư thế vận động. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ tập luyện. Biết cách vệ sinh thân thể, tự tập luyện để nâng cao sức khỏe, thể lực. - NL vận động cơ bản:
  10. + Biết quan sát tranh tư thế vận động cơ bản của đầu cổ: Tư thế đầu cúi, đầu ngửa, đầu nghiêng sang trái, sang phải và động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. + Biết cách luyện tập và thực hiện tư thế đầu cúi, đầu ngửa, đầu nghiêng sang trái, sang phải đúng nhịp. - NL hoạt động TT: Biết tham gia chơi trò chơi “Thi tâng cầu bằng tay” theo điều khiển của GV thông qua trò chơi rèn luyện kĩ năng vận động và phản xạ. II. ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Tập luyện trên sân trường. - Phương tiện: + GV chuẩn bị: Giáo án, trang phục thể thao, tranh tư thế vận động cơ bản của đầu cổ: Tư thế đầu cúi, đầu ngửa, đầu nghiêng sang trái, sang phải, còi + HS chuẩn bị: Trang phục thể thao và chuẩn bị dụng cụ theo hướng dẫn của GV. III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Hoạt động GV Hoạt động HS gian I. Khởi động 5 – 7’ a) Khởi động chung Gv nhận lớp, phổ biến - Cán sự tập trung lớp, - Xoay các khớp cổ tay, nội dung, yêu cầu giờ điểm số, báo cáo sĩ số, cổ chân, vai, hông, học tình hình lớp cho GV. gối,... - Gv HD học sinh khởi - HS khởi động theo b) Trò chơi động hướng dẫn của GV - Trò chơi “chim bay - GV hướng dẫn chơi - HS tích cực, chủ động cò bay” tham gia trò chơi II. Khám phá: Hoạt động 2(tiết 2) Cho HS quan sát tranh *Kiến thức GV làm mẫu động tác Bài tập phối hợp các kết hợp phân tích kĩ động tác tay thuật động tác. - Đội hình tập luyện đồng loạt. - GV hô - HS tập theo Gv. - Gv quan sát, sửa sai N1: Hai tay ra trước 16-18’ cho HS. N2: Hai tay lên cao N3: Hai tay giang ngang - Y,c Tổ trưởng cho N4: Về TTCB các bạn luyện tập theo N5,6,7,8: như nhịp khu vực. 1,2,3,4 - GV cho 2 HS quay mặt vào nhau tạo thành - HS lắng nghe, nhận
  11. từng cặp để tập luyện. nhiệm vụ học tập. - Tổ chức luyện tập như phần luyện tập N1: Hai tay ra sau của hoạt động 1 - HS luyện tập như phần N2: Hai tay ra trước luyện tập của hoạt động 1 N3: Hai tay giang - GV hướng dẫn ngang - Nhận xét kết quả, ý N4: Về TTCB thức, thái độ học của N5,6,7,8: như nhịp HS. - HS thực hiện thả lỏng 1,2,3,4 3-5’ - VN ôn bài và chuẩn * Luyện tập bị bài sau III.Vận dụng * Thả lỏng cơ toàn 4- 5’ thân. * Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà * Xuống lớp • Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) ___________________________________ Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt Bài 65: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN ( Tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Nắm vững cách đọc các vần iêng, iêm, yên ,iêt, iêu, yêu, ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp ;cách đọc các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần iêng, iêm, yên ,iêt, iêu, yêu, ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp - Phát triển kỹ năng viết thông qua viết cầu có từ ngữ chứa một số vần đã học. - Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể chuyện Lửa, mưa và con hổ hung hãn trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện. 2. Năng lực chung: - Giao tiếp và hợp tác : qua câu chuyện kể Lửa, mưa và con hổ hung hăng nhằm rèn cho HS kĩ năng suy luận, đánh giá và có ý thức khiêm tốn trong giao tiếp. 3. Phẩm chất:
  12. - Chăm chỉ : HS biết theo dõi GV, bạn kể câu chuyện và kể được từng đoạn câu chuyện, cả câu chuyện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động -Hs lắng nghe HS chơi trò chơi: Đi chợ -Hs lắng nghe 2. Khám phá; thực hành 5. Kể chuyện GV kể chuyện, đặt cầu hỏi và HS -Hs trả lời trả lời -Hs trả lời Lần 1: GV kể toàn bộ cầu chuyện. Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt cầu -Hs trả lời hỏi. -Hs trả lời Đoạn 1: Từ đầu đến cho đến tận bây giờ. GV hỏi HS: 1. Tính tình hổ như thế nào? -Hs trả lời 2. “Con vật lạ” đầu tiên mà hổ gặp -Hs trả lời thực ra là gì? -Hs trả lời 3. Gặp “con vật lạ” đó, hổ làm gì? 4. Vì sao hổ bị xém lông? -Hs trả lời Đoạn 2: Từ Hổ còn chưa hoàn hồn -Hs trả lời đến Ta sẽ cho ngươi biết tay. GV hỏi HS: -Hs trả lời 5. Hổ tiếp tục gặp ai? -HS kể 6. Hổ tưởng mưa làm gi? 7. Mưa nói gì khiến hổ giận dữ? Đoạn 3: Tiếp theo cho đến hết. GV hỏi HS: 8. Gặp hai người thợ săn, hổ làm gi? 9. Mưa làm gì để giúp hổ? 10. Thoát nạn, hổ thế nào? - GV có thể tạo điểu kiện cho HS được trao đổi nhóm để tìm ra cầu trả lời phù
  13. hợp với nội dung từng đoạn của cầu chuyện -HS kể được kể c. HS kể chuyện - GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo gợi ý của tranh và hướng dẫn của GV. Một số HS kể toàn bộ cầu chuyện. GV cần tạo điểu kiện cho HS được trao đổi nhóm để tìm ra cầu trả lời phù hợp với nội dung từng đoạn của cầu chuyện được kể. GV cũng có thể cho HS đóng vai kể lại từng đoạn hoặc toàn bộ cầu chuyện và thi kể chuyện. 3. Vận dụng -HS lắng nghe - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. - Dặn HS về nhà kể cho người thân nghe câu chuyện em đã học • Điều chỉnh bài dạy ( nếu có ) _________________________________ Tiếng Việt ÔN TẬP ( Tiết 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Giúp HS củng cố về đọc, viết các vần đã học trong tuần iêng, iêm, yên ,iêt, iêu, yêu - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các vần đã học trong tuần. 2. Năng lực chung: - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
  14. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động (3 phút) GV cho HS múa hát bài: Chú ếch - HS múa hát con 2. Luyện tập(25 phút): Hoạt động 1: Luyện đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: iêng, iêm, yên - HS đọc: cá nhân. ,iêt, iêu, yêu - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập - HS đọc: 3-4 HS viết: - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các từ cần viết trong bài Hoạt động 2: Luyện viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô - HS viết vở ô ly. li: iêng, iêm, yên ,iêt, iêu, yêu, nghiêng, xiêm, yến, kiệt, siêu, yếu. Mỗi chữ (từ) 1 dòng. - Đọc cho HS viết: Kiến là con vật rất cần mẫn, kiên trì. Ngày ngày, kiến mẹ, HS viết vở ô ly kiến con mải miết tha cái ăn về nhà. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 2. Chấm bài: - HS ghi nhớ. - GV nhận xét chữ viết, trình bày bài của HS. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2 phút): - HS lắng nghe - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) __________________________________
  15. Kĩ năng sống ( Cô Hà phụ trách ) ___________________________________ Toán ( Thầy Nam phụ trách ) __________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt ÔN TẬP ( Tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. - Hoàn thành các bài trong vở Tập viết - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các vần đã học trong tuần. - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Sử dụng thiết bị dạy học lớp 1 - Tranh ảnh minh họa các nội dung bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS hát một bài Trống cơm - HS hát 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Hoạt động 1: Ôn đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: iêng, iết, iêm, yên, iêu, yêu - HS đọc: cá nhân. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ : - li củ riềng, tập viết, bánh chưng, xanh biếc, - HS đọc: 3-4 HS liên tiếp. Hoạt động 2: Ôn viết Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li củ riềng, - HS viết vở ô ly. tập viết, bánh chưng, xanh biếc, liên tiếp. Mỗi chữ 1 dòng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng.
  16. - HS ghi nhớ. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2 phút): - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà ________________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - HS năm chắc đọc được các vần đã học trong tuần - Đọc viết đúng các từ ngữ ứng dụng 2. Năng lực đặc thù - Vận dụng làm các bài tập điền từ, điền câu. - Phát triển kĩ năng đọc, viết. 3.Phẩm chất - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học môn Tiếng Việt, thêm tự tin khi giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCCHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Yêu cầu HS hát - HS hát 1. Luyện đọc GV trình chiếu: - HS đọc: cá nhân. -Ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh, ach, êch, ich GIÀN GẤC NHÀ BÉ THANH Giàn gấc nhà bé Nga ra thật lắm quả. Quả to kề quả nhỏ lấp la lấp ló. Tán lá gấc thì rậm rạp, lòa xòa che mát cả sân. - HSlắng nghe. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Luyện viết Hướng dẫn viết: - HS viết - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li:: -Ep, êp, - HS lắng nghe ip, up, anh, ênh, inh, ach, êch, ich
  17. Mỗi vần, (từ, câu) 1 dòng. Quả chanh, máy tính, tờ lịch, bập bênh Bé vẽ tranh có con kênh xanh - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 3. Luyện tập thực hành 1. Ôn lại các vầnđã học - HS thi tìm - Gv gọi 1 bạn nêu 1 vần bất kì - GV yêu câu ghép, đọc từ có vần đó - GV quan sát chỉnh sửa, tư vấn. 1 bạn nêu vần - Yêu cầu đọc Cả lớp ghép vần đó - GV yêu cầu nói câu có vần đó - HS ghép, đọc 2. Bài tập Bài 1,1. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm : dắt, - HS quan sát cắt, giặt, vặt, bắt - HS đọc a. Bé văn .................bò đi thả ở bờ đê. - HS trả lời. b. Chú Khoa đi .......... ..... cỏ cho bò ăn. c. Mẹ dặn bé chớ tự ý ngắt hoa, .............quả. d. Bé Hà tự ............ khăn mặt. e. về quê nghỉ hè , bé tha hồ ....................ve 2. Nối câu rồi đọc lại Bạn Na gắn bó Bạn bè vẽ tranh Mẹ mua máy tính 3. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng a.vẽ, bé, bà, tranh, cho - HS làm vào vở ô ly ............................................................................. - HS nêu kết quả b. Lan, bập bênh, chơi, trò ............................................................................. - GV theo dõi - HS thực hiện. - GV chữa bài 3. Vận dụng - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS về nhà nói cho người thân nghe câu
  18. có vần đã học. _________________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Củng cố được bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 và vân dụng tính nhẩm. - Qua việc xây dựng bảng cộng, bảng trừ thấy được mối quan hệ ngược giữa phép cộng và phép trừ. 2. Năng lực chung, phẩm chất - Phát triển tư duy lôgic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm. - Thực hiện vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. II. ĐỒ DÙNG - GV: Tranh minh họa, bảng phụ. - HS: Bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - GV cho HS hát. - HS hát 2.Bài cũ. - GV cho HS nêu bảng cộng, trừ trong - HS thực hiện theo yêu cầu của GV phạm vi 10 - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Luyện tập - GV yêu cầu HS mở vở BT Toán Bài 1: Số? - GV nêu yêu cầu bài tập. - HS nghe - GV hướng dẫn: Các em hãy điền kết - HS thực hiện vào vở quả của phép tính vào các ô trống - HS nối tiếp nêu kết quả: 5 + 2 = 7 3 + 5 = 8 2 + 5 = 7 5 + 3 = 8 .................................... - HS khác nhận xét - GV nhận xét bài làm của HS Bài 2: Số? - GV nêu yêu cầu bài tập. - GV hướng dẫn mẫu: 3 + 2 = 5. Vậy ta - HS lắng nghe
  19. sẽ nối 3 + 2 vào 5 - GV yêu cầu HS nêu cách làm phép - 2 + 3 = 5. Nối phép tính với 5 tính thứ 2 - GV yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm bài - Chữa bài: 7 – 2 = 5 1 + 4 = 5 8 – 3 = 5 5 – 0 = 5 5 + 0 = 5 10 – 5 = 5 - GV nhận xét Bài 3: Số? - GV nêu yêu cầu bài tập. - GV hướng dẫn HS làm bài - HS nghe - Làm bài vào vở - GV chữa bài Bài 4: Viết phép tính thích hợp? - GV nêu yêu cầu bài tập. - GV hướng dẫn HS làm bài: + Có mấy bạn đang chơi bập bênh? - Có 6 bạn đang chơi bập bênh + Có mấy bạn đang đi tới? - 2 bạn đang đi tới + Vậy có 6 bạn chơi bập bênh và them 2 - HS viết phép tính vào vở: bạn đang đi tới. Ta viết phép tính nào 6 + 2 = 8 cho đúng? - GV nhận xét 4. Vận dụng: - GV cho HS đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10. _______________________________ Thứ tư ngày 13 tháng 12 nă 2023 Tiếng Việt BÀI 66: uôi, uôm ( Tiết 1, 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các vần uôi, uôm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần uôi, uôm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần uôi, uôm (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần uôi, uôm. 2. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của bản thân.
  20. Năng lực ngôn ngữ: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôi, uôm có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói về việc đi lại trên biển. 3. Phẩm chất: - Yêu nước: HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn văn đọc và các hình ảnh trong bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ôn và khởi động - HS hát chơi trò chơi - HS chơi - Cho HS đọc tiếng, từ, đoạn ứng dụng bài - HS đọc 65. 2. Hoạt động nhận biết - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS trả lời cầu hỏi :Em thấy gì trong tranh? - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới - HS lắng nghe và nói theo tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết - GV giới thiệu các vần mới uôi, uôm. Viết - HS lắng nghe và quan sát tên bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc a. Đọc vần - So sánh các vần + GV giới thiệu vần uôi, uôm. - HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh - HS so sánh vần uôi, uôm để tìm ra điểm giống và khác