Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_16_nam_hoc_2022_2023_nguyen_thi.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết
- TUẦN 16 Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2022 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐÊ: TUYÊN TRUYỀN PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS tham dự lễ chào cờ nghiêm túc. - HS tham gia tích cực vào buổi sinh hoạt với chủ đề: “ Tuyên truyền phòng chống cháy nổ”. + Có những hiểu biết ban đầu về hoạt động phòng chống cháy nổ. + Hình thành phẩm chất năng lực để phòng cháy nổ. + HS biết phòng chống cháy nổ khi xảy ra ở tai trường học hay ở gia đình. II.ĐỒ DÙNG - Ti vi - Bộ bình chữa cháy, chăn, xô nước, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Phần 1. Nghi lễ chào cờ - HS tập trung trên sân cùng HS cả trường, thực hiện phần nghi lễ chào cờ, nghe kế hoạch tuần. (Ban giám hiệu, TPT Đội) Phần 2.Sinh hoạt theo chủ đề ( Do lớp 3C thực hiện ) _______________________________ Toán BÀI 46: LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Thuộc bảng trừ trong phạm vi 8. - Vận dụng được bảng cộng, bảng trừ đã học để tính toán và xử lí các tình huống trong cuộc sống. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích môn Toán. Sử dụng kĩ năng toán học vào cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - GV: tivi, bộ đồ dùng - HS: Vở bài tập, bảng con III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU Hoạt động 1: Khởi động
- - GV chia lớp thành các nhóm rồi tổ chức thi “Tiếp sức” giữa các nhóm: yêu cầu các nhóm viết bảng trừ trong phạm vi 8 vào bảng phụ. Nhóm nào viết đúng, đủ và nhanh nhất là nhóm thắng cuộc. - HS thực hiện trò chơi - GV nhận xét chung về cuộcthi. HĐ 2. Luyện tập, củng cố về bảng cộng, bảng trừ đã học và thực hành tính. Bài 1. HS tính nhẩm, gọi một vài HS trả lời miệng - HS trò chơi “Ném bóng”. - HS khác nhận xét. - GV nhận xét, sửa sai Bài 2. HS làm bài cá nhân vào Vở bài tập Toán. - GV hướng dẫn HS (yếu, chậm) cách làm: Trước hết cần phải thực hiện phép tính (cộng hoặc trừ hai số, chẳng hạn 7 + 2), kết quả là một số (7 + 2 = 9), bài toán tiếp theo là 9 < ?, ta tìm số thích hợp trong các số đã cho (0, 1, 4, 7, 10) thay vào dấu ?. Rõ ràng chỉ có 10 thoả mãn 9 < 10. Vậy phải chọn số 10 ở bài toán trên. - GV chữa bài ( bảngphụ). Bài 3. HS làm bài cá nhân vào Vở bài tập Toán. - HS kiểm tra lẫn nhau bằng cách đổi chéo vở cho nhau và GV chữa bài ( bảng phụ). Lưu ý HS thực hiện các phép tính từ trái sangphải. Bài 4. HS làm bài cá nhân vào Vở bài tập Toán. - HS làm bài nhóm. - Từng cặp HS kiểm tra bài làm của nhau - GV nhận xét bài làm của HS. HĐ 3. Vận dụng Bài 5. BT này gắn một tình huống của bài toán bằng một phép tính ứng với một bức tranh gần gũi với cuộc sống của HS. - HS đọc đề - GV chia nhóm để HS trao đổi, tranh luận với nhau. - GV sử dụng bảng phụ để chữa bài. Đáp án: 8 – 3 = 5. * Củng cố
- - GV tổ chức trò chơi “Hái hoa dân chủ”, các bông hoa là những phép tính trừ trong phạm vi 8 đã học. - HS chơi trò chơi. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Đọc sách ( Cô Hà phụ trách ) _______________________________ Tiếng việt BÀI 76: UÔNG UÔC I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần uông, uốc và các tiếng/ chữ có uông, uôc; MRVT có tiếng chứa uông, uôc. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: tivi, bộ đồ dùng TV - HS: SGK, bảng con, bộ đồ dùng C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 HĐ1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS hát và nhảy theo nhạc bài Chuông ngân vang - HS hát khởi động: bài Chuông ngân vang. + Trong bài hát có tiếng gì báo hiệu nô en đến ? - HS nêu: Tiếng chuông - Giới thiệu vào bài HĐ2: Khám phá *Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc vần uông, uốc và các tiếng/ chữ có uông, uôc. MRVT có tiếng chứa uông, uôc. 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: uông, uôc - HD học sinh đọc cách đọc vần: uông, uôc - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: uông
- - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng chuông - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV đánh vần mẫu: uôc - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng đuốc - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: xuồng, ruộng, cuốc, luộc - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV giải nghĩa các tiếng. - HS lắng nghe 4. Tạo tiếng mới chứa vần uông, uôc - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần uông, uôc để tạo thành tiếng. - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại. - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với dấu thanh - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: uông, uôc, quả chuông, ngọn đuốc. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ ô và n, ô và c. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS ____________________________________ CHIỀU: Tiếng việt BÀI 76: UÔNG UÔC I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần uông, uốc và các tiếng/ chữ có uông, uôc; MRVT có tiếng chứa uông, uôc. - Đọc - hiểu bài Giữ ấm; đặt và trả lời câu hỏi về cách ăn mặc trong mùa đông. - Biết mặc ấm để bảo vệ cơ thể khi trời lạnh. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất
- - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: tivi, bộ đồ dùng TV - HS: SGK, bảng con, bộ đồ dùng III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 2 A. Khởi động - Tổ chức cho HS hát . B. Hoạt động chính 6. Đọc bài ứng dụng *GV giới thiệu bài đọc - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: - HS quan sát và trả lời câu hỏi + Có những ai trong bức tranh ? Bạn nhỏ bị làm sao ? - Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ, .... - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. 7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Vì sao bé bị cảm lạnh ? + Nếu em là em bé, em sẽ đáp lại lời dặn dò của bố như thế nào ? 8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu. + Mùa động, bạn phải mặc như thế nào ? - Nhận xét, tuyên dương. 9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: uông, uôc, quả chuông, ngọn đuốc. - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết - HS viết bài - Đánh giá, nhận xét C: Vận dụng Củng cố, mở rộng, đánh giá *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa uông, uôc. - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
- - HS tìm từ chứa tiếng có vần đã học - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - Nhận xét tiết học, tuyên dương. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Luyện toán LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Năng lực đặc thù - Tiếp tục củng cố lại bảng trừ trong phạm vi 8 đã học - Ghi nhớ các phép trừ để làm một số bài tập. * Năng lực chung, phẩm chất. - Vận dụng được các bảng trừ đã học trong phạm vi 8 để làm tính và xử lí các tình huống trong cuộc sống. - Phụ đạo HS yếu, bồi dưỡng HS năng khiếu. - Giáo dục HS làm bài nhanh nhẹn, chính xác. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng phụ ghi ND các bài tập. III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: HĐ1: Củng cố bảng trừ trong phạm vi 8: - Gọi HS đọc thuộc lòng bảng trừ. Lưu ý một số học sinh chậm : Hào, Giang. - Nhận xét HĐ2. Luyên tập: - Luyện làm bài tập vào vở ô li. Bài 1. Tính. 8 - 5 + 4 = 8 + 1 - 6 = 8+ 1 - 4 = 8 + 2 - 2 = Bài 2. Điền dấu , = , + , - . 5 ... 4 ... 3 = 4 5 + 4 ... 7 + 3 6 ... 3 ... 1 = 10 9 + 1 ... 8 - 2 7 ... 2 ... 1 = 4 7 + 2 ... 8 - 3 8 ... 1 ... 1 = 8 6 + 3 ... 9 + 1 Bài 3. Điền dấu +, - vào ô trống để được kết quả đúng: 5 4 3 = 4 7 4 3 = 6 - HS làm bài - GVkết hợp hướng dẫn HS yếu học bảng cộng trừ trong phạm vi 10 . - GV nhận xét, tư vấn giúp HS chữa bài
- Bài 4: Viết phép tính tính thích hợp Có : 8 con chim Bay đi: 3 con chim Còn lại ....... con chim ? - Giáo viên hướng dẫn cách làm H. Bài toán cho biết gì? H. Bài toán yêu cầu chúng ta phải làm gì? - HS làm vào vở luyện tập chung - GV theo dõi và nhận xét, chữa bài. HĐ3. Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học. - Ôn thuộc bảng trừ trong phạm vi 8. _____________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Năng lực đặc thù: - Giúp HS luyện kĩ năng đọc, nghe viết * Năng lực, phẩm chất: - Làm bài tập vận dụng. - HS có ý thức trình bày vở cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng lớp viết sẵn mẫu chữ : III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HĐ1. Luyện đọc - GV trình chiếu lên bảng bài đọc : Sông Hương Sông hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài. Bao trùm lên tất cả là một mảng màu xanh đậm nhạt khác nhau : màu xanh của nước biển, màu xanh của bãi ngô, thảm cỏ... Khi về hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ, biến sông hương thành dải lụa đào, làm ửng hồng cả phố phường. Sông Hương lọc không khí trong lành cho Huế và tôn thêm vẻ đẹp êm đềm nên thơ của cố đô.
- - HS đọc cá nhân, tổ, cả lớp. - GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ cho HS - GV nhận xét, sửa sai cho HS HĐ2. Luyện viết: Sông Hương Sông hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài. Bao trùm lên tất car là một mảng màu xanh đậm nhạt khác nhau : màu xanh của nước biển, màu xanh của bãi ngô, thảm cỏ... - GV đọc HS viết vào vở HĐ3. Bài tập Bài 1: Tìm 3 tiếng có chứa vần uông, uôc Bài 2: Điền vần uông, uôc, ương, ươc Chim m.................. gầy g................ Ruộng n...................... phầm th................... Hài h....................... vườn t..................... l................cải tổ q.................. - HS làm bài cá nhân - GV chữa bài HĐ4. Củng cố dặn dò - Tuyên dương HS học tốt. - Dặn dò về nhà luyện đọc thêm _____________________________ Thứ 3 ngày 20 tháng 12 năm 2022 Tiếng việt BÀI 77: ƯƠNG ƯƠC I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ương, ươc và các tiếng/ chữ có ương, ươc; MRVT có tiếng chứa ương, ươc. - Đọc - hiểu bài Làm vườn; đặt và trả lời câu hỏi về những việc có thể làm được để chăm sóc vườn rau. - Ham thích làm vườn, chăm chỉ lao động. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Bộ đồ dùng, ti vi
- + Bảng phụ viết sẵn: ương, ươc, gương, thước kẻ. - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 HĐ 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Tìm từ ngữ nhanh. - HS chơi trò chơi. + Tìm tiếng, từ có chứa vần uông, uôc ? - GV nhận xét, tuyên dương HS, chuyển bài, giới thiệu bài mới HĐ 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần ương, ươc và các tiếng/ chữ có ương, ươc. MRVT có tiếng chứa ương, ươc. 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: ương, ươc - HD học sinh đọc cách đọc vần: ương, ươc - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: ương - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng gương - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. - GV đánh vần mẫu: ươc - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng thước - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: hướng, dương, tượng, thược, dược, lược - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - HS lắng nghe - GV giải nghĩa các tiếng. 4. Tạo tiếng mới chứa vần ương, ươc - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ương, ươc để tạo thành tiếng. - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại.
- - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với dấu thanh - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng. 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: ương, ươc, gương, thước kẻ. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Tiết 2 6. Đọc bài ứng dụng * GV giới thiệu bài đọc - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: - HS quan sát và trả lời câu hỏi + Tranh vẽ những ai ? Hai bà cháu đang ở đâu ? - Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: vương, hướng, nước - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. 7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Bà Vương khen thế nào ? 8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) + Chúng ta cần làm gì để chăm sóc vườn rau ? - Nhận xét, tuyên dương. 9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: ương, ước, gương, thước kẻ - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết - HS viết bài - Đánh giá, nhận xét HĐ 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ương, ươc - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
- - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - Nhận xét tiết học, tuyên dương IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng Anh ( Cô Hiền dạy ) __________________________________ Tự nhiên xã hội CÂY XUNG QUANH EM ( Tiết 1 ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Năng lực đặc thù - Nêu và đặt được câu hỏi về một số đặc điểm bên ngoài nổi bật của cây. - Chỉ và nói được các bộ phận bên ngoài của cây. - Phân biệt được cây bóng mát, cây ăn quả, cây hoa, cây rau dựa vào ích lợi của cây đối với con người. Vẽ và chỉ ra được các bộ phận của một cây yêu thích. 2. Năng lực, phẩm chất chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. - Biết chăm sóc và bảo vệ cây cối II. ĐỒ DÙNG 1. Giáo viên: Tranh ảnh về một số loài cây: cây bóng mát, cây ăn quả, cây hoa, cây rau. 2. Học sinh: SGK, VBT, bút màu, giấy vẽ, một số cây thật hoặc tranh ảnh về cây. 2. Học sinh: SGK, VBT III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HĐ1. Hoạt động và khám phá (5 phút): * Mục tiêu: Tạo hứng thú và khơi gợi những hiểu biết đã có của HS về các loại cây xung quanh, dẫn dắt vào bài mới. * Phương pháp, hình thức tổ chức: Trò chơi. * Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi “Truyền điện”để trả lời câu hỏi: Em biết những loại cây nào? - HS nêu các loài cây. - GV nhận xét chung và giới thiệu bài “Cây xung quanh em” HĐ2: Sự đa dạng về đặc điểm bên ngoài của cây (8 phút): * Mục tiêu: HS nêu và đặc được câu hỏi về một số đặc điểm bên ngoài nổi bật của cây * Cách tiến hành:
- - GV yêu cầu HS tạo thành các nhóm đôi - HS quan sát tranh 1 và tranh 2 (SGK trang 68) và hỏi – đáp cặp đôi theo các câu hỏi sau: HS tiến hành thảo luận nhóm đôi hỏi đáp theo các câu hỏi gợi ý của GV + Đây là cây gì? + Cây đó có đặc điểm gì về hình dạng, kích thước, màu sắc, ? - GV quan sát gợi ý cho HS hỏi và trả lời nhiều hơn về đặc điểm của cây. (Ví dụ: Cây này có hoa, có quả không? Hoa của cây có màu gì?Thân cây như thế nào?...) - Y/c 2 nhóm lên chỉ tranh và hỏi đáp trước lớp - HS trình bày kết quả thảo luận thông qua hỏi – đáp - GV và HS cùng nhận xét và rút ra kết luận. *Kết luận: Mỗi cây khác nhau có những đặc điểm bên ngoài khác nhau: có cây to, có cây nhỏ, có cây có hoa, có quả, có cây trên thân có gai, HĐ3: Các bộ phận rễ, thân, lá của cây(5 phút): * Mục tiêu: HS quan sát chỉ và nói được tên các bộ phận rễ, thân, lá của cây * Cách tiến hành: - GV chia lớp thành các nhóm 4 HS - GV y/c các nhóm đặt tranh ảnh hoặc cây thật mà các bạn trong nhóm đã chuẩn bị lên bàn, quan sát theo các nội dung gợi ý sau: - HS quan sát và thực hiện nhiệm vụ + Cây đó có những bộ phận nào? + Chỉ và nói các bộ phận của cây đó? + Các cây đều có những bộ phận nào? - GV y/c một số nhóm lên chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của một cây trong nhóm đã chuẩn bị - HS trình bày kết quả thảo luận - GV nhận xét, rút ra kết luận * Kết luận: Mỗi cây đều có các bộ phận: rễ, thân, lá. Nghỉ giữa tiết HĐ4: Các bộ phận hoa, quả của cây(7 phút): * Mục tiêu: HS quan sát, chỉ và nói được tên các bộ phận hoa, quả của cây. * Cách tiến hành: - GV tổ chức HS quan sát một số tranh về cây có quả, cây có hoa và đặt câu hỏi: - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi. + Chỉ và nói tên các bộ phận của cây trong tranh?
- + Ngoài các bộ phận rễ, thân và lá, cây đó còn có các bộ phận bên ngoài nào khác nữa? - GV mời một số HS trả lời câu hỏi - GV nhận xét và rút ra kết luận * Kết luận: Ngoài các bộ phận rễ, thân, lá, cây còn có các bộ phận khác như hoa, quả HĐ5: Vẽ một cây mà em yêu thích.(5 phút) * Mục tiêu: HS vẽ và chia sẻ được với bạn về các bộ phận bên ngoài của một cây mà em yêu thích. * Cách tiến hành - GV nêu yêu cầu: + HS nhớ lại một cây mà em yêu thích - HS lắng nghe yêu cầu và vẽ tranh. + Vẽ và tô màu cây đó - GV tổ chức cho HS chia sẻ bức tranh trước lớp. (nếu còn thời gian) HĐ6. Hoạt động nối tiếp sau bài học: (3 phút): - GV yêu cầu HS về tiếp tục hoàn thiện bức tranh vẽ để chuẩn bị cho tiết học sau. IV. Điều chỉnh sau bài dạy _______________________________ Chiều: Tiếng việt BÀI 78: ÊNH ÊCH I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ênh, êch và các tiếng/ chữ có ênh, êch; MRVT có tiếng chứa ênh, êch. - Đọc - hiểu bài Bênh vực bạn; đặt và trả lời câu hỏi về kĩ năng bảo vệ bạn, cách xử lý tình huống khi bạn bị bắt nạt. - Biết cách bảo vệ bạn bè, có kĩ năng phòng chống bị bắt nạt. II. Đồ dùng dạy học: - GV: + Loa đài, bài hát: Chú ếch con + Ti vi (Tranh/ảnh/slide minh họa: bập bênh, con ếch; tranh minh họa bài đọc.) - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. Hoạt động dạy học:
- Tiết 1 HĐ 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS kết hợp cùng động tác theo bài: Chú ếch con - HS hát và vỗ tay bài hát: Chú ếch con + Bài hát nhắc đến con vật nào ? - GV nhận xét, giới thiệu bài mới HĐ 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần ênh, êch và các tiếng/ chữ có ênh, êch. MRVT có tiếng chứa ênh, êch. 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: ênh, êch - HD học sinh đọc cách đọc vần: ênh, êch - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: ênh - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng bênh - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV đánh vần mẫu: êch - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng ếch - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: kênh, bệnh, chênh, chếch. - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV giải nghĩa các tiếng. - HS lắng nghe 4. Tạo tiếng mới chứa vần ênh, êch - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ênh, êch để tạo thành tiếng. - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại. - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với dấu thanh - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng.
- 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: ênh, êch, bập bênh, con ếch. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS 6: Củng cố, mở rộng, đánh giá *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ênh, êch - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích - Nhận xét tiết học, tuyên dương. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Luyện tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS luyện kĩ năng đọc và nghe viết bài: Chuyện của Cún đốm II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HĐ 1. Luyện kĩ năng đọc - GV tổ chức cho HS luyện đọc bài : Chuyện của Cún đốm - HS đọc nhóm, cá nhân. Thi đua đọc. - HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV. Cần tập trung luyện thêm cho HS còn đọc yếu ( Giang, Yến, Hào ) HĐ 2. Luyện đọc - GV gọi lần lượt từng HS đọc đoạn văn sau: Chuyện của Cún Đốm Cún Đốm hôm nay rất xinh. Cổ Cún có vòng chuông bạc, lúc nào cũng leng keng, leng keng.... Thỏ con, Dê con rất thích chiếc vòng chuông của Cún. Cún ta chạy lon ta lon ton ra bờ ao nghiêng đầu xem bóng mình trên mặt nước, lấy lược chải tóc, không ngờ trượt chân ngã tòm xuống ao. Thấy bạn bị ngã, Thỏ con và Dê con ném dây thừng xuống ao để cứu Cún. - GV theo dõi, uốn nắn. HĐ 2 : Bài tập - GV cho HS làm vào vở luyện tập chung. Bài 1. Điền ng / ngh ênh ang .ờ .ệch .ênh ênh ê .a Bài 2. Sắp các từ sau thành câu:
- a. mẹ, ngày mai, cho , bé, đi, chợ. b. đang, bạn, Mai, ngắm, hoa. c. bạn, ăn mặc, Lan, nhếch nhác. d. chú, đi, bò, nghênh ngang. Bài 3: Điền vần ênh, êch Dòng k,,,,,,,, nh ...... nhác, ch..... mảng b,,,,,, viện - GV theo dõi, uốn nắn, chữa bài. HĐ 4. Củng cố, dặn dò - Tuyên dương những em làm đọc, viết có tiến bộ. - Nhận xét giờ học __________________________________ Giáo dục thể chất TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA CHÂN (Tiết 1 ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của chân trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện đúng các tư thế vận động cơ bản của chân, vận dụng các tư thế vận động cơ bản của chân vào các hoạt động sinh hoạt hàng ngày.
- - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của chân. II. ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện theo cặp. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo cáo sĩ số, tình hình 2.Khởi động lớp cho GV. a) Khởi động chung 2x8N - Xoay các khớp cổ tay, Đội hình khởi động cổ chân, vai, hông, gối,... b) Khởi động chuyên - Gv HD học sinh môn khởi động.
- - Các động tác bổ trợ 2x8N - HS khởi động theo chuyên môn hướng dẫn của GV c) Trò chơi - GV hướng dẫn - Trò chơi “lò cò chơi chuyển bóng” 16-18’ - Đội hình HS quan II. Phần cơ bản: sát tranh * Kiến thức. Động tác bước sang Cho HS quan sát ngang rộng bằng vai. tranh HS quan sát GV làm mẫu - HS ghi nhớ tên và GV nêu tên,làm hình thành kĩ thuật mẫu kết hợp phân Từ TTCB bước chân động tác sang ngang rộng bằng tích kĩ thuật động vai. tác. - Đội hình tập luyện đồng loạt. - Lưu ý những động Động tác bước sang ngang rộng hơn vai. tác hay mắc sai sót - GV hô - HS tập theo Gv. - Gv quan sát, sửa sai cho HS. ĐH tập luyện theo Từ TTCB bước chân - Yc Tổ trưởng cho tổ sang ngang rộng hơn các bạn luyện tập vai. theo khu vực. Động tác bước ra - Gv quan sát, sửa trước. sai cho HS. - GV cho 2 HS quay -ĐH tập luyện theo mặt vào nhau tạo cặp thành từng cặp để tập luyện. Từ TTCB bước chân ra trước. - GV tổ chức cho Động tác bước rộng HS thi đua giữa các ra trước. - Từng tổ lên thi tổ. đua - trình diễn
- - Nhận xét. Biểu dương - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn Từ TTCB bước rộng ra cách chơi. trước - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. *Luyện tập 2 lần - HS thực hiện thả Tập đồng loạt - Nhận xét, tuyên lỏng dương, và sử phạt - ĐH kết thúc Tập theo tổ nhóm 4lần người (đội) thua Tập theo cặp đôi 4lần cuộc Thi đua giữa các tổ 1 lần * Trò chơi “bật nhanh 3-5’ - GV hướng dẫn vào ô” - Nhận xét kết quả, III.Kết thúc ý thức, thái độ học 4- 5’ của HS. * Thả lỏng cơ toàn thân. - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau * Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà * Xuống lớp _______________________________ Thứ 4 ngày 21 tháng 12 năm 2022 Tiếng việt BÀI 78: ÊNH ÊCH ( T2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ênh, êch và các tiếng/ chữ có ênh, êch; MRVT có tiếng chứa ênh, êch. - Đọc - hiểu bài Bênh vực bạn; đặt và trả lời câu hỏi về kĩ năng bảo vệ bạn, cách xử lý tình huống khi bạn bị bắt nạt. - Biết cách bảo vệ bạn bè, có kĩ năng phòng chống bị bắt nạt.
- II. ĐỒ DÙNG - GV: + Loa đài, bài hát: Chú ếch con + Ti vi (Tranh/ảnh/slide minh họa: bập bênh, con ếch; tranh minh họa bài đọc.) - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 2 6. Đọc bài ứng dụng - Cho học sinh đọc lại bài tiết 1 * GV giới thiệu bài đọc - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: - HS quan sát và trả lời câu hỏi + Tranh vẽ những con vật nào ? Vì sao ễnh ương khóc ? - Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: ếch, chênh vênh, kênh, mênh (mông), chênh chếch, ễnh ương, trắng bệch, bênh vực. - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. 7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Ếch làm gì để bênh vực ễnh ương ? 8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu. + Khi có bạn bị bắt nạt, bạn sẽ làm gì ? - Nhận xét, tuyên dương. 9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: ênh, ếch, bập bênh, con ếch - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết - HS viết bài - Đánh giá, nhận xét HĐ 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ênh, êch - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học

