Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_17_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết
- TUẦN 17 Thứ hai ngày 30 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: GIAO LƯU NÉT ĐẸP TUỔI THƠ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Biết chọn trang phục phù hợp để tơn dáng vẻ bên ngồi của bản thân ,phù hợp với mùa và các loại hình hoạt động. - Tự tin thể hiện nét đẹp của bản thân - Thể hiện được một số việc tự chăm sĩc bản thân phù hợp lứa tuổi. - Rèn luyện các kĩ năng thiết kế ,tổ chức và đánh giá hoạt động nhĩm. - Biết nhận xét ,đánh giá vẻ ngồi của bản thân người khác theo hướng tích cực 2. Năng lực chung - Biết chọn trang phục phù hợp để tơn dáng vẻ bên ngồi của bản thân, phù hợp với mùa và các loại hình hoạt động. 3. Phẩm chất - Gĩp phần hình thành và phát triển phẩm chất cĩ trách nhiệm với bản thân và luơn thật thà ngay thẳng trong học tập và làm việc. Khơng đổ lỗi cho người khác. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử. - Học sinh: Mặc quần áo đồng phục , trang phục phù hợp để biểu diễn thời trang.Ghế ngồi. Chuẩn bị tiết mục văn nghệ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động : Hoạt động 1 : Chào cờ Nhà trường tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ đầu tuần dưới sự hướng dẫn của TPT HS chỉnh đốn trang phục + Ổn định tổ chức HS thực hiện nghi lễ : chào + Chỉnh đốn hàng ngũ ,trang phục cờ,hát Quốc ca,Đội ca + Đứng nghiêm trang + Thực hiện nghi lễ: Chào cờ ,Hát Quốc ca, Đội ca 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới * Hoạt động 1: Giao lưu về “ Nét đẹp tuổi
- thơ ’’ Bước 1: TPT tuyên bố lí do tổ chức giao lưu” HS tham gia Nét đẹp tuổi thơ ” Bước 2 : Lớp trực tuần giới thiệu các màn HS quan sát để đưa ra bình trình diễn trang phục phù hợp với từng hoạt luận,nhận xét ,đánh giá và bình động của các lớp trên nền nhạc tạo khơng khí chọn những bạn tự tin biểu diễn sơi động trang phục mình yêu thích -Trang phục đi học nam ,nữ ( Bộ ngắn tay ,quần soĩc,váy ) - Trang phục đi học bộ quần áo dài tay -Trang phục tham gia thể thao -Trang phục lao động nam, nữ - Trang phục đi chơi nam, nữ Bước 3 : - TPT đưa ra 1 số câu hỏi và tình huống về ứng xử để HS tham gia trả lời. Bước 4 : Chia sẻ cảm nghĩ: HS tồn trường tham gia và lắng TPT: -Theo con điều gì làm nên nét đẹp tuổi nghe tích cực để học tập và bình thơ ? chọn những câu trả lời hay và TPT kết luận : Nét đẹp của tuổi thơ thể hiện mình cảm thấy tâm đắc. qua vẻ đẹp bình dị bên ngồi với những bộ Khuyến khích nhiều HS trả lời trang phục phù hợp với lứa tuổi .Cịn thể hiện vẻ đẹp chân thành ,sự hồn nhiên trong sáng trong giao tiếp ,lễ phép và cách ứng xử . GV động viên và yêu cầu HS các lớp phát huy HS lắng nghe nét đẹp tuổi thơ qua cách ăn mặc và ứng xử phù hợp hàng ngày . 3. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm : *Đánh giá : - HS lắng nghe TPT nhận xét tinh thần ,thái độ của HS khi tham gia giao lưu “ Nét đẹp tuổi Thơ ”
- Khen những lớp và cá nhân tham gia tích cực Dặn dị chuẩn bị bài sau: Bài 11 : Chân dung của em IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu cĩ) .... ____________________________________ Tiếng Việt BÀI 76: OAN, OAT, OĂN, OĂT ( Tiết 1;2 ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oan, oăn, oat, oăt (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ vần oan, oăn, oat, oăt. 2. Năng lực chung - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở mức độ đơn giản. - Phát triển kĩ năng nĩi theo chủ điểm Trồng cây. 3. Phẩm chất - Nhân ái: HS biết đồn kết, yêu thương bạn. - Yêu nước: Thơng qua đoạn đọc, HS biết yêu thêm vẻ đẹp của thiên nhiên. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT,vật mẫu ( bút chì ) chữ mẫu, bảng phụ - Học sinh: vở Tập viết; SGK; bảng con. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ơn và khởi động - HS hát bài Một đồn tàu - HS hát 2. Hoạt động nhận biết - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -HS lắng nghe tranh và HS nĩi theo. - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Trên phim hoạt hình voi bước
- khoan thai/ thỏ chạy thoăn thoắt. - GV gìới thiệu các vần mới oan, oăn, oat, -HS lắng nghe và quan sát oăt. Viết tên bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần oan, oăn, oat, oăt. -HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần oan, oăn, oat, oăt để tìm ra điểm gìống và -HS tìm khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần oan, oăn, oat, -HS lắng nghe oăt. + GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau -HS đánh vần tiếng mẫu đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần. -Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 - HS đọc trơn tiếng mẫu. vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần oan. + GV yêu cầu HS thảo chữ a, ghép ă vào để -HS tìm tạo thành oăn. + GV yêu cầu HS thảo chữ n, ghép t vào để -HS ghép tạo thành oăt. + GV yêu cầu HS thảo chữ ă, ghép a vào để tạo thành oat. -HS ghép - Lớp đọc đồng thanh oan, oăn, oat, ổt một số lần. b. Đọc tiếng -HS ghép - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mơ hình tiếng khoan. GV -HS đọc khuyến khích HS vận dụng mơ hình các tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc thành tiếng khoan. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng khoan. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn -HS đọc tiếng khoan. Lớp đọc trơn đống thanh tiếng -HS thực hiện khoan. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. + GV đưa các tiếng cĩ trong SHS. Mỗi HS
- đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS -HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng đánh vần tương ứng với số tiếng). thanh. + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. - HS đọc trơn. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần oan, oăn, oat, oăt. + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS đánh vần, HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: hoa xoan, tĩc xoăn, hoạt hình, nhọn - HS đọc hoắt. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn hoa xoan -HS đọc - GV nêu yêu cầu nĩi tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ thước kẻ xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oan trong hoa xoan, phân tích và đánh vần -HS tự tạo hoa xoan, đọc trơn hoa xoan. GV thực hiện các bước tương tự đối với , tĩc xoăn, hoạt -HS phân tích hình, nhọn hoắt -HS ghép lại - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh -.HS lắng nghe, quan sát một số lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu từng nhĩm và sau đĩ cả lớp đọc đổng thanh một lần, 4. Hoạt động viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần oan, oăn, - HS quan sát oat, oăt. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - HS viết trình và cách viết các vần oan, oăn, oat, oăt. - HS nhận xét - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oan, - HS lắng nghe oăn, oat, oăt, hoạt, xoăn, hoắt. (chữ cỡ vừa). - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS lắng nghe một các từ ngữ tĩc xoăn, nhọn hoắt. GV -HS viết quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khĩ
- khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. 6. Hoạt động đọc đoạn - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS lắng nghe cĩ vần oan, oăn, oat, oăt. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu một số (45) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các - HS đọc tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). Từng nhĩm rối cả lớp đọc đống thanh những tiếng cĩ vần oan, oăn, oat, oăt trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp - HS xác định từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS đọc - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Vườn cĩ những cây gì? + Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím? - HS trả lời. + Vì sao khu vườn thật là vui - HS trả lời. 7. Hoạt động nĩi theo tranh - HS trả lời. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS và nĩi về hoạt động của các bạn HS - HS quan sát nĩi. trong tranh (Em thấy gì trong tranh? Các bạn HS đang làm gì? Em đã bao giờ trồng cây chưa? Em cĩ thích trồng cây khơng? Vì sao?). - HS lắng nghe. - GV cĩ thể mở rộng giúp HS tìm hiểu lợi ích của việc trồng cây, từ đĩ cĩ ý thức trồng cây để bảo vệ mơi trường sống. 8.Hoạt động vận dụng và trải nhiệm -HS tìm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần oan, oăn, oat, oăt và đặt cầu với từ ngữ tìm được. -HS lắng nghe - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các văn ac, ắc, đc và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu cĩ) __________________________________
- Tốn BÀI 17: ƠN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 ( Tiết 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Ơn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ). - Năng lực tư duy và lập luận: Phát triển tư duy logic, năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp tốn học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10 2. Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp : Giao tiếp, diễn đạt, trình bày tốn học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10 - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ). 3. Phẩm chất chủ yếu: - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn II. CHUẨN BỊ: - GV: Ti vi, máy tính, bộ đồ dùng Tốn. - HS: Bộ đồ dùng học Tốn 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động * Bài 1: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS quan sát và đếm - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số cá của - HS đọc số từng bể, rồi tìm số thích hơp. Đọc số đĩ - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn * Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài a) Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số các con - HS quan sát vật trong tranh GV hỏi: Trong tranh cĩ mấy con thỏ? ( 6) - HS nêu miệng Tương tự HS thực hiện và trình bày phần cịn lại b) GV hỏi: Trong cac con vật : thỏ, chĩ , trâu số
- con vật nào ít nhất? ( trâu) - GV cùng Hs nhận xét - HS nhận xét bạn *Bài 3: >, <, = - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - GV: Để so sánh được chúng ta phải làm gi? - HS trả lời - HS thực hiện tính rồi so sánh kết quả - HS làm bài vào vở - HS thực hiện - GV cùng Hs nhận xét - HS làm vào vở 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - Bài học hơm nay, em biết thêm điều gì? IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( nếu cĩ) ___________________________________ Luyện tiếng việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT OAN, OAT, OĂN, OĂT. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Nhận biết và đọc đúng vần oan, oăn, oat, oăt ,đọc đúng các tiếng cĩ chứa vần oan, oăn, oat, oăt - Viết đúng vần oan, oăn, oat, oăt viết đúng các tiếng, từ ngữ, điền vào chỗ chấm tiếng cĩ chứa vần oan, oăn, oat, oăt - Phát triển kĩ năng quan sát, biết nhìn tranh chọn từ phù hợp cĩ chứa vần oan, oăn, oat, oăt, biết nối các từ để tạo thành câu. 2. Năng lực chung: - Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập. 3. Phẩm chất : - Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hịa nhập bản thân với mọi người xung quanh. II. CHUẨN BỊ: - GV: Thẻ học Tiếng việt, bảng con - HS: Bảng con, VTH TV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Khởi động 1. Khởi động: HS hát - HS hát 2. Bài cũ: - GV đọc cho HS viết nụ hoa, giọt - HS viết bảng con
- sương, mèo mướp, vàng hoe - HS đọc - GV nhận xét, tuyên dương - HS nhận xét Luyện tập 3. Bài mới GV yêu cầu HS mở VBT Tiếng Việt 1 Bài 1: Bài 1/ 66 - HS lắng nghe và thực hiện - GV đọc yêu cầu - HS khoanh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và Hình 1( xoan), hình 2(xoăn), khoanh cho phù hợp. hình 3(hoạt), hình 4(hoắt) - GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh? - GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân. - HS nhận xét bài bạn - GV nhận xét, tuyên dương Bài 2: Bài 2/ 66 - HS lắng nghe và thực hiện - GV đọc yêu cầu - GV gợi ý: Em thử ghép vần đã cho - HS trả lời: vào chỗ trống xem từ nào phù hợp? a) hân hoan boăn khoăn - GV yêu cầu HS thảo luận nhĩm đơi. khoan khối b) nhọn hoắt dứt khốt thoăn thoắt - GV cho HS đọc lại từ - HS điền và đọc lại từ - GV nhận xét tuyên dương. - HS nhận xét Bài 3/66 - GV đọc yêu cầu Bài 3: - GV yêu cầu HS đọc và nối các về - HS lắng nghe và thực hiện để được câu đúng. - HS trả lời: Bé đọc lưu lốt. - HS làm việc cá nhân Hà xem phim hoạt hình. Mẹ cĩ mái tĩc xoăn. Hàng tre đâm măng nhọn hoắt. - GV nhận xét HS, tuyên dương. HS nhận xét Vận dụng 4. Củng cố, dặn dị: - GV cho HS viết hoa xoan, tĩc xoăn, - HS lắng nghe và thực hiện hoạt hình, nhọn hoắt vào bảng con và đọc lại. - Dặn HS về nhà học bài, hồn thiện các BT chưa hồn thành vào VBT, chuẩn bị bài tiếp theo. - Nhận xét, tuyên dương HS. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( nếu cĩ) ___________________________________
- Thứ ba ngày 31 tháng 12 năm 2024 Luyện tốn LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Thuơc bảng cộng trừ trong pv 10 - Biết thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 10. 2. Năng lực chung - Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề 3. Phẩm chất: - Rèn tính tự lập, kỉ luật, chăm chỉ, siêng năng, hứng thú trong mơn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT, bảng phụ - Học sinh: vở TH Tốn, bảng con III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Hoạt động của Giáo viên Họt động của học sinh KĐ: Cho cả lớp hát bài: Bé học phép trừ - Hs hát (Nguyễn Ngọc Lan) - GV dẫn dắt vào bài, ghi bảng HD học sinh làm vở ơ ly 1.Tính nhẩm: 4 + 4 = 5 - 4 = 3 + 5 = 4 - 2 = 4 + 5 = 6 + 4 = 7 - 6 = 3 + 6 = 10 - 6 = - HS nêu kết quả tại chỗ - GV nêu yêu cầu - HS nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét, tuyên dương - Yêu cầu HS làm bài vào vở BT. - GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm - HS làm vào vở BT 2. Số + 5 = 7 5 + .= 9 9 - = 3 . – 4 = 4 - 1 HS nhắc lại yêu cầu 3.Tính - HS làm vào vở BT 10 – 4 + 4 = 6 – 3 - 1 = - HS nghe 8 – 4 – 2 = 9 – 4 + 3 = 7 – 3 - 0 = 7 – 5 + 5 = 7 – 6 + 7 = 8 – 6 – 2 = - GV nêu yêu cầu - 1 HS nhắc lại yêu cầu - Yêu cầu HS làm bài vào vở BT. - HS làm vào vở BT
- - GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm - HS nghe - GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương 4. Vận dụng + Trị chơi: “Tính nhanh- Tính đúng” - 2 đội chơi - Chia lớp thành 2 đội chơi. - GV hướng dẫn cách chơi và luật chơi. - Lắng nghe, ghi nhớ - Cho cả lớp chơi. - GV nhận xét tuyên dương đội thắng. Về nhà làm bài tập các phép tính trừ. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( nếu cĩ) ___________________________________ Tiếng Việt BÀI 77: OAI, UÊ, UY (Tiết 1,2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các vần oai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oai, uê, uy (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ các vần oai, uê, uy 2. Năng lực chung: - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở mức độ đơn giản. - Phát triển ngơn ngữ nĩi theo chủ điểm Khu vườn mơ ước. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đốn nội dung tranh minh hoạ (làng quê cĩ luỹ tre xanh, cĩ cây trái xum xuẻ; bé chơi đùa với cây trái vườn nhà; tranh khu vườn mơ ước). 3. Phẩm chất: - HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gắn bĩ giữa thiên nhiên và con người. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT, vật mẫu ( củ khoai ) chữ mẫu, bảng phụ - Học sinh: vở Tập viết; SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ơn và khởi động - HS hát chơi trị chơi -HS chơi - GV cho HS viết bảng oan, oăn, oat, oăt -HS viết 2. Hoạt động nhận biết - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời -HS trả lời câu hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -HS nĩi tranh và HS nĩi theo. - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng - HS đọc cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Quê ngoại của Hàm cĩ luỹ tre xanh, cĩ cây trái xum xuê. - GV gìới thiệu các vần mới oai, uê, uy. Viết -HS lắng nghe và quan sát tên bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần oai, uê, uy. + GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các -HS tìm vần oai, uê, uy để tìm ra điểm gìống và khác nhau. + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa -HS lắng nghe các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần oai, uê, uy. -Hs lắng nghe, quan sát + GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp nhau -HS đánh vần tiếng mẫu đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu.
- nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm chữ để ghép thành vần oai. + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm chữ để ghép thành vần oai. + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm chữ để ghép thành vần oai. - GV yêu cầu HS đọc oai, uê, uy một số lần. -HS đọc b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mơ hình tiếng ngoại. GV -HS lắng nghe khuyến khích HS vận dụng mơ hình các tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc thành tiếng ngoại. + GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần -HS đánh vần tiếng ngoại. + GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn tiếng - HS đọc trơn. ngoại - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng cĩ trong -HS đánh vần SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng) + Đọc trơn tiếng. - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối - HS đọc tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các -HS đọc tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần oai, uê, uy - HS tự tạo + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2 HS nêu lại cách ghép. - HS phân tích + GV HS đọc trơn những tiếng mới ghép - HS ghép lại
- được. - HS đọc trơn đồng thanh c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: khoai sọ, vạn tuế, tàu thuỷ -HS lắng nghe, quan sát - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn khoai sọ, GV nêu yêu cầu -HS nĩi nĩi tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ khoai sọ xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oai trong khoai sọ phân tích và đánh vần -HS nhận biết khoai sọ đọc trơn từ ngữ khoai sọ. GV thực hiện các bước tương tự đối với vạn tuế, tàu -HS thực hiện thuỷ - GV yêu cầu HS đọc trơn nĩi tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS - HS đọc đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc 4. Hoạt động viết bảng - HS đọc - GV đưa mẫu chữ viết các vần oai, uê, uy. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và -HS lắng nghe,quan sát cách viết các vần oai, uê, uy. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oai, uê, uy , khoai, tuế, thuỷ. chữ cỡ vừa). -HS viết - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết -HS nhận xét cho HS. -HS lắng nghe 5. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần oai, uê, uy và đặt cầu với từ ngữ tìm - HS tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các vần -HS lắng nghe oai, uê, uy và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp nhà.
- TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần oai, uê, uy; từ ngữ khoai sọ, vạn -HS viết tuế, tàu thuỷ. GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khĩ khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. 6. Hoạt động đọc - HS nhận xét - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS lắng nghe cĩ vần oai, uê, uy. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả - HS đọc các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng nĩi mới đọc) những tiếng cĩ vần oai, uê, uy trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp -HS xác định từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS đọc - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Ngày nghi, Hè làm gì? + Vườn nhà Hà cĩ những cây gi? - HS trả lời. + Hà vui đùa với cây trong vườn như thế - HS trả lời. nào? - HS trả lời. 7. Hoạt động nĩi theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS (Em thấy gì trong tranh? Nhà em cĩ - HS quan sát, nĩi. vườn khơng? Vườn nhà em cĩ những cây gi? Nếu cĩ một khu vườn riêng của mình, các em muốn trồng cây gì trong khu vườn đĩ?). - GV cĩ thể mở rộng giúp HS cĩ tình yêu
- với cây cối, vườn tược và thiên nhiên, - HS trao đổi. 8. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần oai, uê, uy và đặt cầu với từ ngữ tìm -HS tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các vần -HS lắng nghe oai, uê, uy và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( nếu cĩ) _________________________________ Tự nhiên và xã hội ƠN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Tự kể về những việc làm của mình và các thành viên trong gia đình + Nĩi được tên địa chỉ trường mình. + Nĩi được lợi ích của một số cơng việc cụ thể. - Kể được một số cơng việc của người dân xung quanh. 2. Năng lực chung: - Gĩp phần hình thành và phát triển các năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề - Nhận biết các tình huống cĩ thể xảy ra trong gia đình và cách ứng xử với những tình huống cụ thể. 3. Phẩm chất chủ yếu: - Chăm chỉ: Rèn luyện kĩ năng vẽ hoặc chỉ và nĩi được tên các bộ phận bên ngồi của một số cây. - Trách nhiệm: Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con người ( cây bĩng mát , cây ăn quả, cây hoa, ) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Một số tranh ảnh về con người, giao thơng, cảnh quan các vùng miền. + Một số tranh ảnh và câu đố về cơng việc, nghề nghiệp. - HS: Sưu tầm tranh ảnh về con người, cảnh vật, lễ hội nơi em sống III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- 1. Hoạt động khởi động - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động vận dụng (24 phút): - GV HD HS trả lời các câu hỏi gợi ý: + Trong lớp cĩ những hoạt động học tập - HS trả lời nào? + Em đã tham gia những hoạt động học tập đĩ chưa? + Em thích hoạt động nào nhất? Vì sao? + Hoạt động vui chơi nào khơng an tồn? Vì sao? + Hoạt động vui chơi nào an tồn? Vì sao? + Ở trường cĩ hoạt động nào? + Ai đã tham gia những hoạt động đĩ? + Các hoạt động đĩ diễn ra ở đâu? + Ơng bà, bố mẹ cĩ những hoạt động nào trong ngày tết? + Con cĩ tham gia hoạt động nào trong ngày chuẩn bị tết khơng? + Đây là đèn tín hiệu gì? + Khi đèn xanh sáng, người và phương tiện được đi hay dùng lại? + Đèn đỏ sáng thì người và phương tiện dừng lại hay được đi? Đèn vàng bảo hiệu gì?), 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: - Nhắc lại nội dung bài học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu cĩ) _____________________________________ Thứ tư ngày 01 tháng 1 năm 2025 CHÚC MỪNG NĂM MỚI ẤT TỴ 2025 ____________________________________ Thứ năm ngày 2 tháng 1 năm 2025 Tự nhiên và xã hội ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù:
- - Tự kể về những việc làm của mình và các thành viên trong gia đình + Nĩi được tên địa chỉ trường mình. + Nĩi được lợi ích của một số cơng việc cụ thể. - Kể được một số cơng việc của người dân xung quanh. - Nhận biết các tình huống cĩ thể xảy ra trong gia đình và cách ứng xử với những tình huống cụ thể. 2. Năng lực chung - Gĩp phần hình thành và phát triển các năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề 3. Phẩm chất chủ yếu: - Chăm chỉ: Rèn luyện kĩ năng vẽ hoặc chỉ và nĩi được tên các bộ phận bên ngồi của một số cây. - Trách nhiệm: Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con người ( cây bĩng mát , cây ăn quả, cây hoa, ) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử,máy tính. - HS: Sưu tầm tranh ảnh về con người, cảnh vật, lễ hội nơi em sống. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động vận dụng : - GV HD HS trả lời các câu hỏi gợi ý: + Trong lớp cĩ những hoạt động học tập - HS trả lời nào? + Em đã tham gia những hoạt động học tập đĩ chưa? + Em thích hoạt động nào nhất? Vì sao? + Hoạt động vui chơi nào khơng an tồn? Vì sao? + Hoạt động vui chơi nào an tồn? Vì sao? + Ở trường cĩ hoạt động nào? + Ai đã tham gia những hoạt động đĩ? + Các hoạt động đĩ diễn ra ở đâu? + Ơng bà, bố mẹ cĩ những hoạt động nào trong ngày tết? + Con cĩ tham gia hoạt động nào trong ngày chuẩn bị tết khơng? + Đây là đèn tín hiệu gì? + Khi đèn xanh sáng, người và phương
- tiện được đi hay dùng lại? + Đèn đỏ sáng thì người và phương tiện dừng lại hay được đi? Đèn vàng bảo hiệu gì?), 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - Nhắc lại nội dung bài học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu cĩ ) ................................................................................................................................. ______________________________________ Tốn BÀI 17: ƠN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 ( Tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Ơn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 . Thực hiện tính nhẩm ( qua bảng cộng trừ). - Vận dụng nêu được phép tính thích hợp với tình huống thực tế liên quan. 2. Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ). - Năng lực tư duy và lập luận: Phát triển tư duy logic, năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp tốn học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10 - Năng lực giao tiếp : Giao tiếp, diễn đạt, trình bày tốn học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn * Lồng ghép Stem. Cho các em thực hành vẽ cắt các số từ 1 đến 10 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử,máy tính. - HS: Bộ đồ dung tốn 1, bảng con, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài : - Lắng nghe
- 3. Hoạt động Bài 1: * Lồng ghép Stem. Cho các em thực hành vẽ - HS nhắc lại cắt các số từ 1 đến 10 - HS nêu - GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS đọc các số theo thứ tự từ 1 -HS nhận xét đến 10 - Vậy các số cịn thiếu là những số nào? - GV cùng HS nhận xét Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài a)GV cho HS đọc và xếp các số đĩ theo - HS thực hiện thứ tự từ bé đến lớncác số 5, 6, 7, 8 -GV hỏi: b) Trong các số đĩ số nào lớn nhất? Số - HS trả lời b) 8, 5 nào bé nhất? c) 6, 7 c) Trong các số đĩ số nào vừa lớn hơn 5, vừa bé hơn 8? - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn Bài 3: - GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS quan sát tranh: - HS quan sát tranh - GV hỏi: + Bức tranh vẽ những con gì? - Trả lời câu hỏi + Rùa xanh đang ở vị trí thứ mấy trong hàng? + Rùa vàng đang ở vị trí thứ mấy? + Rùa nâu đang ở vị trí thứ mấy? GV: Cĩ thêm bạn rùa đỏ chạy xen vào giữa rùa xanh và rùa vàng. Hỏi khi đĩ rùa nâu xếp thứ mất trong hàng? - HS nhận xét -GV cùng HS nhận xét, kết luận Bài 4: - GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS quan sát tranh: - HS quan sát tranh - GV hỏi: Tranh vẽ gì? - GV: Cĩ 2 ngơi nhà , ngồi trời đang mưa, - HS trả lời cĩ 3 chú thỏ đang chạy vào nhà để tránh mưa.

