Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

docx 28 trang Lệ Thu 23/12/2025 140
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_18_nam_hoc_2022_2023_nguyen_thi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

  1. TUẦN 18 Thứ hai, ngày 2 tháng 1 năm 2023 ( Nghỉ bù Tết dương lịch) _________________________ Thứ ba, ngày 3 tháng 1năm 2023 Tiếng Việt BÀI 86: UI – ƯI I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ui, ưi và các tiếng/ chữ có ui, ưi; MRVT có tiếng chứa ui, ưi. - Đọc - hiểu bài Bẫy chuột; đặt và trả lời câu hỏi về tác hại của chuột - Có ý thức phòng chống, tiêu diệt các loài vật gây hại. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ti vi, bộ đồ dùng - HS: bộ đồ dùng, bảng con, vở bài tập, vở tập viết III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS hát. - Giới thiệu vào bài Hoạt động 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần ui, ưi và các tiếng/ chữ có ui, ưi MRVT có tiếng chứa ui, ưi. 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: ui, ưi - HD học sinh đọc cách đọc vần: ui, ưi. - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: ui - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng núi - GV đánh vần mẫu: ưi - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng gửi. - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
  2. 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: túi, chùi, cửi, gửi - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV giải nghĩa các tiếng. - HS lắng nghe 4. Tạo tiếng mới chứa vần âu, ây - Yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ui, ưi để tạo thành tiếng. - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại. - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: ui, ưi, đồi núi, gửi thư. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa các chữ và vị trí đặt dấu thanh. - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con. TIẾT 2 Hoạt động 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS hát. - Giới thiệu vào bài Hoạt động 2: HĐ chính 6. Đọc bài ứng dụng *GV giới thiệu bài đọc: Bẫy chuột - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: + Bạn trai đang làm gì ? *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: lúi húi, ngửi, mùi, chui, vui. - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. 7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Bon làm gì để nhử chuột vào bẫy ? + Khi bắt được chuột, Bon như thế nào ? 8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe + Chuột có hại như thế nào ? - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu. - HS đọc cả bài. - Nhận xét, tuyên dương. 9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: ui, ưi, đồi nui, gửi thư. - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
  3. - HS viết bài - HS trao đổi nhóm đôi soát bài. - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Đánh giá, nhận xét Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá - Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học. - GV cùng HS tổng kết nội dung bài. * Vận dụng. - Về nhà đọc bài cho người thân nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng Anh ( Cô Hiền dạy ) _____________________________ Tự nhiên và xã hội CON VẬT QUANH EM ( T1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng: - MT1: Nêu tên và đặt được câu hỏi để tìm hiểu về một số đặc điểm bên ngoài nổi bật của con vật. - MT2: Chỉ và nói được tên các bộ phận bên ngoài của một số con vật. 2. Phẩm chất, năng lực: 2.1. Phẩm chất: - Nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. 2.2. Năng lực: - Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động trong giờ học. - Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô. 3. Vận dụng được kiến thức kĩ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Sách TN&XH lớp 1; Tranh ảnh minh hoạ 2. Học sinh: Sách học sinh, vở bài tập, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động ( 5 phút) - Hát múa bài: Chị ong nâu - Trong bài hát có những con vật nào? 2. Khám phá ( 20 phút)
  4. HĐ1: Đặc điểm bên ngoài của con vật - GV cho HS quan sát tranh SGK (trang 76) thảo luận nhóm đôi + Tên của con vật có trong tranh? ( Con chó,Con gà, Con cá, Con ếch, ) + Hỏi – đáp về đặc điểm bên ngoài của con vật đó. - Mời đại diện các nhóm lên trình bày. - Sau đó GV tổ chức cho HS chơi trò chơi đố tên các con vật. + Con vật có 4 chân, để giữ nhà? + Con vật này báo thức cho mọi người thức dậy? + Con vật này bơi dưới nước và không có chân? + Con vật này bơi dưới nước và có chân? + Con vật này ngày xuống ao bơi đêm về đẻ trứng? - GV và Hs nhận xét KL: Thế giới vật rất đa dạng. Mỗi con vật có những đặc điểm riêng. Các con vật khác nhau về: hình dáng, màu sắc, kích thước gọi chung là đặc điểm. HĐ2: Bộ phân bên ngoài của con vật Gv chia lớp thành nhóm 6, cho các em đếm số từ 1 đến 6. Sau đó các em sẽ di chuyển về các nhóm (các học sinh mang số 1 về một nhóm, các học sinh mang số 2 về 1 nhóm, ) - GV phân nhiệm vụ cho các nhóm: + Nhóm mang số 1, 4 thảo luận tranh con mèo và gắn các thẻ từ vào các bộ phận của con mèo. + Nhóm mang số 2, 5 thảo luận tranh con cá và gắn các thẻ từ vào các bộ phận của con cá. + Nhóm mang số 3, 6 thảo luận tranh con chim bồ câu và gắn các thẻ từ vào các bộ phận của con chim bồ câu. - Sau khi các nhóm thảo luận xong Gv yêu cầu các nhóm di chuyển về nhóm ban đầu trao đổi với các bạn về nội dung tranh mà mình vừa thảo luận. - Đại diện các nhóm lên trình bày nội dung vừa thảo luận. - GV và Hs nhận xét - GV cho học sinh xem video clip về các con vật và hỏi: + Theo em cơ thể con vật được chia làm mấy phần? + Bộ phận nào giúp chúng di chuyển? - GV và Hs nhận xét KL: Cơ thể của các con vật đều có: đầu, mình và cơ quan di chuyển. HĐ3: Con vật em yêu thích
  5. - GV yêu cầu Hs vẽ tranh con vật em yêu thích. - GV cho Hs trình bày sản phẩm. - GV và Hs nhận xét 3. Củng cố (3 phút) * Mục tiêu: Hs phân biệt được các con vật qua tiếng kêu của chúng. * Phương pháp: luyện tập * Hình thức: cá nhân * Cách tiến hành: - GV tổ chức cho học sinh đoán tên con vật qua tiếng kêu. - Gv cho học sinh nghe tiếng kêu của các con vật và viết vào bảng con. - Gv nhận xét tiết học 4. Vận dụng (2 phút): - Giáo viên yêu cầu học sinh kể được tên một số con vật quanh em và nói tên được một số bộ phận bên ngoài con vật mà em yêu thích cho người thân nghe IV. Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có) _________________________________ Chiều : Tiếng Việt BÀI 87: UÔI – ƯƠI ( T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần uôi, ươi và các tiếng/ chữ có uôi, ươi; MRVT có tiếng chứa uôi, ươi. * Năng lực , phẩm chất chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC + Tranh/ảnh/slide minh họa: nải chuối, quả bưởi; tranh minh họa bài đọc. + Bảng phụ viết sẵn: uôi, ươi, nải chuối, quả bưởi - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV yêu cầu HS nêu các thứ trong ngày Trung thu - HS nêu nhanh: quả bưởi, chuối, đèn ông sao, bánh trung thu, trống,.. - GV nhận xét, giới thiệu bài mới Hoạt động 2: Khám phá 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: uôi, ươi.
  6. - HD học sinh đọc cách đọc vần: uôi, ươi. - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: uôi - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng chuối - GV đánh vần mẫu: ươi - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng bưởi - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - HS lắng nghe 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: uôi, ươi, nải chuối, quả bưởi - GV giải nghĩa các tiếng. 4. Tạo tiếng mới chứa vần ương, ươc - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần uôi, ươi để tạo thành tiếng. - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: uôi, ươi, nải chuối, quả bưởi. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS * Vận dụng. - Về nhà đọc bài cho người thân nghe. ___________________________ Luyện tiếng việt LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Luyện đọc các bài ui, ưi, uôi, ươi - Giúp HS rèn kĩ năng đọc, viết các vần, tiếng, câu, đoạn chứa vần đã học. - Rèn kĩ năng nghe – viết. * Năng lực, phẩm chất: - Rèn kĩ năng giao tiếp,thảo luận nhóm. - HS có ý thức trình bày vở cẩn thận. II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động 1. Luyện đọc - Cả lớp luyện đọc thầm bài 86, 87, 88, 89. - GV tổ chức cho HS luyện đọc theo nhóm 2.
  7. - GV theo dõi và giúp đỡ những nhóm HS đọc còn chậm. - GV tổ chức các nhóm đọc thi trước lớp, nhận xét và tuyên dương. Hoạt động 2. Luyện viết vào vở Luyện tập chung Bài 1. Nghe - viết: GV đọc cho học sinh viết 2 dòng: sách vở, túi xách. Bài 2. a) Điền s hay x Con ..ứa ..é gỗ chim .ẻ b) Điền au hay âu bộ r hàng c .. c cá - GV theo dõi uốn nắn giúp HS hoàn thành bài viết và bài tập. - GV nhận sét một số bài viết đẹp. - Cho HS đọc lại. Hoạt động 3. Củng cố dặn dò - GV nhận xét, tuyên dương những em chú ý học bài. - Về nhà các em ôn chữ cái vừa học. ____________________________ Giáo dục thể chất TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CỦA CHÂN ( Tiết 5 ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của chân trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện đúng các tư thế vận động cơ bản của chân, vận dụng các tư thế vận động cơ bản của chân vào các hoạt động sinh hoạt hàng ngày.
  8. - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của chân. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện theo cặp. IV. Tiến trình dạy học LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  học - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo 2.Khởi động cáo sĩ số, tình hình a) Khởi động chung 2x8N lớp cho GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, Đội hình khởi động     gối,...    b) Khởi động chuyên môn 2x8N - Gv HD học sinh  - Các động tác bổ trợ khởi động. - HS khởi động theo chuyên môn hướng dẫn của GV c) Trò chơi - Trò chơi “bịt mắt bắt 16-18’ - GV hướng dẫn dê” chơi II. Phần cơ bản: * Kiến thức. - Ôn các tư thế vận - Nhắc lại tên động động cơ bản của chân tác, cách thực hiện và làm mẫu lại các tư thế vận động cơ                                                                                                                                                                              
  9. 2 lần bản của chân  *Luyện tập - Lưu ý những lỗi  Tập đồng loạt thường mắc  - GV hô - HS tập HS quan sát GV theo Gv. làm mẫu 4lần - Gv quan sát, sửa sai cho HS. - Đội hình tập luyện Tập theo tổ nhóm đồng loạt.   - Yc Tổ trưởng cho các bạn luyện tập  4lần theo khu vực. ĐH tập luyện theo Tập theo cặp đôi - Gv quan sát, sửa tổ sai cho HS     1 lần   - GV cho 2 HS quay  Thi đua giữa các tổ mặt vào nhau tạo      3-5’ thành từng cặp để  GV tập luyện.   -ĐH tập luyện theo * Trò chơi “chạy tiếp - GV tổ chức cho cặp    sức” HS thi đua giữa các tổ.    4- 5’ - Nận xét, biểu - Từng tổ lên thi dương, nhắc nhở. đua - trình diễn - GV nêu tên trò III.Kết thúc chơi, hướng dẫn * Thả lỏng cơ toàn cách chơi. thân. - Cho HS chơi thử * Nhận xét, đánh giá và chơi chính thức. chung của buổi học. - Nhận xét, tuyên Hướng dẫn HS Tự ôn dương, và sử phạt ở nhà người (đội) thua * Xuống lớp cuộc - GV hướng dẫn - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của HS. - HS thực hiện thả - VN ôn bài và lỏng chuẩn bị bài sau - ĐH kết thúc 
  10.   Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 2023 Tiếng Việt BÀI 87: UÔI – ƯƠI ( T2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần uôi, ươi và các tiếng/ chữ có uôi, ươi; MRVT có tiếng chứa uôi, ươi. - Đọc - hiểu bài Mặt cười; đặt và trả lời được câu đố về quả. - Có ham thích tìm hiểu, quan sát và ghi nhớ tên, đặc điểm của các loài quả. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Tranh/ảnh/slide minh họa: nải chuối, quả bưởi; tranh minh họa bài đọc. + Bảng phụ viết sẵn: eo, êu, con mèo, con sếu. - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Khởi động - GV yêu cầu HS nêu các thứ trong ngày Trung thu - HS nêu nhanh: quả bưởi, chuối, đèn ông sao, bánh trung thu, trống,.. - GV nhận xét, giới thiệu bài mới HĐ 2. Đọc bài ứng dụng * GV giới thiệu bài đọc: Mặt cười - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ ai ? Họ đang làm gì ? - GV giới thiệu bài. *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: chuối, bưởi, cười, tươi. - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. HĐ 3. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Quả chuối như thế nào ? + Em bé trong bài phát hiện ra điều gì ? HĐ 4. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe + Quả gì mà gai chi chít ? - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
  11. - HS đọc cả bài. - Nhận xét, tuyên dương. HĐ 5. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: uôi, ươi, nải chuối, quả bưởi. - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Đánh giá, nhận xét * Vận dụng - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học - Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. - Về nhà đọc bài cho người thân nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ___________________________ Tiếng việt BÀI 88: ÔN TẬP (T1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong học kì I; MRVT có tiếng chứa các vần đã học. - Đọc - hiểu bài Quy tắc giao thông; đặt và trả lời câu hỏi về nội dung các biển báo. - Viết ( tập viết) đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa các từ ngữ ứng dụng; viết ( chính tả nghe – viết ) chữ cỡ vừa câu ứng dụng. - Có ý thức tôn trọng và biết thực hiện đúng quy tắc giao thông. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Tranh minh họa bài đọc Quy tắc giao thông. + Bảng phụ viết sẵn: sách vở, túi xách. - HS: VBT, bảng con, vở Tập viết. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Khởi động - GV tổ chức cho HS ôn lại vần trong học kì I. + Học kì 1, chúng ta đã học mấy loại vần ? + Em lấy VD về vần có 1 âm ? + Em lấy VD về vần có 2 âm ? - HS nêu nhanh. + Hai loại vần: Vần có 1 âm và 2 âm + Vần có 1 âm: a, e, ê, i/y, o, ô, ơ, u, ư, ia, ua, ưa
  12. + Vần có 2 âm: an, at, am, ap, ang, ac, anh, ach,... - HS đọc và phân tích lại các vần. Hoạt động 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong học kì I; MRVT có tiếng chứa vần ôn. Đọc – hiểu bài đọc. Viết đúng chính tả. 1. Ôn tập đọc mô hình vần - GV yêu cầu HS quan sát tranh. - HD học sinh đọc các tiếng ghép được ở mỗi mô hình, chỉnh sửa phát âm cho HS và làm rõ nghĩa các tiếng vừa ghép được. + Mỗi vần này có mấy âm ? Các vần có âm nào giống nhau ? âm nào khác nhau? - HS quan sát, đọc thầm bài trang 188 - HS đọc cá nhân, nối tiếp các tiếng. Đọc lại các vần ở mỗi mô hình. - HS nêu sự giống và khác giữa các vần. 2. Ôn tập viết đúng chữ ghi âm đầu, vần - GV yêu cầu HS đọc bài trang 188 - GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu của đề bài: Chọn s hay x, au hay âu - GV chữa bài: a. Con sứa, xẻ gỗ, chim sẻ. b.bộ râu, hàng cau, câu cá 3. Viết a.Viết vào bảng con - GV viết mẫu lên bảng lớp: sách vở, túi sách. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS b.Viết vào vở Tập viết - GV yêu cầu HS viết vào vở TV: sách vở, túi xách ( cỡ vừa) - HS chỉnh tư thế ngồi viết - HS viết vở TV. - HS trao đổi bài nhóm đôi, kiểm tra. - GV quan sát, hỗ trợ HS còn lúng túng. - GV nhận xét, sửa bài cho HS. * Vận dụng. - Về nhà tìm tiếng có vần vừa mới học, đọc bài cho người thân nghe. ____________________________ Đạo đức ( Cô Ngọc Anh dạy ) ____________________________ Toán ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
  13. * Năng lực đặc thù - Đọc, viết thành thạo các số từ 0 đến10. - So sánh được các số trong phạm vi 10. - Tách được các số từ 2 đến10. * Năng lực, phẩm chất chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. - Yêu thích môn học, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - SGK Toán 1; Vở bài tập Toán1. - Hai bộ bìa, mỗi bộ gồm 10 miếng bìa (có dây đeo) đánh số từ 1 đến10. - Ti vihoặc bảng phụ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HĐ 1: Khởi động: Có thể tổ chức cho HS chơi “xếp hàng thứ tự từ 10 đến 1”, chẳng hạn: Chia lớp thành hai đội chơi, mỗi đội 10 người. Số HS còn lại làm giám khảo và cổ động viên.Mỗi đội chơi đứng ở vạch xuất phát của đội mình, sau khi nghe hiệu lệnh bắt đầu chơi thì các thành viên trong đội chạy đến vị trí đặt bộ bìa, lấy một miếng bìa.Căn cứ vào số ở miếng bìa của mình, từng thành viên trong đội xếp thành hàng (dọc hoặc ngang) theo thứ tự từ 10 đến 1. Đội nào xếp đúng thứ tự và nhanh hơn là đội thắng cuộc. HĐ 2: Củng cố về đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10. Tách các số từ 2 đến10. Bài 1. Hướng dẫn HS đọc được các số theo thứ tự từ 1 đến 10, từ đó tìm số thích hợp thay cho dấu ?.Cho HS đổi vở kiểm tra chéo nhau.GV gọi một vài HS trả lời miệng. Bài 2. HS làm việc cá nhân, làm bài vào Vở bài tập Toán.Cặp đôi đổi vở kiểm tra kết quả củanhau. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn và chữa bài (có thể sử dụng bảng phụ hoặc máy chiếu). Bài 3. Bài này rèn kĩ năng tách số. - Cho HS làm bài vào Vở bài tập Toán, HS kiểm tra lẫn nhau bằng cách đổi chéo vở cho nhau và GV chữa bài (có thể sử dụng máy chiếu hoặc bảng phụ). Bài 4. Chia nhóm và HS làm BT theo nhóm. Cho các nhóm thảo luận để hiểu rõ yêu cầu bài toán đặt ra và từ đó tìm ra cách làm bài.Các nhóm trình bày kết quả.GV nhận xét và đưa kết quả đúng bằng bảng phụ hoặc
  14. máychiếu. Bài 5. HS làm việc cá nhân, làm bài vào Vở bài tập Toán và đổi vở lẫn nhau để kiểm tra kết quả.GV sửa những sai sót và hỗ trợ HS yếu. - Có thể tổ chức câu a dưới dạng trò chơi. HĐ 3: Vận dụng - Cho HS nêu 4 loại đồ vật quen thuộc, gần gũi trong cuộc sống (có số lượng trong phạm vi 10) rồi sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Chẳnghạn: - Em hãy kểtên: - Ba đồ vật có dạng hình chữnhật; - Hai đồ vật có dạng hìnhvuông; - Năm đồ vật có dạng hìnhtròn; - Một đồ vật có dạng khối lậpphương. - Em hãy sắp xếp các số 3, 2, 5, 1 theo thứ tự tăngdần. - Có thể tổ chức trò chơi “Hái hoa dân chủ”, trong các bông hoa ghi những phép tính cộng, trừ, so sánh số, tách số đã học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ______________________________ Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 2023 Giáo dục thể chất VẬN ĐỘNG PHỐI HỢP CỦA THÂN MÌNH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động phối hợp của thân mình trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện được các tư thế vận động phối hợp của thân mình từ đó vận dụng vào các hoạt động tập thể, hoạt động sinh hoạt hàng ngày .
  15. - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế vận động phối hợp của thân mình. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện theo cặp. IV. Tiến trình dạy học LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  học - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo 2.Khởi động cáo sĩ số, tình hình a) Khởi động chung 2x8N lớp cho GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, Đội hình khởi động     gối,...    b) Khởi động chuyên môn 2x8N - Gv HD học sinh  - Các động tác bổ trợ khởi động. - HS khởi động theo chuyên môn hướng dẫn của GV c) Trò chơi - Trò chơi “chuyển 16-18’ - GV hướng dẫn bóng qua đầu” chơi II. Phần cơ bản: * Kiến thức. Động tác gập thân sâu Cho HS quan sát tranh - Đội hình HS quan                                                                                                                                                                              
  16. sát tranh GV nêu tên, làm  mẫu động tác kết  Từ TTCB gập thân sau hợp phân tích kĩ  HS quan sát GV về trước, cúi đầu thuật động tác. làm mẫu Động tác ngửa thân ra - Lưu ý những sai sau. sót thường mắc - HS ghi nhớ tên và hình thành kĩ thuật động tác Từ TTCB ngửa thân ra sau, đầu ngửa. Động tác nghiêng thân sang trái, phải. 2 lần Động tác xoay thân sang trái, phải. - GV hô - HS tập 4lần theo Gv. - Gv quan sát, sửa - Đội hình tập luyện *Luyện tập sai cho HS. đồng loạt. Tập đồng loạt   4lần - Yc Tổ trưởng cho các bạn luyện tập  theo khu vực. ĐH tập luyện theo Tập theo tổ nhóm tổ     1 lần   - GV cho 2 HS quay  3-5’ mặt vào nhau tạo      thành từng cặp để  GV  Tập theo cặp đôi tập luyện.  -ĐH tập luyện theo - GV tổ chức cho cặp    HS thi đua giữa các Thi đua giữa các tổ tổ.    - GV nêu tên trò - Từng tổ lên thi * Trò chơi “lăn bóng 4- 5’ chơi, hướng dẫn đua - trình diễn luồn vật chuẩn” cách chơi.
  17. - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua III.Kết thúc cuộc * Thả lỏng cơ toàn thân. - GV hướng dẫn * Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, chung của buổi học. ý thức, thái độ học Hướng dẫn HS Tự ôn của HS. - HS thực hiện thả ở nhà - VN ôn bài và lỏng * Xuống lớp chuẩn bị bài sau - ĐH kết thúc   ___________________________________  Tiếng việt BÀI 88: ÔN TẬP (T2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong học kì I; MRVT có tiếng chứa các vần đã học. - Đọc - hiểu bài Quy tắc giao thông; đặt và trả lời câu hỏi về nội dung các biển báo. - Có ý thức tôn trọng và biết thực hiện đúng quy tắc giao thông. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC + Tranh minh họa bài đọc Quy tắc giao thông. + Bảng phụ viết sẵn: sách vở, túi xách. - HS: VBT, bảng con, vở Tập viết. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Khởi động - GV tổ chức cho HS ôn lại vần trong học kì I. + Học kì 1, chúng ta đã học mấy loại vần ? + Em lấy VD về vần có 1 âm ? + Em lấy VD về vần có 2 âm ? - HS nêu nhanh. + Hai loại vần: Vần có 1 âm và 2 âm + Vần có 1 âm: a, e, ê, i/y, o, ô, ơ, u, ư, ia, ua, ưa + Vần có 2 âm: an, at, am, ap, ang, ac, anh, ach,...
  18. - HS đọc và phân tích lại các vần. HĐ 2. Đọc bài ứng dụng * GV giới thiệu bài đọc: Quy tắc giao thông - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: + Khi đi đường, gặp đèn đỏ em phải làm gì? + Đèn xanh và đèn vàng có ý nghĩa gì? - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. HĐ3. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Cô giáo dạy bé những gì ? - Nhiều HS trả lời: Vì nhái bén bận đọc sách. HĐ 4. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe + Những biển báo cho ta biết biết gì ? - Nhận xét, tuyên dương. HĐ 5. Viết (vào vở Chính tả, nghe – viết) - GV nêu ND bài viết: Không đá bóng ở hè phố, lòng đường. - GV lưu ý cho HS chữ dễ viết sai chính tả: chuồn chuồn. - Yêu cầu HS nghe -viết vào vở Chính tả. - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết - HS viết bài. - HS đổi vở - soát lỗi theo cặp đôi. - Đánh giá, nhận xét * Vận dụng - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học - Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. - Về nhà tìm tiếng có vần vừa mới học, đọc bài cho người thân nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________ Tiếng Việt BÀI 89: ÔN TẬP (T1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong học kì I; MRVT có tiếng chứa các vần đã học. - Đọc - hiểu bài Dê con trồng củ cải; đặt và trả lời câu hỏi nêu nhận xét về nhân vật * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt.
  19. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC + Tranh minh họa bài đọc Dê con trồng củ cải + Bảng phụ viết sẵn: ghế gỗ, kéo co. - HS: VBT, bảng con, vở Tập viết. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS ôn lại vần trong học kì I. + Em lấy VD về từ ngữ chứa vần có 1 âm ? + Em lấy VD về từ ngữ chứa vần có 2 âm ? - GV tuyên dương HS, giới thiệu bài mới Hoạt động 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong học kì I; MRVT có tiếng chứa vần ôn. Đọc – hiểu bài đọc. Viết đúng chính tả. 1. Tìm tên con vật - GV yêu cầu HS quan sát tranh. - HD học sinh tìm và nêu tên 5 con vật qua chơi trò chơi Tìm con vật trú ẩn - GV tuyên dương HS 2. Ôn tập viết đúng chữ ghi âm đầu, vần - GV yêu cầu HS đọc bài trang 190 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - HS điền đáp án đúng trong VBT. - HS đọc lại bài đã hoàn thành cá nhân, đồng thanh. - HS nhắc lại quy tắc chính tả: + Chữ k kết hợp với e, ê, i; chữ c kết hợp với các chữ còn lại. + Chữ gh kết hợp với e, ê, i; chữ g kết hợp với các chữ còn lại. - GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu của đề bài: điền c hay k, g hay gh theo đúng quy tắc chính tả vào chỗ trống. - GV chữa bài: a. kiểm tra, cồn cát, cái kim b.canh gác, gọn gàng, ghềnh đá - GV yêu cầu HS nhắc lại các quy tắc chính tả - GV kluận: Khi viết chữ bắt đầu bằng k, gh thì đứng ngay sau nó là các chữ e, ê, i. 3. Viết a.Viết vào bảng con - GV viết mẫu lên bảng lớp: ghế gỗ, kéo co. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con. - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS b.Viết vào vở Tập viết - GV yêu cầu HS viết vào vở TV: ghế gỗ, kéo co ( cỡ vừa)
  20. - GV quan sát, hỗ trợ HS còn lúng túng. - HS chỉnh tư thế ngồi viết - HS viết vở TV. - HS trao đổi bài nhóm đôi, kiểm tra. - GV nhận xét, sửa bài cho HS. * Vận dụng - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học - Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. ______________________________ Tự nhiên và xã hội Bài 18: CON VẬT QUANH EM ( T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng: - Phân biệt được một số con vật theo ích lợi hoặc tác hại của chúng đối với con người. 2. Phẩm chất, năng lực: 2.1. Phẩm chất: - Nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. 2.2. Năng lực: - Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động trong giờ học. - Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề và giải quyết được vấn đề. - Biết được mối quan hệ giữa các con vật trong tự nhiên. 3. Vận dụng được kiến thức kĩ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn. II. ĐỒ DÙNG 1. Giáo viên: Sách TN&XH lớp 1; Tranh ảnh minh hoạ 2. Học sinh: Sách học sinh, vở bài tập, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động ( 5 phút) - Hs nghe bài hát: Con muỗi - Trong bài hát nói về con vật nào? Bài hát nói về con muỗi - Con muỗi gây hại gì cho sức khỏe con người? - Hôm nay cô và các em sẽ tìm hiểu tiếp bài “Các con vật xung quanh em”. 2. Khám phá ( 20 phút)