Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_2_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_a.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết
- TUẦN 2 Thứ hai, ngày 16 tháng 9 năm 2024 Hoạt động trải nghiêm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: VUI TẾT TRUNG THU. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Năng lực đặc thù - Biết được nguồn gốc, sự tích của Trung thu. - Tham gia nhiệt tình vào phần trả lời câu hỏi và phần trò chơi. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ, năng lực giao tiếp, hợp tác và sáng tạo. - Năng lực văn học, thẩm mĩ. 3. Phẩm chất - Bồi dưỡng tình cảm yêu mến quê hương đất nước thông qua các lễ hội truyền thống. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên chuẩn bị câu chuyện Sự tích Chú Cuội cung trăng. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động Cho hs hát bài chiếc đèn ông sao - HS hát bài Chiếc đèn ông sao 2. Khám phám. * Hoạt động Sinh hoạt theo chủ đề - Lớp hát bài Chiếc đèn ông sao - GV nêu nội dung, ý nghĩa của buổi sinh hoạt - HS lắng nghe * Tìm hiểu về Ngày hội Trung thu Giáo viên điều hành nêu một số câu hỏi cho HS xung phong trả lời: Câu 1: Tết Trung thu còn có tên gọi khác là gì? - HS trả lời: Tết thiếu nhi A. Tết trông trăng B. Tết Thiếu nhi C. Tết Nguyên đán D. Tết hàn thực Câu 2: Tết Trung thu có nguồn gốc từ đâu? A. Hàn Quốc - Trung Quốc B. Việt Nam C. Nhật Bản D. Trung Quốc Câu 3: Hai nhân vật được nhắc đến nhiều
- lần trong ngày Trung thu là ai? A. Chị Hằng và Thỏ ngọc B. Chú Cuội và thỏ ngọc - Chị Hằng và chú Cuội C. Chị Hằng và chú Cuội D. Chú Tễu và chị Hằng Câu 4: Chú Cuội lên cung trăng mang theo vật gì? A. Cây sáo B. Cây rìu - Cây rìu C. Cây tre D. Cây chuối Câu 5: Trên cung trăng, chú Cuội ngồi bên gốc cây gì? A. Cây táo B. Cây sung C. Cây đào - Cây đa D. Cây đa *GV kể chuyện Sự tích Chú Cuội cung trăng - HS lắng nghe * Gv tổ chứcTrò chơi - Khối 3,4,5 mỗi lớp chọn 3 nam 3 nữ tham gia trò chơi Kéo co. - HS khối 3, 4, 5 tham gia chơi; - Khối 1,2 mỗi lớp chọn 3 nam 3 nữ tham gia trò chơi Cướp cờ. - HS khối 1, 2 cổ động viên. GV của khối nào thì quản lí và tổ chức ở khối đó. - Tổng hợp phần trò chơi, trao giải thưởng cho các đội thắng. - Nhận xét chung buổi sinh hoạt. 3. Vận dụng - Làm đèn lồng hoặc đèn ông sao để vui - HS về nhà tập làm đèn lồng. trung thu. - GV nhận xét tiết học. _____________________________________ Tiếng Việt BÀI 1: A a ( Tiết 1; 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù
- - Nhn bit và đc đúng “A a” - Vit đúng ch a. - Phát trin kĩ năng nói li chào hi ( gp mt, tm bit) và Suy đoán ni dung tranh minh ha qua tình hung reo vui. 2. Năng lực chung - Giúp hc sinh bưc đu hình thành các năng lc chung, phát trin năng lc ngôn ng tt c các kĩ năng đc, vit, nói và nghe vi mc đ căn bn: - Nhn bit đưc các nhân vt trong truyn, hiu ni dung và nghe, nói mc đ đơn gin 3. Phẩm chất - Trung thc :Mnh dn nói lên ý kin ca mình khi quan sát các tranh minh ha trong bài hc. - Trách nhim: Có trách nhim vi công vic đưc giao. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài ging đin t, Ti vi, máy tính. - Hc sinh: Sách giáo khoa,bng con,b đ dùng,v tp vit. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Tiết 1 Hot đng ca giáo viên Hot đng ca hc sinh 1. Hot đng khi đng: - HS ôn li các nét "cong kín", “nét móc - HS chơi xuôi" nhng nét cu to nên ch a kiu ch thưng. GV có th cho HS chơi trò chơi nhn bit các nét cong kín, nét móc xuôi. 2. Hot đng nhn bit: - HS quan sát tranh và tr li các câu hi: -Tranh v Nam, Hà và các bn. Bc tranh v nhng ai? - Nam và Hà đang ca hát. Nam và Hà đang làm gi? - Các bn trong lp rt vui. Hai bn và c lp có vui không? - Các bn đang tươi cưi, v Vì sao em bit? tay tán thưng, tng hoa,..) - GV và HS thng nht câu tr li. - HS nói theo. - GV nói câu thuyt minh (nhn bit) dưi tranh - HS đc - GV cũng có th đc thành ting câu nhn bit và yêu cu HS đc theo. - HS đc - GV đc tng cm t, sau mi cm
- t thì dng li đ HS đc theo. - GV và HS lp li câu nhn bit mt - HS đc s ln: Nam và Hà ca hát)''. Lưu ý, nói chung, HS không t đc đưc nhng câu nhn bit này; vì vy, GV cn đc chm rãi vi tc đ phù hp đ HS có th bt chưc. - HS lng nghe - GV hưng dn HS nhn bit ting có âm a và gii thiu ch a (GV: Chú ý trong câu va đc, có các ting Nam, và, Hà, ca, hát. Các ting này đu cha ch a, âm a (đưc tô màu đ). Hôm nay chúng ta hc - HS lng nghe ch ghi âm a. - GV trình chiu ch ghi âm a lên bng. - HS quan sát 3. Hot đng luyn đc âm a: - GV đưa ch a lên bng đ HS nhn - Mt s (4 5) HS đc âm a. bit ch này trong bài hc. - HS lng nghe - GV đc mu âm a. GV yêu cu HS đc li. - GV sa li phát âm ca HS (nu cn thit). - GV có th k câu chuyn ng ngôn Th và cá su đ thy rõ đc đim phát âm ca âm a, Tóm tt câu chuyn như sau Th và cá su vn chng ưa gì nhau. Cá su luôn tìm cách hi th nhưng ln nào cũng b bi l. Mt ngày n, khi đang đng chơi b sông, th đã b cá su tóm gn. Trưc khi ăn tht th, cá su ngm th trong ming rói rít lên qua k răng: Hu! Hu! Hu! Th lin nghĩ ra mt k. Th nói vi cá su: “Anh kêu “hu hu hu", tôi chng s dâu. Anh phi kêu “ha ha ha" thi tôi mi s cơ” Cá su tưng tht, kêu to “Ha! Ha! Ha!", th là th nhy tót khi ming cá su và - HS lng nghe và quan sát chy thoát. Th thoát cht nh nhng ting có âm - HS lng nghe a cui ming m rt rng. Nu
- cá su kêu - HS vit ch a thưng (c "Ha! Ha! Ha!", ming cá su s m va) vào bng con, Chú ý liên rng và th mi d b chy thoát. kt các nét trong ch a. 4. Hot đng vit bng: - GV đưa mu ch và hưng dn HS quan sát. - GV vit mu, va vit va nu quy trình và cách vit ch a. - GV yêu cu HS vit bng Tiết 2 5. Hot đng vit v: - GV hưng dn HS tô ch a HS tô - HS tô ch a (ch vit ch a (ch vit thưng, ch c thưng, ch c va) vào va) vào v Tp vit 1, tp mt. Chú v Tp vit 1, tp mt. ý liên kt các nét trong ch a. - GV quan sát và h tr cho nhng HS gp khó khăn khi vit hoc vit chưa - HS vit đúng cách. - HS nhn xét - GV nhn xét và sa bài ca mt s HS - HS đc thm a. 6. Hot đng đc: - HS lng nghe. - GV yêu cu HS đc thm a. - HS đc - GV đc mu a. - GV cho HS đc thành ting a theo GV. (Chú ý đc vi ng điu vui tươi, cao và - HS quan sát. dài ging.) - GV yêu cu HS quan sát tranh và tr li các câu hi: - HS tr li. Tranh 1 - HS tr li. Nam và các bn đang chơi trò chơi gi? - HS tr li. Vì sao các bn v tay reo a"? - HS tr li. Tranh 2 Hai b con đang vui chơi đâu? H reo to "a" vì điu gì? - GV và HS thng nht câu tr li. (Gi ý: Nam và các bn đang chơi th diu. Các bn thích thú v tay reo "a" khi thy diu ca Nam bay lên cao (tranh
- 1). Hai b con đang vui chơi trong mt công viên nưc: H reo to "a" vì trò chơi rt thú v phao ti đim cui ca cu trưt, nưc bn lên tung toé (tranh - HS quan sát. 2). 7. Hot đng nói theo tranh: - GV yêu cu HS quan sát tng tranh trong SHS. - GV đt tng câu hi cho HS tr li: - HS tr li. Tranh 1 - HS tr li. Tranh v cnh đâu? Nhng ngưi trong tranh đang làm gì? Theo em, khi vào lp Nam s nói gi vi b? Theo em, bn y s chào b như - HS tr li. th nào? Tranh 2 Khi vào lp hc, Nam nhìn thy ai đng ca lp? - HS tr li. Nhìn thy cô giáo, Nam chào cô như th nào? - GV và HS thng nht câu tr li. (Gi ý: Tranh v cnh trưng hc. B ch Nam đn trưng hc và đang chun b ri khi trưng. Nam chào tm bit b đ vào lp. Nam có th nói: “Con chào b !", "Con chào bó, con vào lp !", "Bó ơi, tm bit ből", "B ơi, b v nhé!", .(tranh 1). Nam nhìn thy cô giáo. Nam có th chào cô: "Em chào cô !” “Thưa cô, em vào - HS lng nghe lp!"..(tranh 2). 8. Hot đng vn dng, tri nghim (2’)- GV lưu ý HS ôn li ch ghi âm a. - GV nhn xét chung gi hc, khen ngi và đng viên HS. - Khuyn khích HS thc hành giao tip nhà: chào tm bit, chào khi gp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )
- ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Toán CÁC SỐ 0; 1; 2; 3; 4; 5. ( Tiết 3 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Đọc, đếm, viết được các số từ 0 đến 5. - Sắp xếp được các số từ 0 đến 5. 2. Năng lực chung - Phát triển năng lực tự quyết vấn đề, năng lực tư duy, và lập luận Toán học thông qua hoạt động quan sát, đếm số lượng - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn. - Nhân ái : HS hứng thú, say mê, tích cực học toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:Bài giảng điện tử,máy tính, ti vi. - HS: Bộ đồ dùng học toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động: Ổn định tổ chức lớp Hát - Lớp hát bài: Tập đếm (Nhạc sĩ Hoàng Công Sử) 2. Hoạt động luyện tập 1.2.Giới thiệu bài: GV: Giới thiệu tên bài: Lắng nghe 2.2. Luyện tập Mục tiêu : HS vận dụng những kiến thức đã học vào làm bài tập thực hành * Bài 1: Chọn số thích hợp với số con vật. - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu HS đếm số lượng các con vật - HS quan sát đếm trong mỗi hình và khoanh tròn vào số ứng với số lượng mỗi con vật - GV mời HS lên bảng chia sẻ - HS khoanh vào số thích hợp - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn * Bài 2: Chọn câu trả lời đúng. - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu HS đếm số lượng thùng trên xe - HS quan sát đếm a) Vậy cần phải thêm mấy thùng nữa để trên
- xe có 3 thùng? Tương tự với câu b) Hs tìm kết quả đúng - GV mời HS lên bảng chia sẻ - HS nêu câu trả lời thích hợp - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn * Bài 3: Số? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu HS tìm số thích hợp để điền vào - HS đếm thêm để tìm số thích ô trống thích hợp hợp - GV mời HS nêu kết quả - HS nêu câu trả lời - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn * Bài 4: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu đếm số lượng các sự vật có trong - HS đếm hình và điền vào ô tương ứng vơi mỗi hình - GV mời HS nêu kết quả - HS nêu câu trả lời - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn 3.2.Hoạt động vận dụng trải nghiệm : - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS lắng nghe và trả lời - Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví dụ có số các số vừa học trong cuộc sống để hôm sau chia sẻ với các bạn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Thứ ba, ngày 17 tháng 9 năm 2024 Chiều Tiếng Việt BÀI 2: B b ( Tiết 1; 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nhn bit và đc đúng “ B b và thanh huyn ” - Vit đúng ch b và các ting, t có ch b và du huyn. - Phát trin ngôn ng nói theo ch đim Gia đình đưc gi ý trong tranh. - Phát trin vn t da trên nhng t ng có cha âm b và du thanh huyn. 2. Năng lực chung - Hc sinh bưc đu hình thành các năng lc chung, phát trin năng lc ngôn ng tt c các kĩ năng đc, vit, nói và nghe vi mc đ căn bn: - Nhn bit đưc các nhân vt trong truyn, hiu ni dung và nghe, nói mc đ đơn gin - Phát trin ngôn ng nói theo ch đim Gia đình đưc gi ý trong tranh.
- - T hoàn thành công vic hc tp ca mình. 2. Phẩm chất - Trung thc : Mnh dn nói lên ý kin ca mình khi quan sát các tranh minh ha trong bài hc. - Nhân ái: Bit yêu thương, quan tâm, chăm sóc ngưi thân trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài ging đin t; Ti vi, máy tính. - Hc sinh: Sách giáo khoa,bng con,b đ dùng,v tp vit. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Tiết 1 Hot đng ca giáo viên Hot đng ca hc sinh 1. Hot đng khi đng - HS ôn li ch a. GV có th cho HS - HS chơi chơi trò chơi nhn bit các nét to ra ch a. - HS vit - HS vit ch a 2.Hot đng nhn bit - HS quan sát tranh và tr li các câu hi: - HS tr li Bc tranh v nhng ai? - HS tr li Bà cho bé đ chơi gì? - HS tr li Theo em, nhn đưc quà ca bà, bé có vui không? Vì sao? - GV và HS thng nht cu tr li. - HS nói theo. - GV nói ca thuyt minh (nhn bit) dưi tranh và HS nói theo. - HS đc - GV cũng có th đc thành ting câu nhn bit và yêu cu HS đc theo. GV đc tng cm t, sau mi cm t - HS đc thi dng li đ HS dc theo. GV và HS lp li câu nhn bit mt s ln: Bà cho bé búp bê. GV giúp HS nhn bit ting có âm b và gii thiu ch ghi âm b. - HS quan sát 3. Hot đng luyn đc âm b a. Đc âm - HS lng nghe - GV đưa ch b lên bng đ giúp HS nhn bit ch b trong bài hc. - Mt s HS đc âm b. - GV đc mu âm b (lưu ý: hai môi mím - HS lng nghe li ri đt ngt m ra).
- - GV yêu cu HS đc. - GV có th gii thiu bài hát Búp bê bng bông ca tác gi Lê Quc Thng (các ting đu m đu bng ph âm b). - HS lng nghe b. Đc ting - Đc ting mu + GV gii thiu mô - HS đc hình ting mu (trong SHS) ba, bà. + GV yêu cu HS đánh vn ting mu ba, bà (b a ba; b a ba huyn bà). C - HS đc lp đng thanh đc + Mt s (4-5) HS đc trơn Ghép ch - HS đc cái to ting + HS t to các ting có cha b ting - HS đc mu. Đc trơn đng thanh ting mu. + GV yêu cu 3 - 4 HS phân tích ting, 2 - - HS đc 3 HS nêu li cách ghép. + Lp đc trơn nhng ting mi ghép - HS quan sát đưc. c. Đc t ng - HS nói - GV ln lưt đưa tranh minh ho cho tng t ng: ba, bà, ba ba. - Sau khi đưa tranh minh ho cho mi - HS quan sát t ng, chng hn ba (s 3), GV nêu - HS phân tích và đánh vn yêu cu nói tên s vt trong tranh. - GV cho t ba xut hin dưi tranh. - Yêu cu HS phân tích và đánh vn ting ba, đc trơn t ba. - HS đc - GV thc hin các bưc tương t đi - HS đc vi bà, ba ba. - HS đc trơn ni tip, mi HS đc - HS lng nghe và quan sát mt t ng. 3 - 4 lưt HS đc. - 3 HS đc trơn các t ng. - HS lng nghe 4.Hot đng vit bng - HS vit - GV đưa mu ch b và hưng dn HS quan sát. - GV vit mu và nêu cách vit ch b. - HS vit ch b, ba, bà (ch c va) vào bng con. Chú ý liên kt các nét trong - HS nhn xét ch , gia ch b và ch a, khong cách
- gia các ch; v tri du huyn và - Hs lng nghe khong cách gia du huyn vi ba khi vit bà. - HS nhn xét, đánh giá ch vit ca bn. - GV nhn xét, đánh giá ch vit ca HS. GV quan sát sa li cho HS. Tiết 2 5.Hot đng vit v - GV hưng dn HS tô ch b HS tô - HS tô ch b (ch vit ch b (ch vit thưng, ch c thưng, ch c va) vào v va) vào v Tp vit 1, tp mt. Tp vit 1, tp mt. - GV quan sát và h tr cho nhng HS - HS vit gp khó khăn khi vit hoc vit chưa đúng cách. - HS nhn xét - GV nhn xét và sa bài ca mt s HS - HS quan sát. 6. Hot đng đc - HS quan sát tranh và tr li các câu hi: - HS tr li. Tranh v nhng ai? - HS tr li. Bà đn thăm mang theo quà gi? - HS tr li. Ai chy ra đón bà? - HS tr li Cô bé có vui không? Vì sao ta bit? - HS đc thm. Tình cm gia bà và bn Hà như th - HS tìm nào? - HS lng nghe. - GV và HS thng nht câu tr li. - HS đc - HS đc thm câu "A, bà”, - Tìm ting có âm b, thanh huyn. - GV đc mu “A, bà.” (ng điu reo - HS quan sát. vui). - HS tr li. - HS đc thành ting câu “A, bà." theo GV 7.Hot đng nói theo tranh - HS tr li. - HS quan sát tranh trong SHS. GV đt - HS tr li. tng câu hi cho HS tr li: Tranh v cnh đâu, vào lúc nào? - HS tr li. Gia đình có my ngưi? Gm nhng ai? Khung cnh gia đình như th nào? Vì sao em bit?
- - GV và HS thng nht câu tr li. (Gi ý: Tranh v cnh gia đình, vào bui ti, mi ngưi trong nhà đang nghi ngơi, quây qun bên nhau. Gia đình có 6 ngưi: ông bà, b m và 2 con (mt con gái, mt con trai). Khung cnh gia đình rt đm m. Gương mt ai cũng rng r, tươi vui; ông bà thư thái ngi - HS thc hin gh, m bê đĩa hoa qu ra đ c nhà ăn, b rót nưc mi ông bà; bé gái chơi vi - HS th hin, nhn xét gu bông, bé trai chơi trò lái máy bay,.) - GV cho HS da theo tranh, gii thiu - HS k v gia đình bn nh. - Mt s HS th hin ni dung - HS lng nghe trưc c lp, GV và HS nhn xét. - HS liên h, k v gia đình mình. 8. Hot đng vn dng, tri nghim - GV lưu ý HS ôn li ch ghi âm b. - GV nhn xét chung gi hc, khen ngi và đng viên HS. - Khuyn khích HS thc hành giao tip nhà: chào tm bit, chào khi gp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Tự nhiên và Xã hội Bài 2: NGÔI NHÀ CỦA EM (Tiết 1 ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Năng lc tìm hiu môi trưng t nhiên và xã hi xung quanh: + Hc sinh đt đưc các câu hi đơn gin tìm hiu v ngôi nhà ca mình. + Hc sinh quan sát tranh ( SGK) t nêu yêu cu cho bn tr li. + Nhn bit đưc chc năng ca tng phòng trong ngôi nhà. - Năng lc vn dng kin thc, k năng: + T giác tham gia công vic nhà phù hp. 2. Năng lực chung
- - Hc sinh tích cc tho lun nhóm, tương tác vi các bn trong nhóm đ hoàn thành nhim v. 3. Phẩm chất - Chăm ch: Hc sinh t giác tham gia công vic nhà phù hp. - Trách nhim: Yêu quý, bit cách sp xp phòng và ngôi nhà ca mình. * QCN: Quyn có nơi II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Video bài học - Học sinh: Một số tranh, ảnh về gia đình mình (nếu có) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hot đng ca giáo viên Hot đng ca hc sinh 1. 1.Hot đng khi đng - HS theo dõi - GV t chc cho HS gii câu đ ri dn dt vào tit hc mi. Câu đ (sưu tm) Cái gì đ tránh nng mưa Đêm đưc an gic xưa nay vn - HS tr li cn? – (Là cái gì) - HS tr li Cái gì đ trú nng mưa, Mà ai cũng bit t xưa đn gi? – (Là cái gì?) 2. 2.Hot đng khám phá - - HS quan sát Hot đng 1 - GV hưng dn HS quan sát hình trong SGK và tr li nhng câu - HS tr li hi: + Nhà bn Minh đâu? + Quang cnh xung quanh có đc - HS lng nghe đim gì?), - Kt lun: Nhà ca Minh trong khu chung cư cao tng, xung quanh có nhà ph (nhà lin k), đưng ph, sân chơi, bãi c, Yêu cu cn đt: Thông qua quan sát ca HS nói đưc đa ch và mô - HS lng nghe t đưc quang cnh xung quanh - HS quan sát và tho lun, b sung
- ngôi nhà Minh . QCN: Quyn có nơi - HS lng nghe Hot đng 2 - Yêu cu quan sát các loi nhà trong SGK và tho lun - GV kt lun: Có nhiu kiu nhà khác nhau: nhà ca đng bào dân tc thiu s min núi phía - HS lng nghe bc, nhà nông thôn; nhà vùng đng bng sông Cu Long và đc - HS theo dõi đim không gian xung quanh ca tng loi nhà , - HS gii thiu tranh, nh sưu - GV gii thích cho HS hiu vì sao tm có các loi nhà khác nhau. - GV gii thiêu tranh nh mt s - HS lng nghe loi nhà khác - Khuyn khích HS sưu tm tranh nh v nhà và gii thiu cho nhau. - T đó, rút ra kt lun: Nhà là nơi sng và làm vic ca mi ngưi, là t m ca gia đình. - HS tho lun Yêu cu cn đt: Nhn bit và nêu đưc đc đim mt s loi nhà - HS thc hin khác nhau. 3. 3. Hot đng thc hành GV hưng dn cho HS làm vic nhóm: + Các em nói vi nhau đa ch, đc đim và quanh cnh xung quanh ngôi nhà ca mình. –Yêu cu - HS làm thip HS so sánh đưc nhà mình ging kiu nhà nào tròn SGK. - HS nêu Yêu cu cn đt: HS nói đưc đa ch và gii thiu khái quát đưc không gian xung quanh nhà ca mình. 4. 4. Hot đng vn dng
- GV hưng dn tng HS v thip mi sinh nht, trang trí và tô màu ri gi đn bn ca mình, nói đa ch nhà mình. Yêu cu cn đt: HS nh đưc đa ch nhà ca mình. 5. 5. Đánh giá HS nêu đưc đa ch nhà và - HS lng nghe nhn thc đưc nhà là không gian sng ca mi ngưi trong gia đình và có nhiu loi nhà khác - HS lng nghe nhau. 6. 6. Hưng dn v nhà - Chun b tranh, nh, đ vt (đ chơi) v các loi đ dùng trong nhà. * Tng kt tit hc - Nhc li ni dung bài hc - Nhn xét tit hc - Hưng dn hs chun b bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Thứ tư, ngày 18 tháng 9 năm 2024 Ting Vit BÀI 3: C c / ( Tit 1; 2 ) I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng âm c; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu có âm c, thanh sắc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng chữ c, dấu sắc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ c, dấu sắc. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm c và thanh sắc có trong bài học. - Nhận biết được các nhân vật trong truyện, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản 2. Năng lực chung
- - Học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản - Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật Nam, nhân vật Hà trong mối quan hệ với bố, bà; suy đoán nội dung tranh minh hoạ: “Nam và bố cấu cá”, “A, cá, và tranh “Chào hỏi" . 3. Phẩm chất - Cảm nhận được tình cảm gia đình. - Rèn luyện các phẩm chất trung thực, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính, ti vi . - Học sinh: Sách giáo khoa,bảng con,bộ đồ dùng,vở tập viết. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động - HS hát bài Em học chữ cái Tiếng việt - HS hát 2. Hoạt động nhận biết - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì - HS đọc dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Nam và bối cầu cá. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm c, thanh sắc giới thiệu chữ ghi âm c, dấu sắc. - HS lắng nghe 3. Hoạt động luyện đọc âm c a. Đọc âm c - GV đưa chữ c lên bảng để giúp HS nhận biết chữ c trong bài học. - HS quan sát - GV đọc mẫu âm c. - GV yêu cầu HS đọc âm, sau đó từng nhóm - HS lắng nghe và cả lớp đồng thanh đọc một số lần. - Một số (4- 5) HS đọc âm c, b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình - HS lắng nghe tiếng mẫu (trong SHS): ca, cá. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các - HS lắng nghe tiếng đã học để nhận biết mỏ hình và đọc thành tiếng ca, cá. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ca, cả - Một số (4 5) HS đánh vần tiếng (cờ - a ca; cờ a - ca sắc - cá). mẫu ca, cá (cờ - a ca; cờ a - ca sắc -
- - Cho HS đánh vần tiếng mẫu. cá). + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp - HS đánh vần đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu. - Một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh - Ghép chữ cái tạo tiếng : HS tự tạo các tiếng tiếng mẫu. có chứa c - HS tự tạo - GV yêu cầu HS tìm chữ a thêm với chữ c để tạo tiếng ca. - HS tìm - GV yêu cầu HS tìm chữ và dấu huyền ghép với chữ c để tạo tiếng cà. - HS tìm - GV yêu cầu HS tìm chữ a và dấu sắc ghép với chữ c để tạo tiếng cá. - HS tìm - GV yêu cầu 3 - 4 HS phân tích tiếng. 2 - 3 HS nêu lại cách ghép. - HS phân tích c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ca, cà, cả. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho - HS quan sát mỗi từ ngữ, chẳng hạn ca - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, - GV cho từ ca xuất hiện dưới tranh - HS nói - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng - HS quan sát ca, đọc trơn tử ca. GV thực hiện các bước - HS phân tích và đánh vần tương tự đối với cả, cá. - GV yêu cầu HS đọc trơn nổi tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 - 4 lượt HS đọc, 2 - 3 HS - HS đọc đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ : Yêu cầu cá nhân đọc. - HS đọc 4.Hoạt động viết bảng - GV đưa mẫu chữ c và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe và quan sát - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ c. - HS viết chữ c, ca, cà (chữ cỡ vừa) vào bảng - HS lắng nghe con. Chú ý liên kết các nét trong chữ , giữa - HS viết chữ c và chữ a, khoảng cách giữa các chữ; vị tri dấu huyến và khoảng cách giữa dấu huyền với ca khi viết cà. - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV - HS nhận xét quan sát sửa lỗi cho HS. - HS lắng nghe Tiết 2 5.Hoạt động viết vở - GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ c - HS tô chữ c (chữ viết thường, chữ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
- viết 1, tập một. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp - HS viết khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS nhận xét 6.Hoạt động đọc câu - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS quan sát. Bà và Hà đang ở đâu? - HS trả lời. Hà nhìn thấy gì dưới hồ? - HS trả lời. Hà nói gì với bà? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. - HS đọc thầm của "A, cá”, - HS đọc thầm. - Tìm tiếng có âm c, thanh sắc. - HS tìm - GV đọc mẫu “A, cá.” (ngữ điệu reo vui). - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng câu “A, cá." (theo cả - HS đọc nhân và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo GV 7. Hoạt động nói theo tranh - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS quan sát. Em nhìn thấy ai trong tranh? - HS trả lời. Nam đang ở đâu? - HS trả lời. Theo em, Nam sẽ nói gì khi gặp bác bảo - HS trả lời. vệ? Nếu em là bác bảo vệ, em sẽ nói gì với - HS trả lời. Nam? - GV giới thiệu nội dung tranh 1: Bạn Nam - HS lắng nghe vai đeo cặp, đang đi vào trường. Nhin thấy bắc bảo vệ, Nam chào: Cháu chảo bác ạ. Bác bảo vệ tươi cười chào Nam: Bác chào cháu. - GV giới thiệu nội dung tranh 2: Tranh vẽ cảnh lớp học trước giờ học. Trong lớp đã có - HS quan sát. một số bạn. Nam, vai đeo cặp, mặt tươi - HS trả lời. cười, bước vào lớp và giơ tay vẫy chào các - HS trả lời. bạn. Nam nói: Chào các bạn! Một bạn trong - HS trả lời. lớp cũng giơ tay lên chào lại: Chào Nam! - HS trả lời. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm c. - HS trả lời. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở - HS lắng nghe nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )
- ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Toán BÀI 2: CÁC SỐ 6, 7, 8, 9, 10 (Tiết 1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Đọc, đếm, viết được các số trong phạm vi 10. - Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé. - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự tương đồng. 2. Năng lực chung - Phát triển năng lực tự quyết vấn đề, năng lực tư duy và lập luận Toán học thông qua hoạt động quan sát, đếm số lượng 3. Phẩm chất - Giúp HS hứng thú, say mê, tích cực học toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:Bài giảng điện tử,máy tính, ti vi. - HS: Bộ đồ dùng học toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động: Hát HS hát bài Tập đếm (Nhạc sĩ Hoàng Công Sử) 2.Hoạt động bài mới Lắng nghe 1.2.Hoạt động giới thiệu bài: GV: Giới thiệu tên bài: GV giới thiệu, ghi bảng 2.2.Hoạt động khám phá Mục tiêu: HS nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 6 đến 10. Đọc, viết các số từ 6 đến 10. - GV cho HS quan sát tranh: - HS quan sát - Trong bức tranh có những đồ vật gì? - GV cho HS làm quen với với số lượng và nhận mặt các số từ 6 đến 10 - Giới thiệu: Có 6 con ong. - Viết số 6 lên bảng - GV thực hiện việc đếm và giới thiệu số tương tự với các bức tranh còn lại.
- 3. Hoạt động thực hành Mục tiêu: HS vận dụng những kiến thức đã học vào làm bài tập thực hành. * Bài 1: Tập viết số. - GV nêu yêu cầu của bài. - HS theo dõi - GV chấm các chấm theo hình số lên bảng - HS quan sát - GV hướng dẫn HS viết các số theo chiều mũi - Theo dõi hướng dẫn của GV tên được thể hiện trong SGK. - HS viết vào vở BT - GV cho HS viết bài * Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu HS đếm số lượng các loại bánh - HS quan sát đếm xuất hiện trong hình vẽ và nêu kết quả - HS nêu miệng - HS nhận xét bạn - GV nhận xét , kết luận * Bài 3: Chọn câu trả lời đúng. - GV nêu yêu cầu bài tập - HS nêu HD HS đếm thêm để tìm ra phương án đúng - HS trả lời 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS lắng nghe và trả lời - Từ ngữ toán học nào em cần chú ý? - Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví dụ có số các số vừa học trong cuộc sống để hôm sau chia sẻ với các bạn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Luyn Ting Vit LUYN TP I . YÊU CU CN ĐT 1. Năng lc đc thù - Biết và đọc đúng âm b. - Viết đúng chữ b. - Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi. 2. Năng lc chung - Phát triển kĩ năng quan sát nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh họa qua các tình huống. 3. Phm cht - Thêm yêu thích và hng thú vi vic hc Ting Vit.

