Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

doc 40 trang Lệ Thu 01/01/2026 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_2_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_a.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

  1. TUẦN 2 Thứ hai, ngày 16 tháng 9 năm 2024 Hoạt động trải nghiêm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: VUI TẾT TRUNG THU. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Năng lực đặc thù - Biết được nguồn gốc, sự tích của Trung thu. - Tham gia nhiệt tình vào phần trả lời câu hỏi và phần trò chơi. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ, năng lực giao tiếp, hợp tác và sáng tạo. - Năng lực văn học, thẩm mĩ. 3. Phẩm chất - Bồi dưỡng tình cảm yêu mến quê hương đất nước thông qua các lễ hội truyền thống. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên chuẩn bị câu chuyện Sự tích Chú Cuội cung trăng. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động Cho hs hát bài chiếc đèn ông sao - HS hát bài Chiếc đèn ông sao 2. Khám phám. * Hoạt động Sinh hoạt theo chủ đề - Lớp hát bài Chiếc đèn ông sao - GV nêu nội dung, ý nghĩa của buổi sinh hoạt - HS lắng nghe * Tìm hiểu về Ngày hội Trung thu Giáo viên điều hành nêu một số câu hỏi cho HS xung phong trả lời: Câu 1: Tết Trung thu còn có tên gọi khác là gì? - HS trả lời: Tết thiếu nhi A. Tết trông trăng B. Tết Thiếu nhi C. Tết Nguyên đán D. Tết hàn thực Câu 2: Tết Trung thu có nguồn gốc từ đâu? A. Hàn Quốc - Trung Quốc B. Việt Nam C. Nhật Bản D. Trung Quốc Câu 3: Hai nhân vật được nhắc đến nhiều
  2. lần trong ngày Trung thu là ai? A. Chị Hằng và Thỏ ngọc B. Chú Cuội và thỏ ngọc - Chị Hằng và chú Cuội C. Chị Hằng và chú Cuội D. Chú Tễu và chị Hằng Câu 4: Chú Cuội lên cung trăng mang theo vật gì? A. Cây sáo B. Cây rìu - Cây rìu C. Cây tre D. Cây chuối Câu 5: Trên cung trăng, chú Cuội ngồi bên gốc cây gì? A. Cây táo B. Cây sung C. Cây đào - Cây đa D. Cây đa *GV kể chuyện Sự tích Chú Cuội cung trăng - HS lắng nghe * Gv tổ chứcTrò chơi - Khối 3,4,5 mỗi lớp chọn 3 nam 3 nữ tham gia trò chơi Kéo co. - HS khối 3, 4, 5 tham gia chơi; - Khối 1,2 mỗi lớp chọn 3 nam 3 nữ tham gia trò chơi Cướp cờ. - HS khối 1, 2 cổ động viên. GV của khối nào thì quản lí và tổ chức ở khối đó. - Tổng hợp phần trò chơi, trao giải thưởng cho các đội thắng. - Nhận xét chung buổi sinh hoạt. 3. Vận dụng - Làm đèn lồng hoặc đèn ông sao để vui - HS về nhà tập làm đèn lồng. trung thu. - GV nhận xét tiết học. _____________________________________ Tiếng Việt BÀI 1: A a ( Tiết 1; 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù
  3. - Nh￿n bi￿t và đ￿c đúng “A a” - Vi￿t đúng ch￿ a. - Phát tri￿n kĩ năng nói l￿i chào h￿i ( g￿p m￿t, t￿m bi￿t) và Suy đoán n￿i dung tranh minh h￿a qua tình hu￿ng reo vui. 2. Năng lực chung - Giúp h￿c sinh bư￿c đ￿u hình thành các năng l￿c chung, phát tri￿n năng l￿c ngôn ng￿ ￿ t￿t c￿ các kĩ năng đ￿c, vi￿t, nói và nghe v￿i m￿c đ￿ căn b￿n: - Nh￿n bi￿t đư￿c các nhân v￿t trong truy￿n, hi￿u n￿i dung và nghe, nói ￿ m￿c đ￿ đơn gi￿n 3. Phẩm chất - Trung th￿c :M￿nh d￿n nói lên ý ki￿n c￿a mình khi quan sát các tranh minh h￿a trong bài h￿c. - Trách nhi￿m: Có trách nhi￿m v￿i công vi￿c đư￿c giao. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài gi￿ng đi￿n t￿, Ti vi, máy tính. - H￿c sinh: Sách giáo khoa,b￿ng con,b￿ đ￿ dùng,v￿ t￿p vi￿t. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Tiết 1 Ho￿t đ￿ng c￿a giáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh 1. Ho￿t đ￿ng kh￿i đ￿ng: - HS ôn l￿i các nét "cong kín", “nét móc - HS chơi xuôi" nh￿ng nét c￿u t￿o nên ch￿ a ki￿u ch￿ thư￿ng. GV có th￿ cho HS chơi trò chơi nh￿n bi￿t các nét cong kín, nét móc xuôi. 2. Ho￿t đ￿ng nh￿n bi￿t: - HS quan sát tranh và tr￿ l￿i các câu h￿i: -Tranh v￿ Nam, Hà và các b￿n. B￿c tranh v￿ nh￿ng ai? - Nam và Hà đang ca hát. Nam và Hà đang làm gi? - Các b￿n trong l￿p r￿t vui. Hai b￿n và c￿ l￿p có vui không? - Các b￿n đang tươi cư￿i, v￿ Vì sao em bi￿t? tay tán thư￿ng, t￿ng hoa,..) - GV và HS th￿ng nh￿t câu tr￿ l￿i. - HS nói theo. - GV nói câu thuy￿t minh (nh￿n bi￿t) dư￿i tranh - HS đ￿c - GV cũng có th￿ đ￿c thành ti￿ng câu nh￿n bi￿t và yêu c￿u HS đ￿c theo. - HS đ￿c - GV đ￿c t￿ng c￿m t￿, sau m￿i c￿m
  4. t￿ thì d￿ng l￿i đ￿ HS đ￿c theo. - GV và HS l￿p l￿i câu nh￿n bi￿t m￿t - HS đ￿c s￿ l￿n: Nam và Hà ca hát)''. Lưu ý, nói chung, HS không t￿ đ￿c đư￿c nh￿ng câu nh￿n bi￿t này; vì v￿y, GV c￿n đ￿c ch￿m rãi v￿i t￿c đ￿ phù h￿p đ￿ HS có th￿ b￿t chư￿c. - HS l￿ng nghe - GV hư￿ng d￿n HS nh￿n bi￿t ti￿ng có âm a và gi￿i thi￿u ch￿ a (GV: Chú ý trong câu v￿a đ￿c, có các ti￿ng Nam, và, Hà, ca, hát. Các ti￿ng này đ￿u ch￿a ch￿ a, âm a (đư￿c tô màu đ￿). Hôm nay chúng ta h￿c - HS l￿ng nghe ch￿ ghi âm a. - GV trình chi￿u ch￿ ghi âm a lên b￿ng. - HS quan sát 3. Ho￿t đ￿ng luy￿n đ￿c âm a: - GV đưa ch￿ a lên b￿ng đ￿ HS nh￿n - M￿t s￿ (4 5) HS đ￿c âm a. bi￿t ch￿ này trong bài h￿c. - HS l￿ng nghe - GV đ￿c m￿u âm a. GV yêu c￿u HS đ￿c l￿i. - GV s￿a l￿i phát âm c￿a HS (n￿u c￿n thi￿t). - GV có th￿ k￿ câu chuy￿n ng￿ ngôn Th￿ và cá s￿u đ￿ th￿y rõ đ￿c đi￿m phát âm c￿a âm a, Tóm t￿t câu chuy￿n như sau Th￿ và cá s￿u v￿n ch￿ng ưa gì nhau. Cá s￿u luôn tìm cách h￿i th￿ nhưng l￿n nào cũng b￿ b￿i l￿. M￿t ngày n￿, khi đang đ￿ng chơi ￿ b￿ sông, th￿ đã b￿ cá s￿u tóm g￿n. Trư￿c khi ăn th￿t th￿, cá s￿u ng￿m th￿ trong mi￿ng rói rít lên qua k￿ răng: Hu! Hu! Hu! Th￿ li￿n nghĩ ra m￿t k￿. Th￿ nói v￿i cá s￿u: “Anh kêu “hu hu hu", tôi ch￿ng s￿ dâu. Anh ph￿i kêu “ha ha ha" thi tôi m￿i s￿ cơ” Cá s￿u tư￿ng th￿t, kêu to “Ha! Ha! Ha!", th￿ là th￿ nh￿y tót kh￿i mi￿ng cá s￿u và - HS l￿ng nghe và quan sát ch￿y thoát. Th￿ thoát ch￿t nh￿ nh￿ng ti￿ng có âm - HS l￿ng nghe a ￿ cu￿i mi￿ng m￿ r￿t r￿ng. N￿u
  5. cá s￿u kêu - HS vi￿t ch￿ a thư￿ng (c￿ "Ha! Ha! Ha!", mi￿ng cá s￿u s￿ m￿ v￿a) vào b￿ng con, Chú ý liên r￿ng và th￿ m￿i d￿ b￿ ch￿y thoát. k￿t các nét trong ch￿ a. 4. Ho￿t đ￿ng vi￿t b￿ng: - GV đưa m￿u ch￿ và hư￿ng d￿n HS quan sát. - GV vi￿t m￿u, v￿a vi￿t v￿a n￿u quy trình và cách vi￿t ch￿ a. - GV yêu c￿u HS vi￿t b￿ng Tiết 2 5. Ho￿t đ￿ng vi￿t v￿: - GV hư￿ng d￿n HS tô ch￿ a HS tô - HS tô ch￿ a (ch￿ vi￿t ch￿ a (ch￿ vi￿t thư￿ng, ch￿ c￿ thư￿ng, ch￿ c￿ v￿a) vào v￿a) vào v￿ T￿p vi￿t 1, t￿p m￿t. Chú v￿ T￿p vi￿t 1, t￿p m￿t. ý liên k￿t các nét trong ch￿ a. - GV quan sát và h￿ tr￿ cho nh￿ng HS g￿p khó khăn khi vi￿t ho￿c vi￿t chưa - HS vi￿t đúng cách. - HS nh￿n xét - GV nh￿n xét và s￿a bài c￿a m￿t s￿ HS - HS đ￿c th￿m a. 6. Ho￿t đ￿ng đ￿c: - HS l￿ng nghe. - GV yêu c￿u HS đ￿c th￿m a. - HS đ￿c - GV đ￿c m￿u a. - GV cho HS đ￿c thành ti￿ng a theo GV. (Chú ý đ￿c v￿i ng￿ đi￿u vui tươi, cao và - HS quan sát. dài gi￿ng.) - GV yêu c￿u HS quan sát tranh và tr￿ l￿i các câu h￿i: - HS tr￿ l￿i. Tranh 1 - HS tr￿ l￿i. Nam và các b￿n đang chơi trò chơi gi? - HS tr￿ l￿i. Vì sao các b￿n v￿ tay reo a"? - HS tr￿ l￿i. Tranh 2 Hai b￿ con đang vui chơi ￿ đâu? H￿ reo to "a" vì đi￿u gì? - GV và HS th￿ng nh￿t câu tr￿ l￿i. (G￿i ý: Nam và các b￿n đang chơi th￿ di￿u. Các b￿n thích thú v￿ tay reo "a" khi th￿y di￿u c￿a Nam bay lên cao (tranh
  6. 1). Hai b￿ con đang vui chơi trong m￿t công viên nư￿c: H￿ reo to "a" vì trò chơi r￿t thú v￿ phao t￿i đi￿m cu￿i c￿a c￿u trư￿t, nư￿c b￿n lên tung toé (tranh - HS quan sát. 2). 7. Ho￿t đ￿ng nói theo tranh: - GV yêu c￿u HS quan sát t￿ng tranh trong SHS. - GV đ￿t t￿ng câu h￿i cho HS tr￿ l￿i: - HS tr￿ l￿i. Tranh 1 - HS tr￿ l￿i. Tranh v￿ c￿nh ￿ đâu? Nh￿ng ngư￿i trong tranh đang làm gì? Theo em, khi vào l￿p Nam s￿ nói gi v￿i b￿? Theo em, b￿n ￿y s￿ chào b￿ như - HS tr￿ l￿i. th￿ nào? Tranh 2 Khi vào l￿p h￿c, Nam nhìn th￿y ai đ￿ng ￿ c￿a l￿p? - HS tr￿ l￿i. Nhìn th￿y cô giáo, Nam chào cô như th￿ nào? - GV và HS th￿ng nh￿t câu tr￿ l￿i. (G￿i ý: Tranh v￿ c￿nh trư￿ng h￿c. B￿ ch￿ Nam đ￿n trư￿ng h￿c và đang chu￿n b￿ r￿i kh￿i trư￿ng. Nam chào t￿m bi￿t b￿ đ￿ vào l￿p. Nam có th￿ nói: “Con chào b￿ ￿!", "Con chào bó, con vào l￿p ￿!", "Bó ơi, t￿m bi￿t ből", "B￿ ơi, b￿ v￿ nhé!", .(tranh 1). Nam nhìn th￿y cô giáo. Nam có th￿ chào cô: "Em chào cô ￿!” “Thưa cô, em vào - HS l￿ng nghe l￿p!"..(tranh 2). 8. Ho￿t đ￿ng v￿n d￿ng, tr￿i nghi￿m (2’)- GV lưu ý HS ôn l￿i ch￿ ghi âm a. - GV nh￿n xét chung gi￿ h￿c, khen ng￿i và đ￿ng viên HS. - Khuy￿n khích HS th￿c hành giao ti￿p ￿ nhà: chào t￿m bi￿t, chào khi g￿p. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )
  7. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Toán CÁC SỐ 0; 1; 2; 3; 4; 5. ( Tiết 3 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Đọc, đếm, viết được các số từ 0 đến 5. - Sắp xếp được các số từ 0 đến 5. 2. Năng lực chung - Phát triển năng lực tự quyết vấn đề, năng lực tư duy, và lập luận Toán học thông qua hoạt động quan sát, đếm số lượng - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn. - Nhân ái : HS hứng thú, say mê, tích cực học toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:Bài giảng điện tử,máy tính, ti vi. - HS: Bộ đồ dùng học toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động: Ổn định tổ chức lớp Hát - Lớp hát bài: Tập đếm (Nhạc sĩ Hoàng Công Sử) 2. Hoạt động luyện tập 1.2.Giới thiệu bài: GV: Giới thiệu tên bài: Lắng nghe 2.2. Luyện tập Mục tiêu : HS vận dụng những kiến thức đã học vào làm bài tập thực hành * Bài 1: Chọn số thích hợp với số con vật. - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu HS đếm số lượng các con vật - HS quan sát đếm trong mỗi hình và khoanh tròn vào số ứng với số lượng mỗi con vật - GV mời HS lên bảng chia sẻ - HS khoanh vào số thích hợp - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn * Bài 2: Chọn câu trả lời đúng. - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu HS đếm số lượng thùng trên xe - HS quan sát đếm a) Vậy cần phải thêm mấy thùng nữa để trên
  8. xe có 3 thùng? Tương tự với câu b) Hs tìm kết quả đúng - GV mời HS lên bảng chia sẻ - HS nêu câu trả lời thích hợp - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn * Bài 3: Số? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu HS tìm số thích hợp để điền vào - HS đếm thêm để tìm số thích ô trống thích hợp hợp - GV mời HS nêu kết quả - HS nêu câu trả lời - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn * Bài 4: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu đếm số lượng các sự vật có trong - HS đếm hình và điền vào ô tương ứng vơi mỗi hình - GV mời HS nêu kết quả - HS nêu câu trả lời - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn 3.2.Hoạt động vận dụng trải nghiệm : - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS lắng nghe và trả lời - Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví dụ có số các số vừa học trong cuộc sống để hôm sau chia sẻ với các bạn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Thứ ba, ngày 17 tháng 9 năm 2024 Chiều Tiếng Việt BÀI 2: B b ( Tiết 1; 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nh￿n bi￿t và đ￿c đúng “ B b và thanh huy￿n ” - Vi￿t đúng ch￿ b và các ti￿ng, t￿ có ch￿ b và d￿u huy￿n. - Phát tri￿n ngôn ng￿ nói theo ch￿ đi￿m Gia đình đư￿c g￿i ý trong tranh. - Phát tri￿n v￿n t￿ d￿a trên nh￿ng t￿ ng￿ có ch￿a âm b và d￿u thanh huy￿n. 2. Năng lực chung - H￿c sinh bư￿c đ￿u hình thành các năng l￿c chung, phát tri￿n năng l￿c ngôn ng￿ ￿ t￿t c￿ các kĩ năng đ￿c, vi￿t, nói và nghe v￿i m￿c đ￿ căn b￿n: - Nh￿n bi￿t đư￿c các nhân v￿t trong truy￿n, hi￿u n￿i dung và nghe, nói ￿ m￿c đ￿ đơn gi￿n - Phát tri￿n ngôn ng￿ nói theo ch￿ đi￿m Gia đình đư￿c g￿i ý trong tranh.
  9. - T￿ hoàn thành công vi￿c h￿c t￿p c￿a mình. 2. Phẩm chất - Trung th￿c : M￿nh d￿n nói lên ý ki￿n c￿a mình khi quan sát các tranh minh h￿a trong bài h￿c. - Nhân ái: Bi￿t yêu thương, quan tâm, chăm sóc ngư￿i thân trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài gi￿ng đi￿n t￿; Ti vi, máy tính. - H￿c sinh: Sách giáo khoa,b￿ng con,b￿ đ￿ dùng,v￿ t￿p vi￿t. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Tiết 1 Ho￿t đ￿ng c￿a giáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh 1. Ho￿t đ￿ng kh￿i đ￿ng - HS ôn l￿i ch￿ a. GV có th￿ cho HS - HS chơi chơi trò chơi nh￿n bi￿t các nét t￿o ra ch￿ a. - HS vi￿t - HS vi￿t ch￿ a 2.Ho￿t đ￿ng nh￿n bi￿t - HS quan sát tranh và tr￿ l￿i các câu h￿i: - HS tr￿ l￿i B￿c tranh v￿ nh￿ng ai? - HS tr￿ l￿i Bà cho bé đ￿ chơi gì? - HS tr￿ l￿i Theo em, nh￿n đư￿c quà c￿a bà, bé có vui không? Vì sao? - GV và HS th￿ng nh￿t c￿u tr￿ l￿i. - HS nói theo. - GV nói c￿a thuy￿t minh (nh￿n bi￿t) dư￿i tranh và HS nói theo. - HS đ￿c - GV cũng có th￿ đ￿c thành ti￿ng câu nh￿n bi￿t và yêu c￿u HS đ￿c theo. GV đ￿c t￿ng c￿m t￿, sau m￿i c￿m t￿ - HS đ￿c thi d￿ng l￿i đ￿ HS d￿c theo. GV và HS l￿p l￿i câu nh￿n bi￿t m￿t s￿ l￿n: Bà cho bé búp bê. GV giúp HS nh￿n bi￿t ti￿ng có âm b và gi￿i thi￿u ch￿ ghi âm b. - HS quan sát 3. Ho￿t đ￿ng luy￿n đ￿c âm b a. Đ￿c âm - HS l￿ng nghe - GV đưa ch￿ b lên b￿ng đ￿ giúp HS nh￿n bi￿t ch￿ b trong bài h￿c. - M￿t s￿ HS đ￿c âm b. - GV đ￿c m￿u âm b (lưu ý: hai môi mím - HS l￿ng nghe l￿i r￿i đ￿t ng￿t m￿ ra).
  10. - GV yêu c￿u HS đ￿c. - GV có th￿ gi￿i thi￿u bài hát Búp bê b￿ng bông c￿a tác gi￿ Lê Qu￿c Th￿ng (các ti￿ng đ￿u m￿ đ￿u b￿ng ph￿ âm b). - HS l￿ng nghe b. Đ￿c ti￿ng - Đ￿c ti￿ng m￿u + GV gi￿i thi￿u mô - HS đ￿c hình ti￿ng m￿u (trong SHS) ba, bà. + GV yêu c￿u HS đánh v￿n ti￿ng m￿u ba, bà (b￿ a ba; b￿ a ba huy￿n bà). C￿ - HS đ￿c l￿p đ￿ng thanh đ￿c + M￿t s￿ (4-5) HS đ￿c trơn Ghép ch￿ - HS đ￿c cái t￿o ti￿ng + HS t￿ t￿o các ti￿ng có ch￿a b ti￿ng - HS đ￿c m￿u. Đ￿c trơn đ￿ng thanh ti￿ng m￿u. + GV yêu c￿u 3 - 4 HS phân tích ti￿ng, 2 - - HS đ￿c 3 HS nêu l￿i cách ghép. + L￿p đ￿c trơn nh￿ng ti￿ng m￿i ghép - HS quan sát đư￿c. c. Đ￿c t￿ ng￿ - HS nói - GV l￿n lư￿t đưa tranh minh ho￿ cho t￿ng t￿ ng￿: ba, bà, ba ba. - Sau khi đưa tranh minh ho￿ cho m￿i - HS quan sát t￿ ng￿, ch￿ng h￿n ba (s￿ 3), GV nêu - HS phân tích và đánh v￿n yêu c￿u nói tên s￿ v￿t trong tranh. - GV cho t￿ ba xu￿t hi￿n dư￿i tranh. - Yêu c￿u HS phân tích và đánh v￿n ti￿ng ba, đ￿c trơn t￿ ba. - HS đ￿c - GV th￿c hi￿n các bư￿c tương t￿ đ￿i - HS đ￿c v￿i bà, ba ba. - HS đ￿c trơn n￿i ti￿p, m￿i HS đ￿c - HS l￿ng nghe và quan sát m￿t t￿ ng￿. 3 - 4 lư￿t HS đ￿c. - 3 HS đ￿c trơn các t￿ ng￿. - HS l￿ng nghe 4.Ho￿t đ￿ng vi￿t b￿ng - HS vi￿t - GV đưa m￿u ch￿ b và hư￿ng d￿n HS quan sát. - GV vi￿t m￿u và nêu cách vi￿t ch￿ b. - HS vi￿t ch￿ b, ba, bà (ch￿ c￿ v￿a) vào b￿ng con. Chú ý liên k￿t các nét trong - HS nh￿n xét ch￿ , gi￿a ch￿ b và ch￿ a, kho￿ng cách
  11. gi￿a các ch￿; v￿ tri d￿u huy￿n và - Hs l￿ng nghe kho￿ng cách gi￿a d￿u huy￿n v￿i ba khi vi￿t bà. - HS nh￿n xét, đánh giá ch￿ vi￿t c￿a b￿n. - GV nh￿n xét, đánh giá ch￿ vi￿t c￿a HS. GV quan sát s￿a l￿i cho HS. Tiết 2 5.Ho￿t đ￿ng vi￿t v￿ - GV hư￿ng d￿n HS tô ch￿ b HS tô - HS tô ch￿ b (ch￿ vi￿t ch￿ b (ch￿ vi￿t thư￿ng, ch￿ c￿ thư￿ng, ch￿ c￿ v￿a) vào v￿ v￿a) vào v￿ T￿p vi￿t 1, t￿p m￿t. T￿p vi￿t 1, t￿p m￿t. - GV quan sát và h￿ tr￿ cho nh￿ng HS - HS vi￿t g￿p khó khăn khi vi￿t ho￿c vi￿t chưa đúng cách. - HS nh￿n xét - GV nh￿n xét và s￿a bài c￿a m￿t s￿ HS - HS quan sát. 6. Ho￿t đ￿ng đ￿c - HS quan sát tranh và tr￿ l￿i các câu h￿i: - HS tr￿ l￿i. Tranh v￿ nh￿ng ai? - HS tr￿ l￿i. Bà đ￿n thăm mang theo quà gi? - HS tr￿ l￿i. Ai ch￿y ra đón bà? - HS tr￿ l￿i Cô bé có vui không? Vì sao ta bi￿t? - HS đ￿c th￿m. Tình c￿m gi￿a bà và b￿n Hà như th￿ - HS tìm nào? - HS l￿ng nghe. - GV và HS th￿ng nh￿t câu tr￿ l￿i. - HS đ￿c - HS đ￿c th￿m câu "A, bà”, - Tìm ti￿ng có âm b, thanh huy￿n. - GV đ￿c m￿u “A, bà.” (ng￿ đi￿u reo - HS quan sát. vui). - HS tr￿ l￿i. - HS đ￿c thành ti￿ng câu “A, bà." theo GV 7.Ho￿t đ￿ng nói theo tranh - HS tr￿ l￿i. - HS quan sát tranh trong SHS. GV đ￿t - HS tr￿ l￿i. t￿ng câu h￿i cho HS tr￿ l￿i: Tranh v￿ c￿nh ￿ đâu, vào lúc nào? - HS tr￿ l￿i. Gia đình có m￿y ngư￿i? G￿m nh￿ng ai? Khung c￿nh gia đình như th￿ nào? Vì sao em bi￿t?
  12. - GV và HS th￿ng nh￿t câu tr￿ l￿i. (G￿i ý: Tranh v￿ c￿nh gia đình, vào bu￿i t￿i, m￿i ngư￿i trong nhà đang nghi ngơi, quây qu￿n bên nhau. Gia đình có 6 ngư￿i: ông bà, b￿ m￿ và 2 con (m￿t con gái, m￿t con trai). Khung c￿nh gia đình r￿t đ￿m ￿m. Gương m￿t ai cũng r￿ng r￿, tươi vui; ông bà thư thái ng￿i ￿ - HS th￿c hi￿n gh￿, m￿ bê đĩa hoa qu￿ ra đ￿ c￿ nhà ăn, b￿ rót nư￿c m￿i ông bà; bé gái chơi v￿i - HS th￿ hi￿n, nh￿n xét g￿u bông, bé trai chơi trò lái máy bay,.) - GV cho HS d￿a theo tranh, gi￿i thi￿u - HS k￿ v￿ gia đình b￿n nh￿. - M￿t s￿ HS th￿ hi￿n n￿i dung - HS l￿ng nghe trư￿c c￿ l￿p, GV và HS nh￿n xét. - HS liên h￿, k￿ v￿ gia đình mình. 8. Ho￿t đ￿ng v￿n d￿ng, tr￿i nghi￿m - GV lưu ý HS ôn l￿i ch￿ ghi âm b. - GV nh￿n xét chung gi￿ h￿c, khen ng￿i và đ￿ng viên HS. - Khuy￿n khích HS th￿c hành giao ti￿p ￿ nhà: chào t￿m bi￿t, chào khi g￿p. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Tự nhiên và Xã hội Bài 2: NGÔI NHÀ CỦA EM (Tiết 1 ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Năng l￿c tìm hi￿u môi trư￿ng t￿ nhiên và xã h￿i xung quanh: + H￿c sinh đ￿t đư￿c các câu h￿i đơn gi￿n tìm hi￿u v￿ ngôi nhà c￿a mình. + H￿c sinh quan sát tranh ( SGK) t￿ nêu yêu c￿u cho b￿n tr￿ l￿i. + Nh￿n bi￿t đư￿c ch￿c năng c￿a t￿ng phòng trong ngôi nhà. - Năng l￿c v￿n d￿ng ki￿n th￿c, k￿ năng: + T￿ giác tham gia công vi￿c nhà phù h￿p. 2. Năng lực chung
  13. - H￿c sinh tích c￿c th￿o lu￿n nhóm, tương tác v￿i các b￿n trong nhóm đ￿ hoàn thành nhi￿m v￿. 3. Phẩm chất - Chăm ch￿: H￿c sinh t￿ giác tham gia công vi￿c nhà phù h￿p. - Trách nhi￿m: Yêu quý, bi￿t cách s￿p x￿p phòng ￿ và ngôi nhà c￿a mình. * QCN: Quy￿n có nơi ￿ II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Video bài học - Học sinh: Một số tranh, ảnh về gia đình mình (nếu có) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Ho￿t đ￿ng c￿a giáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh 1. 1.Ho￿t đ￿ng kh￿i đ￿ng - HS theo dõi - GV t￿ ch￿c cho HS gi￿i câu đ￿ r￿i d￿n d￿t vào ti￿t h￿c m￿i. Câu đ￿ (sưu t￿m) Cái gì đ￿ tránh n￿ng mưa Đêm đư￿c an gi￿c xưa nay v￿n - HS tr￿ l￿i c￿n? – (Là cái gì) - HS tr￿ l￿i Cái gì đ￿ trú n￿ng mưa, Mà ai cũng bi￿t t￿ xưa đ￿n gi￿? – (Là cái gì?) 2. 2.Ho￿t đ￿ng khám phá - - HS quan sát Ho￿t đ￿ng 1 - GV hư￿ng d￿n HS quan sát hình trong SGK và tr￿ l￿i nh￿ng câu - HS tr￿ l￿i h￿i: + Nhà b￿n Minh ￿ đâu? + Quang c￿nh xung quanh có đ￿c - HS l￿ng nghe đi￿m gì?), - K￿t lu￿n: Nhà c￿a Minh ￿ trong khu chung cư cao t￿ng, xung quanh có nhà ph￿ (nhà li￿n k￿), đư￿ng ph￿, sân chơi, bãi c￿, Yêu c￿u c￿n đ￿t: Thông qua quan sát c￿a HS nói đư￿c đ￿a ch￿ và mô - HS l￿ng nghe t￿ đư￿c quang c￿nh xung quanh - HS quan sát và th￿o lu￿n, b￿ sung
  14. ngôi nhà Minh ￿. QCN: Quy￿n có nơi ￿ - HS l￿ng nghe Ho￿t đ￿ng 2 - Yêu c￿u quan sát các lo￿i nhà ￿ trong SGK và th￿o lu￿n - GV k￿t lu￿n: Có nhi￿u ki￿u nhà ￿ khác nhau: nhà ￿ c￿a đ￿ng bào dân t￿c thi￿u s￿ ￿ mi￿n núi phía - HS l￿ng nghe b￿c, nhà ￿ nông thôn; nhà ￿ vùng đ￿ng b￿ng sông C￿u Long và đ￿c - HS theo dõi đi￿m không gian xung quanh c￿a t￿ng lo￿i nhà ￿, - HS gi￿i thi￿u tranh, ￿nh sưu - GV gi￿i thích cho HS hi￿u vì sao t￿m có các lo￿i nhà khác nhau. - GV gi￿i thiêu tranh ￿nh m￿t s￿ - HS l￿ng nghe lo￿i nhà khác - Khuy￿n khích HS sưu t￿m tranh ￿nh v￿ nhà ￿ và gi￿i thi￿u cho nhau. - T￿ đó, rút ra k￿t lu￿n: Nhà ￿ là nơi s￿ng và làm vi￿c c￿a m￿i ngư￿i, là t￿ ￿m c￿a gia đình. - HS th￿o lu￿n Yêu c￿u c￿n đ￿t: Nh￿n bi￿t và nêu đư￿c đ￿c đi￿m m￿t s￿ lo￿i nhà - HS th￿c hi￿n ￿ khác nhau. 3. 3. Ho￿t đ￿ng th￿c hành GV hư￿ng d￿n cho HS làm vi￿c nhóm: + Các em nói v￿i nhau đ￿a ch￿, đ￿c đi￿m và quanh c￿nh xung quanh ngôi nhà c￿a mình. –Yêu c￿u - HS làm thi￿p HS so sánh đư￿c nhà mình gi￿ng ki￿u nhà nào tròn SGK. - HS nêu Yêu c￿u c￿n đ￿t: HS nói đư￿c đ￿a ch￿ và gi￿i thi￿u khái quát đư￿c không gian xung quanh nhà ￿ c￿a mình. 4. 4. Ho￿t đ￿ng v￿n d￿ng
  15. GV hư￿ng d￿n t￿ng HS v￿ thi￿p m￿i sinh nh￿t, trang trí và tô màu r￿i g￿i đ￿n b￿n c￿a mình, nói đ￿a ch￿ nhà mình. Yêu c￿u c￿n đ￿t: HS nh￿ đư￿c đ￿a ch￿ nhà ￿ c￿a mình. 5. 5. Đánh giá HS nêu đư￿c đ￿a ch￿ nhà ￿ và - HS l￿ng nghe nh￿n th￿c đư￿c nhà ￿ là không gian s￿ng c￿a m￿i ngư￿i trong gia đình và có nhi￿u lo￿i nhà ￿ khác - HS l￿ng nghe nhau. 6. 6. Hư￿ng d￿n v￿ nhà - Chu￿n b￿ tranh, ￿nh, đ￿ v￿t (đ￿ chơi) v￿ các lo￿i đ￿ dùng trong nhà. * T￿ng k￿t ti￿t h￿c - Nh￿c l￿i n￿i dung bài h￿c - Nh￿n xét ti￿t h￿c - Hư￿ng d￿n hs chu￿n b￿ bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Thứ tư, ngày 18 tháng 9 năm 2024 Ti￿ng Vi￿t BÀI 3: C c / ( Ti￿t 1; 2 ) I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng âm c; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu có âm c, thanh sắc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng chữ c, dấu sắc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ c, dấu sắc. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm c và thanh sắc có trong bài học. - Nhận biết được các nhân vật trong truyện, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản 2. Năng lực chung
  16. - Học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản - Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật Nam, nhân vật Hà trong mối quan hệ với bố, bà; suy đoán nội dung tranh minh hoạ: “Nam và bố cấu cá”, “A, cá, và tranh “Chào hỏi" . 3. Phẩm chất - Cảm nhận được tình cảm gia đình. - Rèn luyện các phẩm chất trung thực, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính, ti vi . - Học sinh: Sách giáo khoa,bảng con,bộ đồ dùng,vở tập viết. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động - HS hát bài Em học chữ cái Tiếng việt - HS hát 2. Hoạt động nhận biết - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì - HS đọc dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Nam và bối cầu cá. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm c, thanh sắc giới thiệu chữ ghi âm c, dấu sắc. - HS lắng nghe 3. Hoạt động luyện đọc âm c a. Đọc âm c - GV đưa chữ c lên bảng để giúp HS nhận biết chữ c trong bài học. - HS quan sát - GV đọc mẫu âm c. - GV yêu cầu HS đọc âm, sau đó từng nhóm - HS lắng nghe và cả lớp đồng thanh đọc một số lần. - Một số (4- 5) HS đọc âm c, b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình - HS lắng nghe tiếng mẫu (trong SHS): ca, cá. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các - HS lắng nghe tiếng đã học để nhận biết mỏ hình và đọc thành tiếng ca, cá. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ca, cả - Một số (4 5) HS đánh vần tiếng (cờ - a ca; cờ a - ca sắc - cá). mẫu ca, cá (cờ - a ca; cờ a - ca sắc -
  17. - Cho HS đánh vần tiếng mẫu. cá). + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp - HS đánh vần đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu. - Một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh - Ghép chữ cái tạo tiếng : HS tự tạo các tiếng tiếng mẫu. có chứa c - HS tự tạo - GV yêu cầu HS tìm chữ a thêm với chữ c để tạo tiếng ca. - HS tìm - GV yêu cầu HS tìm chữ và dấu huyền ghép với chữ c để tạo tiếng cà. - HS tìm - GV yêu cầu HS tìm chữ a và dấu sắc ghép với chữ c để tạo tiếng cá. - HS tìm - GV yêu cầu 3 - 4 HS phân tích tiếng. 2 - 3 HS nêu lại cách ghép. - HS phân tích c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ca, cà, cả. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho - HS quan sát mỗi từ ngữ, chẳng hạn ca - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, - GV cho từ ca xuất hiện dưới tranh - HS nói - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng - HS quan sát ca, đọc trơn tử ca. GV thực hiện các bước - HS phân tích và đánh vần tương tự đối với cả, cá. - GV yêu cầu HS đọc trơn nổi tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 - 4 lượt HS đọc, 2 - 3 HS - HS đọc đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ : Yêu cầu cá nhân đọc. - HS đọc 4.Hoạt động viết bảng - GV đưa mẫu chữ c và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe và quan sát - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ c. - HS viết chữ c, ca, cà (chữ cỡ vừa) vào bảng - HS lắng nghe con. Chú ý liên kết các nét trong chữ , giữa - HS viết chữ c và chữ a, khoảng cách giữa các chữ; vị tri dấu huyến và khoảng cách giữa dấu huyền với ca khi viết cà. - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV - HS nhận xét quan sát sửa lỗi cho HS. - HS lắng nghe Tiết 2 5.Hoạt động viết vở - GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ c - HS tô chữ c (chữ viết thường, chữ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
  18. viết 1, tập một. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp - HS viết khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS nhận xét 6.Hoạt động đọc câu - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS quan sát. Bà và Hà đang ở đâu? - HS trả lời. Hà nhìn thấy gì dưới hồ? - HS trả lời. Hà nói gì với bà? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. - HS đọc thầm của "A, cá”, - HS đọc thầm. - Tìm tiếng có âm c, thanh sắc. - HS tìm - GV đọc mẫu “A, cá.” (ngữ điệu reo vui). - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng câu “A, cá." (theo cả - HS đọc nhân và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo GV 7. Hoạt động nói theo tranh - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS quan sát. Em nhìn thấy ai trong tranh? - HS trả lời. Nam đang ở đâu? - HS trả lời. Theo em, Nam sẽ nói gì khi gặp bác bảo - HS trả lời. vệ? Nếu em là bác bảo vệ, em sẽ nói gì với - HS trả lời. Nam? - GV giới thiệu nội dung tranh 1: Bạn Nam - HS lắng nghe vai đeo cặp, đang đi vào trường. Nhin thấy bắc bảo vệ, Nam chào: Cháu chảo bác ạ. Bác bảo vệ tươi cười chào Nam: Bác chào cháu. - GV giới thiệu nội dung tranh 2: Tranh vẽ cảnh lớp học trước giờ học. Trong lớp đã có - HS quan sát. một số bạn. Nam, vai đeo cặp, mặt tươi - HS trả lời. cười, bước vào lớp và giơ tay vẫy chào các - HS trả lời. bạn. Nam nói: Chào các bạn! Một bạn trong - HS trả lời. lớp cũng giơ tay lên chào lại: Chào Nam! - HS trả lời. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm c. - HS trả lời. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở - HS lắng nghe nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )
  19. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Toán BÀI 2: CÁC SỐ 6, 7, 8, 9, 10 (Tiết 1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Đọc, đếm, viết được các số trong phạm vi 10. - Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé. - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự tương đồng. 2. Năng lực chung - Phát triển năng lực tự quyết vấn đề, năng lực tư duy và lập luận Toán học thông qua hoạt động quan sát, đếm số lượng 3. Phẩm chất - Giúp HS hứng thú, say mê, tích cực học toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:Bài giảng điện tử,máy tính, ti vi. - HS: Bộ đồ dùng học toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động: Hát HS hát bài Tập đếm (Nhạc sĩ Hoàng Công Sử) 2.Hoạt động bài mới Lắng nghe 1.2.Hoạt động giới thiệu bài: GV: Giới thiệu tên bài: GV giới thiệu, ghi bảng 2.2.Hoạt động khám phá Mục tiêu: HS nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 6 đến 10. Đọc, viết các số từ 6 đến 10. - GV cho HS quan sát tranh: - HS quan sát - Trong bức tranh có những đồ vật gì? - GV cho HS làm quen với với số lượng và nhận mặt các số từ 6 đến 10 - Giới thiệu: Có 6 con ong. - Viết số 6 lên bảng - GV thực hiện việc đếm và giới thiệu số tương tự với các bức tranh còn lại.
  20. 3. Hoạt động thực hành Mục tiêu: HS vận dụng những kiến thức đã học vào làm bài tập thực hành. * Bài 1: Tập viết số. - GV nêu yêu cầu của bài. - HS theo dõi - GV chấm các chấm theo hình số lên bảng - HS quan sát - GV hướng dẫn HS viết các số theo chiều mũi - Theo dõi hướng dẫn của GV tên được thể hiện trong SGK. - HS viết vào vở BT - GV cho HS viết bài * Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu HS đếm số lượng các loại bánh - HS quan sát đếm xuất hiện trong hình vẽ và nêu kết quả - HS nêu miệng - HS nhận xét bạn - GV nhận xét , kết luận * Bài 3: Chọn câu trả lời đúng. - GV nêu yêu cầu bài tập - HS nêu HD HS đếm thêm để tìm ra phương án đúng - HS trả lời 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS lắng nghe và trả lời - Từ ngữ toán học nào em cần chú ý? - Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví dụ có số các số vừa học trong cuộc sống để hôm sau chia sẻ với các bạn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ____________________________________________ Luy￿n Ti￿ng Vi￿t LUY￿N T￿P I . YÊU C￿U C￿N Đ￿T 1. Năng l￿c đ￿c thù - Biết và đọc đúng âm b. - Viết đúng chữ b. - Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi. 2. Năng l￿c chung - Phát triển kĩ năng quan sát nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh họa qua các tình huống. 3. Ph￿m ch￿t - Thêm yêu thích và h￿ng thú v￿i vi￿c h￿c Ti￿ng Vi￿t.