Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 25 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

docx 49 trang Lệ Thu 30/12/2025 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 25 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_25_nam_hoc_2023_2024_nguyen_thi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 25 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

  1. TUẦN 25 Thứ hai ngày 4 tháng 3 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8-3 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - HS biết được những việc đã làm ở tuần vừa qua và nhận kế hoạch tuần mới. - Giáo dục tình cảm biết yêu quý, kính trọng mẹ và cô. - Qua tiết học, HS biết tham gia hoạt động thể hiện tình cảm yêu quý, kính trọng đối với mẹ và cô. * HSKT: Biết tham gia cùng các bạn. II. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c TPT Đội) 3. Đọc thơ, múa hát về mẹ và cô. (Lớp 2B ) Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn. 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c TPT Đội ) - HS chú ý lắng nghe. - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc 3.Theo dõi tiết mục do lớp 2B biểu diễn: - HS theo dõi Cô giáo lớp em. - HS vỗ tay khi lớp 2B biểu diễn xong - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong tiết mục biểu diễn. - Đặt câu hỏi tương tác ( đ/c TPT Đội ) - HS trả lời câu hỏi tương tác - Khen ngợi HS có câu trả lời hay - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ. 4. Tổng kết sinh hoạt dưới cờ ____________________________________ Tiếng Anh ( Cô Thắm dạy) ____________________________________
  2. Tiếng Việt ÔN TẬP (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù. Qua bài học, giúp HS: - Củng cố và nâng cao một số kiến thức, kĩ năng đã học trong bài Mái trường mến yêu thông qua thực hành nhận biết và đọc những tiếng có vần khó vừa được học - Ôn và mở rộng vốn từ ngữ dùng để nói về nhà trường; thực hành đọc mở rộng một bài thơ, một câu chuyện hay hát bài hát về trường học, nói cảm nghĩ về bài thơ, câu chuyện hoặc bài hát 2. Năng lực chung: - Góp phần hình thành năng lực Giao tiếp và hợp tác thông qua việc làm việc nhóm của HS. 3. Phẩm chất. Góp phần hình thành cho HS phẩm chất nhân ái thông qua việc đoàn kết và cùng giúp nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập. *HSKT: Tham gia học cùng các bạn. Đọc , tô chữ o II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1. 1. Tìm từ ngữ có tiếng chứa vẫn yêm , iêng , eng , uy , oay :15’ - GV nêu nhiệm vụ và lưu ý HS từ ngữ cần tim -HS thực hiện nhiệm vụ theo có thể đã học hoặc chưa học. Tuy nhiên, do từng nhóm vần một số vần trong các văn trên không thật phổ biến nền HS chủ yếu tìm trong các văn bản đã học. GV nên chia các vần này thành 2 nhóm (để tránh việc HS phải ôn một lần nhiều vần ) và HS thực hiện nhiệm vụ theo từng nhóm vần .
  3. Nhóm vần thứ nhất : + HS làm việc nhóm đối để tìm và đọc từ ngữ có tiếng chữa các vần về yêm, iêng, eng - HS làm việc nhóm. + HS nêu những từ ngữ tìm được,GV viết những từ ngữ này lên bảng . + HS nêu những từ ngữ tìm + YC HS đánh vần , đọc trơn ; mỗi HS chỉ đọc được . một số từ ngữ. - Cả lớp đọc đồng thanh một - Nhóm vần thứ hai : số lần. + HS làm việc nhóm đôi để tìm và đọc từ ngữ có tiếng chữa các vần uy, oay - HS làm việc nhóm. - GV viết những từ ngữ này lên bảng + HS nêu những từ ngữ tìm + Một số ( 2 – 3 ) HS đánh vần, đọc trơn; mỗi được . HS chỉ đọc một số từ ngữ - Cả lớp đọc đồng thanh một số lần 2. Tìm từ ngữ về trường học :10’ - GV có thể gợi ý: Trong các từ ngữ đã cho, từ - HS làm việc nhóm đôi để ngữ nào chỉ những người làm việc ở trường? thực hiện nhiệm vụ . Từ ngữ nào chỉ đồ vật dùng để dạy và học? Từ ( 2 - 3 ) HS trình bày kết quả ngữ nào chỉ không gian, địa điểm trong trường ... GV và HS thống nhất phương án đúng . Những từ ngữ về trường học lớp học, thầy giáo, cô giáo, hiệu trưởng, bút , vở, sách, bảng . 3. Kể về một ngày ở trường của em:10’ - GV có thể gợi ý: Em thưởng đến trường lúc - HS làm việc nhóm đôi để
  4. mấy giờ?Rời khỏi trường lúc mấy giờ? Ở thực hiện nhiệm vụ . trường, hằng ngày, em thường làn những việc gì? Việc gì em thấy thú vị nhất?... -Một số HS trình bày trước lớp, nói về một ngày ở trường của mình. - HS khác nhận xét , đánh giá - GV nhận xét , đánh giá chung và khen ngợi - HS lắng nghe. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ( Nếu có ) _______________________________________ Tiếng Việt ÔN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Đọc và viết được bài ôn. - Viết được 1 - 2 câu giới thiệu về người bạn thân của em. 2. Năng lực chung: - Đọc trôi chảy. Viết đúng theo yêu cầu và trình bày sạch sẽ - Bước đầu hình thành viết câu văn. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: Luyện viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. *HSKT: Tham gia học cùng các bạn. Đọc , tô chữ o II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS múa hát một bài - HS múa hát
  5. 2. Hoạt động luyện tập(30 phút): Hoạt động 1: Đọc: - GV đưa ra bài thơ - GV yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm - HS làm việc nhóm 2. 2 - 1 số HS đọc. - GV mời 1 số HS đọc trước lớp - HS khác nhận xét - GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS Hoạt động 2: Viết vở * Hướng dẫn viết: - HS lắng nghe - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: + Viết hết 1 dòng thơ thì xuống dòng - HS viết vở ô ly. + Chữ cái đầu các dòng thơ phải viết hoa - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - HS ghi nhớ. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 2. Chấm bài: - GV thu 4-5 bài của HS chấm và nhận - HS lắng nghe xét - HS tự viết câu vào vở. Hoạt động 3: Viết 1 – 2 câu giới thiệu về người bạn thân của em. - GV HD HS viết dựa theo câu hỏi sau: + Người bạn thân của em tên là gì? + Tính nết (hình dáng) của bạn ấy như thế nào? - GV HD giúp đỡ những em còn chậm. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’): - HS lắng nghe - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS ôn lại bài ở nhà
  6. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ( Nếu có ) _______________________________________ Buổi chiều Toán BÀI 28: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Cảm nhận đúng về dài hơn - ngắn hơn, cao hơn - thấp hơn. - Thực hành giải quyết được các vấn đề thực tế đơn giản liên quan đến đo độ dài. 2. Năng lực chung: - HS biết thực hiện làm bài tập theo cặp đôi hay theo nhóm. -Thực hiên thao tác tu duy ở mức độ đơn giản, đặc biệt là khả năng quan sát, - Bước đầu biết chỉ ra chứng cứ và lập luận có cơ sở, có lí lẽ trước khi kết luận. - Xác định cách thức giải quyết vấn đề. - Thực hiện và trình bày giải pháp cho vấn đề. 3. Phẩm chất: - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển tư duy và suy luận, năng lực giao tiếp toán học. *HSKT: Tham gia học cùng các bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.GV: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. HS : Bộ đồ dung toán 1, bảng con, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động (3’) - Yêu cầu HS so sánh xem mình và bạn - HS thực hành ngồi bên cạnh ai cao hơn, ai thấp hơn? 2. Hoạt động luyện tập (30’) * Bài 1: - GV đọc nội dung bài 1. -HS lắng nghe. + Bục nào cao nhất? -HS trả lời: Bục 1.
  7. + Bục nào thấp nhất? -HS trả lời: Bục 3. GV nêu: Bạn về đích thứ nhất đứng ở bục -HS lắng nghe. cao nhất. Bạn về đích thứ ba đứng ở bục thấp nhất. + Bạn nào về đích thứ nhất? -HS trả lời: Bạn Thỏ + Bạn nào về đích thứ hai? -HS trả lời: Bạn Cáo + Bạn nào về đích thứ ba? -HS trả lời: Bạn Sóc - Yêu cầu HS nhận xét. -HS nhận xét. - GV nhận xét, kết luận: -HS lắng nghe. + Bạn Thỏ về đích thứ nhất. + Bạn Cáo về đích thứ hai. + Bạn Sóc về đích thứ ba. * Bài 2: - GV nêu yêu cầu bài tập. -HS lắng nghe. + Trong tranh gồm bao nhiêu cây? -HS trả lời: 10 cây + Số cây từ chỗ cáo tới chỗ sóc là bao -HS trả lời: 6 cây nhiêu? -HS trả lời: 4 cây + Số cây từ chỗ cáo tới chỗ thỏ là bao -HS trả lời: Cáo đứng gần Thỏ nhiêu? -HS nhận xét. + Cáo đứng gần thỏ hay sóc gần hơn? -HS lắng nghe. - GV yêu cầu HS nhận xét. - GV nhận xét, kết luận: Từ chỗ cáo tới chỗ sóc dài hơn từ chỗ cáo tới chỗ thỏ. - HS lắng nghe. * Bài 3: - HS trả lời: đường màu vàng, - GV nêu yêu cầu của bài. đường màu xanh. + Sóc có thể đến chỗ hạt dẻ bằng hai con đường nào? (đường màu vàng, đường màu - HS trả lời: 10 bước xanh). + Đường màu vàng gồm bao nhiêu bước?(4 - HS trả lời: 8 bước + 6 = 10 bước). + Đường màu xanh gồm bao nhiêu bước?( - HS trả lời: đường màu xanh 8 bước). + Bạn sóc đi đến chỗ hạt dẻ theo đường - HS lắng nghe. nào ngắn hơn? (đường màu xanh).
  8. - GV nhận xét, kết luận: Bạn sóc đi đến chỗ hạt dẻ theo đường màu xanh ngắn hơn. -HS lắng nghe. * Bài 4: -HS quan sát tranh - GV nêu yêu cầu của bài 4a. -HS thực hành đo - GV yêu cầu HS quan sát tranh. - GV yêu cầu HS dùng thước có chia vạch -HS trả lời. xăng - ti - mét để đo đúng độ dài mỗi cây + Bút chì A: dài 7cm bút chì. + Bút chì B: dài 8cm - GV yêu cầu HS nêu độ dài mỗi cây bút + Bút chì C: dài 3cm chì. Một HS nêu một đồ vật. + Bút chì D: dài 5cm + Bút chì E: dài 9cm -HS nhận xét. -HS lắng nghe. - Yêu cầu HS nhận xét. - GV nhận xét, kết luận: + Bút chì A: dài 7cm + Bút chì B: dài 8cm + Bút chì C: dài 3cm + Bút chì D: dài 5cm -HS lắng nghe + Bút chì E: dài 9cm - GV nêu yêu cầu của bài 4b. -HS trả lời: Bút chì E + Bút chì nào dài nhất? -HS trả lời: Bút chì C + Bút chì nào ngắn nhất? -HS lắng nghe. -GV nhận xét, kết luận: + Bút chì E dài nhất + Bút chì C ngắn nhất. 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2’) -HS lắng nghe - GV nhận xét chung giờ học, tuyên dương những em học tốt, nhắc nhở các em chưa -HS lắng nghe. chú ý - Dặn dò về nhà làm VBT và xem bài tiếp theo Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ( Nếu có )
  9. __________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù: - Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản , cổ dẫn trực tiếp lời nhân vật, đọc đúng các vần và những tiếng, từ ngữ có các vần này ; - Hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB ; quan sát , nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận tử tranh được quan sát . - Giải quyết vấn đề, sáng tạo: HS tự tin vào chính mình, có khả năng làm việc nhóm và khả năng nhận ra những vấn đề đơn giản và đặt câu hỏi. - Trung thực: HS biết đánh giá đúng về bạn. *HSKT: Tham gia học cùng các bạn. Đọc , tô chữ o II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Sgk, vở bài tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động Cho cả lớp hát HS hát 2. Luyện đọc TÌNH BẠN Đầu năm lớp 1, Thảo chuyển trường vào học lớp Thu. Lạ trường, lạ lớp, Thảo rất nhút nhát và ít nói. Thu hay trò chuyện
  10. và giúp đỡ Thảo. Hai bạn trở thành đôi bạn thân. Thu rất ngạc nhiên khi biết hàng ngày ngoài việc đi học, Thảo còn giúp mẹ làm và bán đậu phụ. Tuy bận rộn nhưng Thảo vẫn học rất giỏi. Không những thế Thảo còn rất chân thành và tốt bụng với bạn bè. Trong lớp ai cũng yêu quý Thảo. - HS nghe - Bài có mấy câu? - Bài có 8 câu - HS đọc câu. + HS đọc nối tiếp từng câul. + Đọc câu lần 1 - GV hướng dẫn HS đọc một số từ ngữ có thể khó đối với HS + Đọc câu lần 2 - HS trả lời: - GV hướng dẫn HS đọc những câu dài. - HS đọc đoạn. + GV chia VB thành các đoạn + HS đọc đoạn theo nhóm. HS lắng nghe *Thảo là người như thế nào? HS viết vào vở A.Kiêu căng B. Chân thành và tốt bụng C. Không thân thiện với bạn D. Lười biếng - GV đọc mẫu toàn VB.
  11. 3. Luyện viết chính tả GV đọc mẫu GV đọc GV nhận xét và sưa sai một số bài ____________________________________ Giáo dục thể chất ÔN TẬP TƯ THẾ KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN ( Tiết 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động phối hợp của cơ thể trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thuộc tên động tác và thực hiện được các tư thế vận động phối hợp của cơ thể, vận dụng vào các hoạt động tập thể . - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế vận động phối hợp của cơ thể. *HSKT: Tham gia học cùng các bạn. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
  12. LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  2.Khởi động sinh phổ biến nội  a) Khởi động chung 2x8N dung, yêu cầu giờ  - Xoay các khớp cổ tay, học - Cán sự tập trung cổ chân, vai, hông, lớp, điểm số, báo gối,... cáo sĩ số, tình hình b) Khởi động chuyên - Gv HD học sinh lớp cho GV. môn 2x8N khởi động. - Các động tác bổ trợ Đội hình khởi động chuyên môn        c) Trò chơi - GV hướng dẫn - Trò chơi “dung dăng chơi  dung dẻ” - HS khởi động theo II. Phần cơ bản: hướng dẫn của GV * Kiến thức. - Nhắc lại cách thực - HS tích cực, chủ - Ôn các bài tập phát 16-18’ 2 lần triển năng lực phối hợp hiện các bài tập phát động tham gia trò vận động của cơ thể. triển năng lực phối chơi hợp vận động của cơ thể.  *Luyện tập  Tập đồng loạt 4lần - GV hô - HS tập  theo Gv. - Gv quan sát, sửa sai cho HS. HS quan sát GV Tập theo tổ nhóm làm 4lần - Y,c Tổ trưởng cho ĐH tập luyện theo   các bạn luyện tập  tổ theo khu vực.    Tập theo cặp đôi       1 lần       - GV cho 2 HS quay       mặt vào nhau tạo     Thi đua giữa các tổ     thành từng cặp để       * Trò chơi “ong về tổ” tập luyện.                                                                                                                                                     
  13. 3-5’ - GV tổ chức cho -ĐH tập luyện theo HS thi đua giữa các cặp III.Kết thúc tổ.    * Thả lỏng cơ toàn - GV nêu tên trò    thân. 4- 5’ chơi, hướng dẫn * Nhận xét, đánh giá cách chơi. - Từng tổ lên thi chung của buổi học. - Cho HS chơi thử đua - trình diễn Hướng dẫn HS Tự ôn và chơi chính thức. ở nhà - Nhận xét, tuyên * Xuống lớp dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc - GV hướng dẫn - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học - HS thực hiện thả của HS. lỏng - VN ôn bài và - ĐH kết thúc chuẩn bị bài sau   _________________________________ Thứ ba ngày 5 tháng 3 năm 2024 Tiếng Việt ÔN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù. Qua bài học, giúp HS: - Củng cố và nâng cao một số kiến thức, kĩ năng đã học trong bài Mái trường mến yêu thông qua thực hành nhận biết và đọc những tiếng có vần khó vừa được học
  14. - Ôn và mở rộng vốn từ ngữ dùng để nói về nhà trường; thực hành đọc mở rộng một bài thơ, một câu chuyện hay hát bài hát về trường học, nói cảm nghĩ về bài thơ, câu chuyện hoặc bài hát 2. Năng lực chung: Góp phần hình thành năng lực Giao tiếp và hợp tác thông qua việc làm việc nhóm của HS. 3. Phẩm chất. Góp phần hình thành cho HS phẩm chất nhân ái thông qua việc đoàn kết và cùng giúp nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập. *HSKT: Tham gia học cùng các bạn. Đọc , tô chữ o II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 2 4. Viết 1-2 câu về trường em:20’ - GV yêu cầu HS trình bày những gì đã trao đổi - HS làm việc nhóm đôi, về ngôi trường trong tranh và nói về ngôi quan sát tranh vẽ ngôi trường trường của mình, từng HS tự viết 1- 2 câu về và trao đổi với nhau về trường theo suy nghĩ riêng của mình . Nội dung những gì quan sát được , viết có thể dựa vào những gì mà các em đã trao đổi kết hợp với nội dung mà GV và một số bạn đã trình bày trước lớp . GV nhận xét một số bài , khen ngợi một số HS viết hay , sáng tạo 5. Đọc mở rộng :12’ - Trong buổi học trước, GV đã giao nhiệm vụ - HS làm việc nhóm đôi hoặc cho HS tìm một bài thơ hoặc một câu chuyện nhóm 4. Các em đọc thơ, kể về trường học. GV cũng có thể chuẩn bị một số chuyện hay nói về bài thơ, bài thơ, câu chuyện phù hợp ( có thể lấy từ tủ câu chuyện mới đọc được
  15. sách của lớp ) và cho HS đọc ngay tại lớp . cho bạn nghe. - GV nhận xét, đánh giá và khen ngợi ( 3 – 4 ) HS đọc thơ, kể chuyện hoặc chia sẻ ý tưởng bài thơ, truyện kể đã đọc trước lớp . - Một số HS khác nhận xét , đánh giá 6. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:3’ GV tóm tắt lại nội dung chính; nhận xét, khen ngợi, động viên HS. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ( Nếu có ) ____________________________________ Tiếng Việt BÀI 29: RỬA TAY TRƯỚC KHI ĂN ( Tiết 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Phát triển kĩ năng đọc thông qua thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một VB thông tin ngắn và đơn giản; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB; nhận biết được trình tự của các sự việc trong VB; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát. 2. Năng lực chung: HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập của mình. Góp phần hình thành cho HS năng lực ngôn ngữ cho HS thông qua: - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong văn bản đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. Củng cố quy tắc chính tả g/gh. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua hoạt động trao đổi về nội dung của văn bản và nội dung được thể hiện trong tranh. 3. Phẩm chất:
  16. - Trách nhiệm: HS có trách nhiệm với bản thân và ý thức giữ gìn vệ sinh thân thể. *HSKT: Tham gia học cùng các bạn. Đọc , tô chữ o II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5’) GV yêu cầu HS quan sát tranh và trao HS quan sát tranh và trao đổi đổi nhóm để trả lời các câu hỏi . nhóm để trả lời các câu hỏi a . Vì sao các bạn phải rửa tay ? - HS trả lời. b . Em thường rửa tay khi nào ? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất nội dung câu - Một số ( 2 – 3 ) HS trả lời câu trả lời , sau đó dẫn vào bài đọc Rửa tay hỏi Các HS khác có thể bổ sung trước khi đi nểu câu trả lời của các bạn chưa đầy đủ hoặc có câu trả lời khác 2. Hoạt động đọc (30’) - GV đọc mẫu toàn VB . - HS đọc câu - HS đọc câu + Một số HS đọc nối tiếp từng câu lần 1. GV hướng dẫn HS luyện đọc một số từ ngữ có thể khó đối với HS như vi trùng , xà phòng , phòng bệnh , vước sạch . + Một số HS đọc nối tiếp từng câu lần 2. GV hướng dẫn HS đọc những câu dài . ( VD : Tay cầm thức ăn , vi trùng tự tay theo thức ăn đi vào cơ thể để phòng - HS đọc đoạn bệnh , chúng ta phải rửa tay trước khi ăn , ) - HS đọc đoạn
  17. + GV chia VB thành 2 đoạn ( đoạn 1 : từ đầu đến mắc bệnh ; đoạn 2 : phần -1 - 2 HS đọc thành tiếng toàn VB còn lại ) + Một số HS đọc nối tiếp từng đoạn , 2 lượt GV giải thích nghĩa một số từ ngữ khó trong bài vi trùng : sinh vật rất nhỏ , có khả năng gây bệnh ; tiếp xúc : chạm vào nhau ( dùng cử chỉ mình hoạ ) ; mắc bệnh: bị một bệnh nào đó; phòng bệnh; ngăn ngừa để không bị bệnh ) . + HS đọc đoạn theo nhóm . HS và GV đọc toàn VB , + GV đọc lại toàn VB và chuyển tiếp sang phần trả lời câu hỏi . IV. Điều chỉnh sau bài dạy ( Nếu có ) ____________________________________ Kĩ năng sống ( Cô Hà phụ trách ) _________________________________ Toán ( Thầy Nam dạy) ____________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 1: RỬA TAY TRƯỚC KHI ĂN ( Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Biết đọc đọc thông qua việc đọc đúng , rõ ràng một bài thơ. - Hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến nội dung bài thơ. - Nhận biết một số tiếng củng vẫn với nhau , củng cố kiến thức về văn ; thuộc lòng một số khổ thơ và cảm nhận được vẻ đẹp của bài thơ qua vấn và hình
  18. ảnh thơ ; quan sát , nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận tử tranh được quan sát. Năng lực ngôn ngữ: Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua hoạt động trao đổi vể nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. Mở rộng và tích cực hoá vốn từ theo chủ để trường học. 2. Năng lực chung: Góp phần hình thành năng lực chung giao tiếp và hợp tác và khả năng làm việc nhóm. 3. Phẩm chất: Góp phần hình thành cho HS phẩm chất yêu nước thông qua tình yêu thiên nhiên. *HSKT: Tham gia học cùng các bạn. Đọc , tô chữ o II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 2 4. Hoạt động trả lời câu hỏi :13’ GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để tìm hiểu bài thơ và trả lời các câu hỏi - HS làm việc nhóm và trả lời câu a.Trong khổ thơ đầu , cây hàng như thế hỏi. nào? b . Cây hàng ghé cửa lớp để làm gì ? c . Thứ hai , lớp học như thế nào ? GV đọc từng câu hỏi và gọi một số HS trình bày câu trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời 5. Hoạt động học thuộc lòng:9’ GV treo bảng phụ hoặc trình chiếu hai khổ - Một HS đọc thành tiếng hai khổ thơ đầu , thơ đầu . - GV hướng dẫn HS học thuộc lòng hai khổ thơ đầu bằng cách xoả che cần một số tử ngữ trong hai khổ thơ này cho đến khi xoi / che hết . HS nhớ và đọc thuộc cả HS nhớ và đọc thuộc cả những từ
  19. những từ ngữ bị xoá / che dấu. Chú ý để ngữ bị xoá / che dần lại những từ ngữ quan trọng cho đến khi HS thuộc lòng cả hai khổ thơ . 6. Hoạt động trò chơi Ngôi trường mơ ước : Nhìn hình nói tên sự vật :10’ GV sử dụng những hình ảnh không gian trường học trên slide hoặc tranh vẽ , HS nhìn hình ảnh để gọi tên Chia nhóm để chơi , nhóm nào đoán không gian của trường học nhanh và trung nhiều nhất là thẳng 7. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: 3’ - GV yêu cầu HS nhắc lại những nội dung HS nhắc lại những nội dung đã đã học . học . - GV tóm tắt lại những nội dung chính . HS nêu ý kiến về bài học - GV nhận xét , khen ngợi , động viên HS IV. Điều chỉnh sau bài dạy ( Nếu có ) ____________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - HS biết sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết vào vở. - Bước đầu hình thành về câu văn. 2. Năng lực chung: Sắp xếp và viết đúng câu theo yêu cầu và trình bày sạch sẽ 3. Phẩm chất: Chăm chỉ: HS tích cực tham gia các hoạt động học. *HSKT: Tham gia học cùng các bạn. Đọc , tô chữ o II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Bút mực, vở ô li. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS múa hát một bài - HS múa hát 2. Hoạt động luyện tập(30 phút): Hoạt động 1: Sắp xếp các từ ngữ thành
  20. câu và viết vào vở: + tôi, đi học, hôm nay + cũng, nhớ, ngày đầu, ai, đến trường - Y/c HS làm việc nhóm đôi - HS thực hiện - Gọi HS trình bày KQ - HS trình bày - GV đưa ra đáp án: + Hôm nay tôi đi học. + Ai cũng nhớ ngày đầu đến trường. - Y/c HS viết câu vào vở. - HS viết Hoạt động 2: Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết vào vở: + điều hay, cô giáo chúng tôi, nhiều, dạy - Y/c HS làm việc nhóm đôi - HS thực hiện - Gọi HS trình bày KQ - HS trình bày - GV đưa ra đáp án: + Cô giáo dạy chúng tôi nhiều điều hay. - Y/c HS viết câu vào vở. - HS viết Hoạt động 3: Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết vào vở: + cả lớp, cô giáo, vẽ, dạy, con mèo + lên, tranh, chúng tôi, treo, tường - Y/c HS làm việc nhóm đôi - HS thực hiện - Gọi HS trình bày KQ - HS trình bày - GV đưa ra đáp án: + Cô giáo dạy cả lớp vẽ con mèo. + Chúng tôi treo tranh lên tường. - Y/c HS viết câu vào vở. - HS viết 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’): - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS ôn lại bài ở nhà IV. Điều chỉnh sau bài dạy ( Nếu có ) ____________________________________ LuyệnToán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Luyện đọc, viết và nhận biết được cấu tạo số có hai chữ số. - Luyện so sánh xác định được số lớn nhất, số bé nhất. - So sánh và xếp thứ tự các số trong phạm vi 100.