Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

docx 54 trang Lệ Thu 01/01/2026 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_9_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_a.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

  1. TUẦN 9 Thứ hai ngày 4 tháng 11 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: TÌM HIỂU TRUYỀN THỐNG CỦA NHÀ TRƯỜNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Có ý tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trước tập thể, có ý thức hợp tác, tính tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể, ý thức giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của tập thể, phấn đấu cho danh dự của lớp, của trường. 2. Năng lực chung - Góp phần hình thành và phát triển các năng lực giao tiếp và hợp tác 3. Phẩm chất - Góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất nhân ái, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Một số hình ảnh, video clip về nhà trường. - Học sinh: Dụng cụ, trang phục cho tiết mục văn nghệ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động khởi động Hát và múa bài hát HS khởi động 2.Hoạt động khám phá Giới thiệu truyền thống nhà trường Trường Tiểu học Xuân Thành được tách ra - HS quan sát hình ảnh và từ trường cấp I, II Xuân Thành từ tháng 9 năm lắng nghe. 1995.Trường nằm trên địa bàn thôn Thành Tiến. HS thảo luận và trả lời câu Và cái tên trường Tiểu học Xuân Thành cũng gắn hỏi: liền với nhà trường từ năm ấy. H: Trường học của các em Phát huy những kết quả đã đạt được cùng mang tên gì? với sự đoàn kết nỗ lực của toàn thể cán bộ- GV- - Trư￿ng có bao nhiêu th￿y HS trong nhà trường, sự chia sẻ động viên của cô? các bậc phụ huynh, sự quan tâm giúp đỡ của các - Tên c￿a bác b￿o v￿ là cấp lãnh đạo, chính quyền địa phương nhà trường đã không ngừng lớn mạnh, khảng định vị gì? thế của mình về cả chất lượng và giáo dục toàn - Thư vi￿n nhà trư￿ng, diện. Thành công tiếp bước thành công năm học phòng đ￿c sách ￿ đâu? nhà trường vinh dự là trường Tiểu học đón bằng - Phòng truy￿n th￿ng c￿a công nhận" Trường Tiểu học đạt chuẩn Quốc gia đ￿i ￿ đâu? mức độ 2". Đây là phần thưởng xứng đáng của - Vư￿n hoa ￿ đâu? sự phấn đấu không mệt mỏi của thầy và trò. .. Trường Tiểu học Xuân Thành đã thực sự có những bước tiến vững chắc, khuôn viên HS tr￿ l￿i các b￿n b￿ không ngừng được củng cố, ngày càng hoàn sung.
  2. thiện, môi trường cảnh quan sư phạm luôn sạch đẹp đã thật sự tạo ra môi trường học tập thân thiện, giúp các em càng thêm yêu quý trường và thực sự mỗi ngày đến trường thêm một niềm vui. Có thể nói sự lớn lên trông thấy qua từng năm của trường xuất phát từ nhân tố quan trọng đó là tinh thần phát huy nội lực mạnh mẽ. Bên cạnh tăng cường về cơ sở vật chất nhà trường luôn chú trọng quan tâm đến chất lượng dạy học. Đó là sự đổi mới phương pháp dạy học phát huy tính tích cực chủ động học tập của học sinh, thường xuyên đổi mới sinh hoạt chuyên môn theo hướng tích cực nhằm nâng cao chất lượng dạy học trong nhà trường, tiếp tục ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học và quản lý. Thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động các phong trào thi đua, thường xuyên tổ chức các hoạt động tập thể ngoài giờ lên lớp, các câu lạc bộ văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao. Trải qua quá trình hình thành và phát triển trường Tiểu học Xuân Thành đã có nhiều khởi sắc và luôn phấn đấu xây dựng một trường học vững mạnh và phát triển với mục tiêu uy tín - chất lượng. Một chặng đường 30 năm với những thành tích đã đạt được dù chưa đáp ứng hết yêu cầu đề ra nhưng cũng đủ nói lên sự khát khao vươn lên, sự nỗ lực không ngừng của tập thể thầy và trò nhà trường. Biết rằng công việc trồng người đầy gian lao nhưng không kém phần vinh quang, cao quý, bằng vốn tri thức tâm huyết với nghề, bằng lòng yêu thương của bao thầy cô, những người đã chăm sóc ươm trồng cho bao hạt giống, bằng những gương hiếu học tự lực vươn lên tập thể nhà trường hướng về một tương lai mong đạt được những ước mơ hoài bão ấp ủ trong lòng để dâng cho đời bao hoa thơm trái ngọt. HĐ3: Giới thiệu các hoạt động tiêu biểu qua ảnh - GV giới thiệu các hoạt động tiêu biểu của nhà - HS quan sát, lắng nghe. trường qua các bức ảnh.
  3. * Biểu diễn văn nghệ - HS các lớp biểu diễn văn GVgiới thiệu các tiết mục văn nghệ các lớp đã nghệ . chuẩn bị. 4. Hoạt động vận dụng - Cho HS nhắc lại tên trường, địa chỉ trường. - HS nhắc lại. - GV nhận xét tiết học. - HS lắng nghe IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có) ____________________________________ Ti￿ng Vi￿t BÀI 36: OM ÔM ƠM ( Ti￿t 1;2 ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nh￿n bi￿t và đ￿c đúng v￿n và các ti￿ng, t￿ ng￿, câu, đo￿n có v￿n om, ôm, ơm; hi￿u và tr￿ l￿i đư￿c các c￿u h￿i liên quan đ￿n n￿i dung đã đ￿c. - Vi￿t đúng v￿n v￿n và các ti￿ng, t￿ ng￿ có v￿n om, ôm, ơm. - Phát tri￿n v￿n t￿ d￿a trên nh￿ng t￿ ng￿ ch￿a v￿n om, ôm, ơm có trong bài h￿c. - Phát tri￿n k￿ năng nói l￿i xin l￿i. - Phát tri￿n k￿ năng quan sát, nh￿n bi￿t nhân v￿t (nh￿n bi￿t nhân v￿t b￿n Hà, b￿n Nam qua trang ph￿c, đ￿u tóc) và suy đoán n￿i dung tranh minh ho￿: "Hương c￿m",“Gì￿ cam c￿a Hà" và tranh minh ho￿ "Xin l￿i. 2. Năng lực chung - Năng l￿c t￿ ch￿ và t￿ h￿c: có ý th￿c h￿c t￿p và hoàn thành n￿i dung bài h￿c. - Năng l￿c h￿p tác: Bi￿t trao đ￿i v￿i b￿n v￿ gia đình. - Năng l￿c gi￿i quy￿t v￿n đ￿: Hoàn thành t￿t các n￿i dung cô giáo yêu c￿u. 3. Phẩm chất - Trách nhiệm: HS có trách nhiệm với các bạn khi tham gia làm việc trong nhóm. Có ý thức thực hiện tốt nội quy lớp học. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT,vật thật ( con tôm ) chữ mẫu, bảng phụ - Học sinh: vở Tập viết; SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Tiết 1 Ho￿t đ￿ng c￿a gìáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh 1. Kh￿i đ￿ng
  4. - HS hát chơi trò chơi - Hs chơi 2. Khám phá - HS quan sát tranh và tr￿ l￿i các câu h￿i: Em th￿y gì trong tranh? - GV gì￿i thi￿u các v￿n m￿i om, ôm, ơm. Vi￿t tên bài lên b￿ng. - HS tr￿ l￿i 3. Luy￿n đ￿c a. Đ￿c v￿n om, ôm, ơm - Hs l￿ng nghe - So sánh các v￿n: + GV gì￿i thi￿u v￿n om, ôm, ơm. + GV yêu c￿u HS so sánh v￿n om, ôm, ơm đ￿ tìm ra đi￿m gì￿ng và khác nhau. (G￿i ý: Gì￿ng nhau là đ￿u có m đ￿ng sau, khác nhau ￿ ch￿ đ￿ng trư￿c: o, ô, - HS đ￿c ơ). + GV nh￿c l￿i đi￿m gì￿ng và khác nhau gì￿a các v￿n. - HS đ￿c - Đánh v￿n các v￿n + GV đánh v￿n m￿u các v￿n om, ôm, ơm. GV chú ý hư￿ng d￿n HS quan sát kh￿u hình, tránh phát âm sai. - Hs l￿ng nghe và quan sát + GV yêu c￿u HS n￿i ti￿p nhau đánh v￿n. M￿i HS đánh v￿n c￿ 3 v￿n. + GV yêu c￿u l￿p đánh v￿n đ￿ng thanh 3 v￿n m￿t l￿n. - Đ￿c trơn các v￿n + GV yêu c￿u m￿t s￿ (4 - 5) HS n￿i ti￿p nhau đ￿c trơn v￿n. M￿i HS đ￿c - Hs l￿ng nghe trơn c￿ 3 v￿n. + L￿p đ￿c trơn đ￿ng thanh 3 v￿n m￿t - HS tr￿ l￿i l￿n.
  5. - Ghép ch￿ cái t￿o v￿n + GV yêu c￿u HS tìm ch￿ cái trong b￿ - Hs l￿ng nghe th￿ ch￿ đ￿ ghép thành v￿n om. + GV yêu c￿u HS tháo ch￿ o, ghép ơ vào đ￿ t￿o thành ơm. - Hs l￿ng nghe, quan sát + GV yêu c￿u HS tháo ch￿ ơ, ghép ô vào đ￿ t￿o thành ôm. - L￿p đ￿c đ￿ng thanh om, ôm, ơm m￿t - HS đánh v￿n ti￿ng m￿u s￿ l￿n. b. Đ￿c ti￿ng - L￿p đánh v￿n đ￿ng thanh 3 v￿n - Đ￿c ti￿ng m￿u m￿t l￿n. + GV gì￿i thi￿u mô hình ti￿ng xóm. (GV: T￿ các v￿n đã h￿c, làm th￿ nào đ￿ - HS đ￿c trơn ti￿ng m￿u. có ti￿ng? Hãy l￿y ch￿ ghi âm x ghép trư￿c v￿n om, thêm d￿u s￿c xem ta - C￿ l￿p đ￿c trơn đ￿ng thanh đư￿c ti￿ng nào? ti￿ng m￿u. + GV khuy￿n khích HS v￿n d￿ng mô hình các ti￿ng đã h￿c đ￿ nh￿n bi￿t mô hình và đ￿c thành ti￿ng xóm. - HS tìm + GV yêu c￿u m￿t s￿ (4 5) HS đánh v￿n ti￿ng xóm. L￿p đánh v￿n đ￿ng thanh - HS ghép ti￿ng b￿n. + GV yêu c￿u m￿t s￿ (4 - 5) HS đ￿c - HS ghép trơn ti￿ng xóm. L￿p đ￿c trơn đ￿ng thanh ti￿ng b￿n. - HS đ￿c - Đ￿c ti￿ng trong SHS + Đánh v￿n ti￿ng: GV đưa các ti￿ng có - HS l￿ng nghe trong SHS. M￿i HS đánh v￿n m￿t ti￿ng nói ti￿p nhau (s￿ HS dánh v￿n tương ￿ng v￿i s￿ ti￿ng). L￿p đánh v￿n m￿i ti￿ng m￿t l￿n. + Đ￿c trơn ti￿ng. (HS nào lúng tùng không - HS th￿c hi￿n
  6. đ￿c trơn ngay đư￿c thì GV cho HS đó đánh v￿n l￿i ti￿ng). M￿i HS đ￿c trơn m￿t ti￿ng, n￿i ti￿p nhau, hai lư￿t. + M￿i HS đ￿c trơn các ti￿ng ch￿a m￿t - HS đánh v￿n ti￿ng xóm. L￿p đánh v￿n. L￿p đ￿c trơn đ￿ng thanh m￿t v￿n đ￿ng thanh ti￿ng xóm. l￿n t￿t c￿ các ti￿ng. - Ghép ch￿ cái t￿o ti￿ng - HS đ￿c trơn ti￿ng xóm. L￿p đ￿c + HS t￿ t￿o các ti￿ng có ch￿a v￿n om, trơn đ￿ng thanh ti￿ng xóm. ôm, ơm. (GV đưa mô hình ti￿ng xóm, v￿a nói v￿a ch￿ mô hình: Mu￿n có ti￿ng "xóm" chúng ta thêm ch￿ ghi âm x vào - HS đánh v￿n, l￿p đánh v￿n trư￿c v￿n om và d￿u s￿c. Hãy v￿n - HS đ￿c d￿ng cách làm này đ￿ t￿o các ti￿ng có ch￿a v￿n ăn ho￿c v￿n ân v￿a h￿c! GV yêu c￿u HS trình k￿t qu￿ ghép ch￿ v￿i v￿n, l￿y k￿t qu￿ ghép c￿a m￿t - HS đ￿c s￿ HS g￿n lên b￿ng và h￿i HS: Đó là ti￿ng gì?)". + GV yêu c￿u HS đ￿c ti￿ng v￿a ghép đư￿c. + GV yêu c￿u HS phân tích ti￿ng - HS t￿ t￿o + GV yêu c￿u HS nêu l￿i cách ghép, + GV yêu c￿u l￿p đ￿c trơn đ￿ng thanh -HS đ￿c nh￿ng ti￿ng m￿i ghép dư￿c. -HS phân tích c. Đ￿c t￿ ng￿ -HS ghép l￿i - GV l￿n lư￿t đưa tranh minh ho￿ cho - L￿p đ￿c tr n đ￿ng thanh t￿ng t￿ ng￿: đom đóm, chó đ￿m, mâm ơ cơm. Sau khi đưa tranh minh ho￿ cho m￿i t￿ ng￿, ch￿ng h￿n đom đóm -HS l￿ng nghe, quan sát - GV nêu yêu c￿u nói tên s￿ v￿t trong tranh. GV cho t￿ ng￿ đom đóm xu￿t hi￿n dư￿i tranh. - GV nêu yêu HS nh￿n bi￿t ti￿ng ch￿a -HS nói
  7. v￿n ân trong đom đóm - GV nêu yêu HS phân tích và đánh v￿n đom đóm, đ￿c trơn t￿ ng￿ đom đóm. -HS nh￿n bi￿t - GV th￿c hi￿n các bư￿c tương t￿ đ￿i v￿i chó đ￿m, mâm cơm -HS th￿c hi￿n - GV nêu yêu HS đ￿c trơn n￿i ti￿p, m￿i HS đ￿c m￿t t￿ ng￿. L￿p đ￿c đ￿ng thanh m￿t s￿ l￿n. - HS đ￿c d. Đ￿c l￿i các ti￿ng - GV có th￿ cho nhóm đôi đ￿c cho nhau - HS vi￿t vào b￿ng con, ch￿ c￿ nghe, g￿i m￿t s￿ HS đ￿c, cu￿i cùng v￿a (chú ý kho￿ng cách gì￿a các c￿ l￿p đ￿c đ￿ng thanh m￿t l￿n. ch￿ trên m￿t dòng). 4. Vi￿t b￿ng - HS đ￿c - GV đưa m￿u ch￿ vi￿t các v￿n om, ôm, ơm - HS quan sát - GV vi￿t m￿u, v￿a vi￿t v￿a nêu quy trình và cách vi￿t các v￿n om, ôm, ơm - HS vi￿t - HS vi￿t vào b￿ng con: v￿n om, ôm, ơm, đóm, đ￿m, cơm (ch￿ c￿ v￿a). - HS vi￿t vào b￿ng con t￿ng v￿n và - HS quan sát ti￿ng ch￿a v￿n đó - GV quan sát, h￿ tr￿ cho nh￿ng HS - HS nh￿n xét g￿p khó khăn khi vi￿t ho￿c vi￿t chưa đúng cách. - Sau khi HS vi￿t xong m￿i v￿n và ti￿ng ch￿a v￿n đó, GV đưa b￿ng con c￿a m￿t s￿ HS đ￿ các b￿n khác nh￿n xét ch￿ vi￿t, GV s￿a (n￿u cán). HS xoá b￿ng đ￿ vi￿t v￿n và ti￿ng ti￿p theo. - GV nh￿n xét, đánh gìá và s￿a l￿i ch￿ vi￿t cho HS. Tiết 2 5. Vi￿t v￿
  8. - GV đưa v￿n, t￿ ng￿ vi￿t m￿u và - HS l￿ng nghe hư￿ng d￿n v￿ đ￿ cao c￿a các con ch￿. - HS l￿ng nghe - GV hư￿ng d￿n HS vi￿t đúng đi￿m đ￿t bút và đúng s￿ l￿n theo yêu c￿u, Lưu ý kho￿ng cách gì￿a các ch￿. GV nh￿c l￿i tư th￿ - HS vi￿t ng￿i vi￿t, cách c￿m bút. - GV yêu c￿u HS vi￿t vào v￿ các v￿n - HS l￿ng nghe om, ôm, om; t￿ ng￿, chó đ￿m, mâm cơm. - GV quan sát và h￿ tr￿ cho nh￿ng HS g￿p khó khăn khi vi￿t ho￿c vi￿t chưa - HS l￿ng nghe đúng cách - HS đ￿c th￿m, tìm . - GV nh￿n xét và s￿a bài vi￿t c￿a m￿t s￿ HS. 6. Đ￿c - HS đ￿c - GV đ￿c m￿u c￿ đo￿n - GV yêu c￿u HS đ￿c th￿m và tìm các ti￿ng có v￿n om, ôm, om - GV yêu c￿u m￿t s￿ (4 5) HS đ￿c trơn các ti￿ng m￿i. M￿i HS đ￿c m￿t ho￿c - HS đ￿c t￿t c￿ các ti￿ng (v￿i l￿p đ￿c y￿u, GV cho HS đánh v￿n ti￿ng r￿i m￿i đ￿c). T￿ng nhóm r￿i c￿ l￿p đ￿c đ￿ng thanh nh￿ng ti￿ng có v￿n om, - HS đ￿c ôm, om trong đo￿n văn m￿t s￿ l￿n. - GV yêu c￿u HS xác đ￿nh s￿ câu trong đo￿n. M￿t s￿ HS đ￿c thành ti￿ng n￿i ti￿p t￿ng câu. Sau đó t￿ng nhóm r￿i c￿ - HS tr￿ l￿i. l￿p đ￿c đ￿ng thanh m￿t l￿n. - HS tr￿ l￿i. - GV yêu c￿u m￿t s￿ (2 3) HS đ￿c thành ti￿ng c￿ đo￿n. - HS tr￿ l￿i.
  9. - HS tr￿ l￿i câu h￿i v￿ n￿i dung đo￿n văn đã đ￿c: - HS tr￿ l￿i. Cô Mơ cho Hà cái gì?; - HS tr￿ l￿i. Theo em, t￿i sao m￿ khen Hà (Vi Hà là cô - HS tr￿ l￿i. bé hi￿u th￿o, bi￿t yêu thương b￿ m￿)? - HS tr￿ l￿i. - GV và HS th￿ng nh￿t câu tr￿ l￿i. 7. Nói theo tranh - GV yêu c￿u HS quan sát tranh trong SHS, - HS tr￿ l￿i. Tranh v￿ c￿nh ￿ đâu? - HS tr￿ l￿i. Em nhìn th￿y nh￿ng gì trong tranh? Đi￿u gì x￿y ra khi qu￿ bóng rơi vào bàn? Hãy th￿ hình dung tâm tr￿ng c￿a Nam khi gây ra s￿ vi￿c. Em hãy đoán xem m￿ Nam s￿ nói gì ngay khi nhìn th￿y s￿ - HS chơi vi￿c? Nam s￿ nói gì v￿i m￿? Theo em, Nam nên làm gì sau khi xin l￿i - HS làm m￿? (G￿i ý: lau khô bàn, sàn nhà...) 8. Ho￿t đ￿ng v￿n d￿ng - HS tham gìa trò chơi đ￿ tìm m￿t s￿ t￿ ng￿ ch￿a v￿n om, ơm, ôm và đ￿t câu v￿i các t￿ ng￿ tìm đư￿c. - GV nh￿n xét chung gì￿ h￿c, khen ng￿i và đ￿ng viên HS. - Khuy￿n khích HS th￿c hành gìao ti￿p ￿ nhà IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có) __________________________________ Toán BÀI 9: LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T: 1. Năng lực đặc thù
  10. - Nhận dạng được hình đã học( hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.) thông qua vật thật 2. Năng lực chung - Làm quen phân tích, tổng hợp hình, phát triển tính độc lập, sáng tạo ..... khi thực hiện xếp, ghép hình, đếm hình. Bước đầu phát triển tư duy lô gic khi xếp ghép hình theo các nhóm có quy luật 3. Phẩm chất - HS hứng thú và yêu thích II. CHUẨN BỊ: - Một số que tính , các hình trong bộ đồ dùng học toán - Bộ đồ dùng học Toán 1 - Sưu tầm vật thật tranh ảnh III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Hát - HS vận động theo bài hát: - Lắng nghe 2. Khám phá: Bài 1: Mỗi đồ vật có dạng gì? - GV nêu yêu cầu của bài. -HS nhắc lại y/c của bài - Cho HS quan sát các hình vẽ, nêu tên từng đồ -HS quan sát. vật trên hình vẽ có dạng đã học - HS chỉ vào từng hình và nêu tên đồ vật , tên hình gắn với mỗi đồ vât. - HS nêu miệng - GV mời HS lên bảng chia sẻ - HS nhận xét bạn - GV cùng HS nhận xét Bài 2: Xếp hình - GV nêu yêu cầu của bài. a)Cho HS quan sát xếp các que tính để được như -HS nhắc lại y/c của bài hình vẽ trong SGK -HS quan sát. b) Yêu cầu học sinh bằn 5 que tính xếp thành một hình có 2 hình tam giác -HS thực hiện, GV theo dõi chỉ dẫn - HS nêu miệng - GV mời HS lên bảng chia sẻ - HS nhận xét bạn - GV cùng HS nhận xét
  11. Bài 3: Nhận dạng đặc điểm hình - GV nêu yêu cầu của bài. - HS quan sát - Cho HS quan sát các hình vẽ và tìm ra quy luật theo đặc điểm nhóm hình để tìm hình thích hợp a) Xếp nhóm hình theo quy luật về màu sắc - HS theo dõi b) Xếp nhóm hình theo quy luật về hình dạng - HS tìm ra hình thích hợp để xếp. - HS xếp hình - GV mời HS lên bảng chia sẻ - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét 3. Vận dụng - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( nếu có) ___________________________________ Thứ ba ngày 5 tháng 11 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 37: EM ÊM IM UM (Tiết 1,2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nh￿n bi￿t và đ￿c đúng các v￿n em, êm, im, um; đ￿c đúng các ti￿ng, t￿ ng￿, câu, đo￿n có các v￿n em, êm, im, um; hi￿u và tr￿ l￿i đư￿c các câu h￿i liên quan đ￿n n￿i dung đã đ￿c. - Vi￿t đúng các v￿n em, êm, im, um; vi￿t đúng các ti￿ng, t￿ ng￿ có v￿n em, êm, im, um. - Phát tri￿n v￿n t￿ d￿a trên nh￿ng t￿ ng￿ ch￿a v￿n em, êm, im, um có trong bài h￿c. - Phát tri￿n ngôn ng￿ nói theo ch￿ đi￿m Cu￿c s￿ng đư￿c g￿i ý trong tranh - Phát tri￿n k￿ năng quan sát, nh￿n bi￿t nhân v￿t (nh￿n bi￿t nhân v￿t b￿n Hà qua trang ph￿c, đ￿u tóc) và suy đoán n￿i dung tranh minh ho￿: Ch￿ em Hà chơi tr￿n tìm; Chim s￿, chim sơn ca, chim ri; 2. Năng l￿c chung - Năng l￿c t￿ ch￿ và t￿ h￿c: có ý th￿c h￿c t￿p và hoàn thành n￿i dung bài h￿c. 3. Ph￿m ch￿t
  12. - Trách nhiệm: HS có trách nhiệm với các bạn khi tham gia làm việc trong nhóm. Có ý thức thực hiện tốt nội quy lớp học. *Tích hợp GDĐP Chủ đề 8: Tham gia giúp đỡ các bạn vượt khó - HĐ kĩ năng nói II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT, vật thật ( tem thư ) chữ mẫu, bảng phụ - Học sinh: vở Tập viết; SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Tiết 1 Ho￿t đ￿ng c￿a gìáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh 1. Kh￿i đ￿ng - HS hát chơi trò chơi - Hs chơi - GV cho HS vi￿t b￿ng om, ôm ,ơm - HS vi￿t 2. Khám phá - GV yêu c￿u HS quan sát tranh và tr￿ l￿i câu h￿i: Em th￿y gì trong tranh? - HS tr￿ l￿i - GV thuy￿t minh ng￿n g￿n n￿i dung - Hs l￿ng nghe tranh, - GV nói câu thuy￿t minh (nh￿n bi￿t) dư￿i tranh và HS nói theo. GV cũng có th￿ - HS đ￿c đ￿c thành ti￿ng câu nh￿n bi￿t và yêu c￿u HS đ￿c theo. - GV đ￿c t￿ng c￿m t￿, sau m￿i c￿m - HS đ￿c t￿ thì d￿ng l￿i đ￿ HS đ￿c theo, GV và HS l￿p l￿i câu nh￿n bi￿t m￿t s￿ l￿n: Ch￿ em Hà chơi tr￿n tìm./ Hà/ tùm - Hs l￿ng nghe và quan sát t￿m/ đ￿m:/ m￿t,/ hai,/ ba,. - GV gì￿i thi￿u v￿n m￿i em, êm, im, um. Vi￿t tên bài m￿i lên b￿ng. 3. Đ￿c HĐ1. Đ￿c v￿n - Hs l￿ng nghe - So sánh các v￿n - HS tr￿ l￿i + GV gì￿i thi￿u v￿n em, êm, im, um. + GV yêu c￿u m￿t s￿ (2 3) HS so sánh v￿n êm, im, um v￿i em đ￿ tìm ra đi￿m gì￿ng và khác nhau. GV nh￿c l￿i đi￿m gì￿ng và khác nhau gì￿a các v￿n. - Hs l￿ng nghe - Đánh v￿n các v￿n
  13. + GV đánh v￿n m￿u các v￿n em, êm, im, - HS đánh v￿n ti￿ng m￿u um. + GV yêu c￿u m￿t s￿ (4 - 5) HS n￿i - L￿p đánh v￿n đ￿ng thanh 4 v￿n ti￿p nhau đánh v￿n. M￿i HS đánh v￿n m￿t l￿n. c￿ 4 v￿n. + GV yêu c￿u l￿p đánh v￿n đ￿ng thanh - HS đ￿c trơn ti￿ng m￿u. 4 v￿n m￿t l￿n. - Đ￿c trơn các v￿n + GV yêu c￿u m￿t s￿ (4 -5) HS n￿i - C￿ l￿p đ￿c trơn đ￿ng thanh ti￿p nhau đ￿c trơn v￿n. M￿i HS đ￿c ti￿ng m￿u. trơn c￿ 4 v￿n. + GV yêu c￿u l￿p đ￿c trơn đ￿ng thanh 4 - HS tìm v￿n m￿t l￿n. - Ghép ch￿ cái t￿o v￿n - HS ghép + GV yêu c￿u HS tìm ch￿ cái trong b￿ th￿ ch￿ đ￿ ghép thành em. -HS ghép + GV yêu c￿u HS tháo ch￿ e, ghép ê vào đ￿ t￿o thành êm. - HS đ￿c + HS tháo ch￿ ê, ghép i vào đ￿ t￿o thành im. ch￿ i, ghép u vào đ￿ t￿o thành um. + GV yêu c￿u HS tháo L￿p đ￿c đ￿ng thanh em, êm, im, um m￿t s￿ l￿n. - HS l￿ng nghe b. Đ￿c ti￿ng - Đ￿c ti￿ng m￿u +GV gì￿i thi￿u mô hình ti￿ng đ￿m. GV khuy￿n khích HS v￿n d￿ng mô - HS th￿c hi￿n hình các ti￿ng đã h￿c đ￿ nh￿n bi￿t mô - HS đánh v￿n. L￿p đánh v￿n đ￿ng hình và đ￿c thành ti￿ng đ￿m. thanh ti￿ng con. + GV yêu c￿u m￿t s￿ (4 5) HS đánh v￿n - HS đ￿c trơn ti￿ng con. L￿p đ￿c ti￿ng đ￿m (đ￿ êm đêm – s￿c đ￿m). L￿p trơn đ￿ng thanh ti￿ng con. đánh v￿n đ￿ng thanh ti￿ng đ￿m. + GV yêu c￿u m￿t s￿ (4 - 5) HS đ￿c trơn ti￿ng đ￿m. L￿p đ￿c trơn đ￿ng - HS đánh v￿n, l￿p đánh v￿n thanh ti￿ng đ￿m. - Đ￿c ti￿ng trong SHS + Đánh v￿n ti￿ng. GV đưa các ti￿ng có trong SHS. M￿i HS đánh v￿n m￿t ti￿ng - HS đ￿c n￿i ti￿p nhau (s￿ HS đánh v￿n tương
  14. ￿ng v￿i s￿ ti￿ng). L￿p đánh v￿n - HS đ￿c m￿i ti￿ng m￿t l￿n. + Đ￿c trơn ti￿ng. M￿i HS đ￿c trơn m￿t ti￿ng n￿i ti￿p nhau, hai lư￿t. + M￿i HS đ￿c trong các ti￿ng ch￿a - HS t￿ t￿o m￿t v￿n. L￿p đ￿c trơn đ￿ng thanh - HS phân tích m￿t l￿n t￿t c￿ các ti￿ng. - HS ghép l￿i - Ghép ch￿ cái t￿o ti￿ng - L￿p đ￿c trơn đ￿ng thanh + HS t￿ t￿o các ti￿ng có ch￿a v￿n em, êm, im, um. GV yêu c￿u HS phân tích ti￿ng, HS nêu l￿i cách ghép. - HS l￿ng nghe, quan sát + L￿p đ￿c đ￿ng thanh nh￿ng ti￿ng m￿i ghép đư￿c. HĐ2. Đ￿c t￿ ng￿ - GV l￿n lư￿t đưa tranh minh ho￿ cho - HS nói t￿ng t￿ ng￿: tem thư, thêm nhà, t￿m t￿m. Sau khi đưa tranh minh ho￿ cho - HS nh￿n bi￿t m￿i t￿ ng￿, ch￿ng h￿n tem thư - GV nêu yêu c￿u nói tên s￿ v￿t trong tranh. GV cho t￿ ng￿ tem thư xu￿t - HS th￿c hi￿n hi￿n dư￿i tranh. - GV yêu c￿u HS nh￿n bi￿t ti￿ng ch￿a v￿n em trong - HS th￿c hi￿n tem thư, phân tích và đánh v￿n ti￿ng tem, đ￿c trơn t￿ ng￿ tem thư. - HS đ￿c - GV th￿c hi￿n các bư￿c tương t￿ đ￿i v￿i thêm nhà, t￿m t￿m. - GV yêu c￿u HS đ￿c trơn n￿i ti￿p, - HS đ￿c m￿i HS đ￿c m￿t t￿ ng￿. 3- 4 lư￿t HS đ￿c. 2-3 HS đ￿c trơn các t￿ ng￿. L￿p đ￿c đ￿ng thanh m￿t s￿ l￿n. - HS quan sát d. Đ￿c l￿i các ti￿ng, t￿ ng￿ - GV yêu c￿u t￿ng nhóm và sau đó c￿ l￿p - HS quan sát, l￿ng nghe đ￿c đ￿ng thanh m￿t l￿n. HĐ3. Vi￿t b￿ng - HS vi￿t vào b￿ng con, ch￿ c￿ - GV đưa m￿u ch￿ vi￿t các v￿n em, êm, v￿a - im, um, thêm, t￿m, t￿m. - GV vi￿t m￿u, v￿a vi￿t v￿a nêu quy - HS nh￿n xét trình vi￿t các v￿n em, êm, im um. - HS l￿ng nghe
  15. - HS vi￿t vào b￿ng con: em, êm, im, um và thêm, t￿m, tìm - GV nh￿n xét, đánh gìá và s￿a l￿i ch￿ vi￿t c￿a HS. Tiết 2 HĐ4. Vi￿t v￿ - GV yêu c￿u HS vi￿t vào v￿ T￿p vi￿t - HS chơi 1, t￿p m￿t các v￿n em, êm, im, um; các t￿ ng￿ th￿m nhà, t￿m, tìm. - GV quan sát và h￿ tr￿ cho nh￿ng HS - HS vi￿t g￿p khó khăn khi vi￿t ho￿c vi￿t chưa đúng cách. - HS l￿ng nghe - GV nh￿n xét và s￿a b￿i c￿a m￿t s￿ HS. - HS l￿ng nghe HĐ5. Đ￿c đo￿n - HS đ￿c th￿m, tìm . - GV đ￿c m￿u c￿ đo￿n. - GV yêu c￿u HS đ￿c th￿m và tìm ti￿ng - HS đ￿c có các v￿n em, êm, im, um. - GV yêu c￿u m￿t s￿ (4 - 5) HS đ￿c trơn các ti￿ng m￿i. M￿i HS đ￿c m￿t ho￿c t￿t c￿ các ti￿ng (v￿i l￿p đ￿c y￿u, GV cho HS đánh v￿n ti￿ng r￿i m￿i đ￿c). T￿ng nhóm rói c￿ l￿p đ￿c - HS đ￿c đ￿ng thanh nh￿ng ti￿ng có v￿n em, êm, im, um trong đo￿n văn m￿t s￿ l￿n. - GV yêu c￿u HS xác đ￿nh s￿ câu trong đo￿n. M￿t s￿ HS đ￿c thành ti￿ng n￿i ti￿p t￿ng câu (m￿i HS m￿t câu), - HS đ￿c kho￿ng 1 - 2 l￿n. Sau đó t￿ng nhóm r￿i c￿ l￿p đ￿c đ￿ng thanh m￿t l￿n. - GV yêu c￿u m￿t s￿ (2 - 3) HS đ￿c thành ti￿ng c￿ đo￿n. - HS tr￿ l￿i. - GV yêu c￿u HS tr￿ l￿i câu h￿i v￿ - HS tr￿ l￿i.
  16. n￿i dung đo￿n văn đã đ￿c: Chim ri tìm gì v￿ làm to? (tìm c￿ khoe) - HS tr￿ l￿i. Chim s￿ và sơn ca mang cái gì đ￿n cho chim ri? (mang theo túm rơm). - HS tr￿ l￿i. Chim ri làm gì đ￿ th￿ hi￿n tình c￿m v￿i hai b￿n? (nói l￿i c￿m ơn). - GV và HS th￿ng nh￿t câu tr￿ l￿i. HĐ6. Nói theo tranh *Tích hợp GDĐP Chủ đề 8: Tham gia giúp - HS tr￿ l￿i. đỡ các bạn vượt khó. - HS tr￿ l￿i. - GV yêu c￿u HS quan sát tranh trong SHS. - HS tr￿ l￿i. GV đ￿t t￿ng câu h￿i cho HS tr￿ l￿i: + Tranh 1: - HS tr￿ l￿i. Em nhìn th￿y nh￿ng gì trong tranh? Hai b￿n gìúp nhau vi￿c gì? - HS tr￿ l￿i. B￿n đư￿c đeo b￿m có nơ s￿ nói gì v￿i - HS tr￿ l￿i. b￿n c￿a mình? Em đã bao gì￿ gìúp b￿n vi￿c gì chưa? - HS tr￿ l￿i. + Tranh 2: Em nhìn th￿y nh￿ng gì trong tranh? Em đoán th￿ xem, b￿n nh￿ s￿ nói gì khi đư￿c b￿n cho đi chung ô? - Hs l￿ng nghe - GV yêu c￿u m￿t s￿ (2 3) HS tr￿ l￿i nh￿ng câu h￿i trên. 3. Ho￿t đ￿ng v￿n d￿ng - GV yêu c￿u HS tìm m￿t s￿ t￿ ng￿ chua v￿n em, êm, im, um và đ￿t c￿u v￿i t￿ ng￿ tìm đưoc. - GV nh￿n xét chung gì￿ h￿c, khen ng￿i và đ￿ng viên HS. - GV lưu ý HS ôn l￿i các v￿n em, êm, im, um và khuy￿n khích HS th￿c hành gìao ti￿p
  17. nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( nếu có) _________________________________ Tự nhiên và xã hội BÀI 7: CÙNG KHÁM PHÁ TRƯỜNG HỌC (TIẾT 3 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nói đư￿c tên, đ￿a ch￿ c￿a trư￿ng - Xác đ￿nh v￿ trí các phòng ch￿c năng, m￿t s￿ khu v￿c khác nhau c￿a nhà trư￿ng - K￿ đư￿c m￿t s￿ thành viên trong trư￿ng và nói đư￿c nhi￿m v￿ c￿a h￿ - Kính tr￿ng th￿y cô giáo và các thành viên trong nhà trư￿ng - K￿ đư￿c m￿t s￿ ho￿t đ￿ng chính ￿ trư￿ng, tích c￿c, t￿ giác tham gia các ho￿t đ￿ng đó 2.Năng lực chung - Bi￿t giao ti￿p, ￿ng x￿ phù h￿p v￿i v￿ trí, vai trò và các m￿i quan h￿ c￿a b￿n thân. 3. Phẩm chất - H￿c sinh yêu quý trư￿ng l￿p, yêu quý th￿y cô b￿n bè. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính - HS: Hình ￿nh v￿ trư￿ng h￿c, m￿t s￿ phòng và khu v￿c trong trư￿ng cùng m￿t s￿ ho￿t đ￿ng ￿ trư￿ng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Ho￿t đ￿ng c￿a giáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a HS 1. Kh￿i đ￿ng GV b￿t nh￿c bài : Em yêu trư￿ng em HS hát + Tên trư￿ng h￿c c￿a chúng ta là gì? HS nghe và tr￿ l￿i + Em đã khám phá đư￿c nh￿ng gì ￿ trư￿ng? đ￿ HS tr￿ l￿i, sau đó d￿n d￿t vào ti￿t h￿c m￿i. 2. Khám phá GV chi￿u trên màn hình (ho￿c gi￿i HS quan sát màn hình . thi￿u b￿ng tranh ￿nh) m￿t s￿ HS th￿o lu￿n nhóm ho￿t đ￿ng c￿a trư￿ng mình (ngoài Đ￿i di￿n nhóm trình bày
  18. ho￿t đ￿ng d￿y h￿c), đ￿t câu h￿i HS nh￿n xét, b￿ sung cho nhóm đ￿ HS tr￿ l￿i: b￿n Đó là ho￿t đ￿ng gì? HS làm vi￿c nhóm đôi và trình bày Di￿n ra ￿ đâu?, sau đó d￿n vào ti￿t hi￿u bi￿t c￿a b￿n thân h￿c. HS ho￿t đ￿ng N4 HS l￿ng nghe Hư￿ng d￿n HS quan sát l￿n lư￿t các hình trong SGK, th￿o lu￿n v￿ n￿i dung th￿ hi￿n trong hình theo câu h￿i g￿i ý c￿a GV ho￿t đ￿ng N4 th￿i gian 5p HS l￿ng nghe và th￿c hi￿n + ￿ trư￿ng có ho￿t đ￿ng nào? HS quan sát tranh, th￿o lu￿n và + Ai đã tham gia nh￿ng ho￿t đ￿ng nào? tr￿ l￿i câu h￿i. + Các ho￿t đ￿ng đó di￿n ra ￿ đâu? )t￿ đó HS k￿ đư￿c các ho￿t đ￿ng Đ￿i di￿n nhóm hs tr￿ l￿i chính di￿n ra ￿ trư￿ng; bi￿u di￿n văn ngh￿ chào m￿ng năm h￿c m￿i, Các HS chia s￿, nh￿n xét chăm sóc cây trong vư￿n trư￿ng, gi￿ t￿p th￿ d￿c, chào c￿, - Khuy￿n khích các em k￿ v￿ nh￿ng ho￿t đ￿ng khác mà các em đã tham gia ho￿c đư￿c nghe k￿ (ví d￿: chơi các trò chơi t￿p th￿, đ￿ng di￿n th￿ d￿c, đóng k￿ch, h￿i sách, ) Yêu c￿u c￿n đ￿t: HS k￿ đư￿c các Ho￿t đ￿ng theo nhóm đôi. ho￿t đ￿ng đư￿c th￿ hi￿n trong SGK và nói đư￿c ý nghĩa c￿a các ho￿t Nêu các thành viên trong trư￿ng đ￿ng đó 3. Th￿c hành GV t￿ ch￿c cho HS làm vi￿c nhóm, Ho￿t đ￿ng nhóm đôi theo t￿ng th￿o lu￿n v￿ các ho￿t đ￿ng chính tình hu￿ng trong skg và nh￿n xét ￿ trư￿ng. vi￿c nên và không nên làm. Đ￿i di￿n nhóm trình bày ý ki￿n c￿a Quan sát trên màn hình và tr￿ l￿i câu nhóm mình. h￿i. GV theo dõi, nh￿n xét và đ￿ng viên. Yêu c￿u c￿n đ￿t: HS bi￿t yêu quý mái trư￿ng, kính tr￿ng th￿y cô c￿a mình. K￿ l￿i các ho￿t đ￿ng khác mà
  19. 4. V￿n d￿ng em dã tham gia GV g￿i ý đ￿ HS trao đ￿i theo c￿p đôi Đ￿i di￿n nhóm trình bày HS v￿ nh￿ng ho￿t đ￿ng c￿a trư￿ng l￿ng nghe mà em đã tham gia và c￿m xúc khi tham gia ho￿t đ￿ng đó, Yêu c￿u HS nói đư￿c ho￿t đ￿ng c￿a HS nghe và th￿c hi￿n mình thích tham gia nh￿t và lí do vì sao. GV t￿ng h￿p l￿i và gi￿i thi￿u m￿t s￿ ho￿t đ￿ng c￿a trư￿ng (s￿ d￿ng tranh ￿nh, clip, video). Yêu c￿u c￿n đ￿t: HS nói đư￿c c￿m nghĩ c￿a mình khi tham gia các ho￿t đ￿ng ￿ trư￿ng. * Hư￿ng d￿n v￿ nhà HS tìm thêm m￿t s￿ bài hát v￿ trư￿ng l￿p, th￿y cô K￿ v￿i b￿ m￿, anh ch￿ v￿ nh￿ng ho￿t đ￿ng đã tham gia ￿ trư￿ng. Nh￿n xét tuyên dương - Nh￿c l￿i n￿i dung bài h￿c - Nh￿n xét ti￿t h￿c - Hư￿ng d￿n hs chu￿n b￿ bài sau IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có) _________________________________________ Thứ tư ngày 6 tháng 11 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 38 : AI, AY, ÂY (Tiết 1,2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nh￿n bi￿t và đ￿c đúng các v￿n, ti￿ng, t￿ ng￿, câu, đo￿n có các v￿n ai, ay, ây; hi￿u và tr￿ l￿i đư￿c các câu h￿i liên quan đ￿n n￿i dung đã đ￿c. - Vi￿t đúng các v￿n ai, ay, ây; vi￿t đúng các ti￿ng, t￿ ng￿ có các v￿n ai, ay, ây. - HS nh￿n bi￿t và đ￿c đúng các v￿n ai, ay, ây ; đ￿c đúng các ti￿ng, t￿ ng￿, câu có các v￿n ai, ay, ây ; hi￿u và tr￿ l￿i đư￿c các câu h￿i có liên quan đ￿n n￿i dung đã đ￿c.
  20. - HS vi￿t đúng các v￿n ai, ay, ây ; vi￿t đúng các ti￿ng, t￿ có v￿n ai, ay, ây. - HS c￿m nh￿n đư￿c nh￿ng đi￿u thú v￿ trong đ￿i s￿ng c￿a con ngư￿i cũng như c￿a loài v￿t, t￿ đó các em bi￿t trân tr￿ng cu￿c s￿ng. 2.Năng lực chung - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. - Giao tiếp và hợp tác: HS biết cùng các bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự phân công của thầy cô. 3. Phẩm chất Trách nhiệm: HS có trách nhiệm với các bạn khi tham gia làm việc trong nhóm. Có ý thức thực hiện tốt nội quy lớp học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐDHT, chữ mẫu, bảng phụ - Học sinh: vở Tập viết; SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Tiết 1 Ho￿t đ￿ng c￿a gìáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh 1. Kh￿i đ￿ng - HS chơi trò chơi -Hs chơi - GV d￿n d￿t gi￿i thi￿u bài -HS vi￿t 2. Ho￿t đ￿ng nh￿n bi￿t - GV yêu c￿u HS quan sát tranh và tr￿ l￿i câu h￿i Em th￿y gì trong tranh? -HS tr￿ l￿i - GV nói câu thuy￿t minh (nh￿n bi￿t) -Hs l￿ng nghe dư￿i tranh và HS nói theo. - GV cũng có th￿ đ￿c thành ti￿ng c￿u - HS đ￿c nh￿n bi￿t và yêu c￿u HS đ￿c theo. - GV đ￿c t￿ng c￿m t￿, sau m￿i c￿m t￿ thì d￿ng l￿i đ￿ HS đ￿c theo. GV và - HS đ￿c HS l￿p l￿i câu nh￿n bi￿t m￿t s￿ l￿n: Hai b￿n/ thi nh￿y dây. - GV gì￿i thi￿u các v￿n m￿i ai, ay, ây. -Hs l￿ng nghe và quan sát Vi￿t tên bài lên b￿ng. 3. Ho￿t đ￿ng đ￿c a. Đ￿c v￿n - So sánh các v￿n + GV gì￿i thi￿u v￿n ai, ay, ây. - Hs l￿ng nghe