Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2 + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thêu
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2 + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thêu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_2_tu_nhien_va_xa_hoi_lop_1_tuan_11.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2 + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thêu
- Thứ tư, ngày 20 tháng 11 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số. - Áp dụng cộng có nhớ trong giải toán lời văn. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tích cực tìm hiểu phép cộng và hoàn thiện bài tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động làm bài tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, thảo luận cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ dưới sự hướng dẫn của giáo viên. 3. Phẩm chất - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: SGK. * HSHN (2A): Biết đọc và viết chữ số 4. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - GV cho HS vận động theo bài hát. - HS hát và vận động theo bài hát:Tập tầm tầm vông. - GV kết nối vào bài mới: Ôn tập phép cộng - Lắng nghe (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số. 2. Luyện tập, thực hành Bài 1: Đặt tính rồi tính - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài - Yêu cầu HS làm bài - GV hỏi: - HS trả lời + Muốn tính đúng khi đặt tính lưu ý điều gì? + Trong phép cộng có nhớ lưu ý điều gì? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: Đ,S - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài, chữa bài - Yêu cầu HS làm bài
- ? Muốn biết mỗi khinh khí cầu buộc với kết - HS trả lời quả đúng hay sai ta làm như thế nào? ? Nhận xét các số trên tia số? - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Số - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: Gọi HS đọc YC bài. - Bài cho biết gì, hỏi gì? - 2 -3 HS đọc. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS đổi chéo vở kiểm tra. Bài giải Nam có tất cả số viên bi là: 57 + 15 = 72 (viên bi) Đáp số: 72 viên bi 3. Vận dụng trải nghiệm GV nêu một số bài toán gắn với thực tế như: Lớp 2B1 có 19 học sinh nữa và 17 học sinh - HS nêu lại bài toán nam. Hỏi lớp 2b1 có tất cả bao nhiêu HS? - HS nêu ý kiến về cách giải bài - GV tóm tắt nội dung chính. toán - GV tiếp nhận ý kiến. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có) ............................................................................................................................................ ................................................................................................................................... _________________________________ Tự nhiên và Xã hội Bài 9: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC (TIẾT 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Hệ thống hóa kiến thức đã học về trường, lớp - Năng lực nhận thức khoa học: + Hệ thống hóa được những kiến thức đã học về trường, lớp. + Biết chia sẻ thông tin với bạn bè về lớp học, trường học và những hoạt động ở lớp, ở trường. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:
- + Nhận biết các tình huống xảy ra ở trường, lớp và cách ứng xử phù hợp trong những tình huống cụ thể. + Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời. - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: + Tự giác tham gia giữ vệ sinh trường, lớp. 2. Năng lực chung - Tự chủ và tự học: Biết chia sẻ thông tin với bạn bè về lớp học, trường học và những hoạt động ở lớp, ở trường - Giao tiếp và hợp tác: Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ: Học sinh tự giác tham gia công việc phù hợp. - Trách nhiệm: Yêu quý trường lớp, kính trọng thầy cô giáo và các thành vên khác trong trường, đoàn kết giúp đỡ bạn bè. *HSHN: GV hướng dẫn em ngồi yên lặng trong lớp học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động ở trường. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi. - HS chơi trò chơi “Rung chuông vàng” ôn tập về chủ đề Trường học. - GV nhận xét và dẫn dắt vào tiết học mới. 2. Luyện tập, thực hành - HS quan sát 3 tình huống trong SGK - HS quan sát. - Yêu cầu HS thảo luận về nội dung theo câu hỏi - HS lắng nghe. gợi ý của GV: + Nhìn vào hình một bạn HS bị ngã trong khi những bạn khác chỉ đứng nhìn vẻ sợ hãi, nếu là em, - HS quan sát tình huống em có hành động gì? + Nhìn vào hình bạn HS vứt rác bừa bãi, em có làm như bạn không? + Em sẽ nhắc nhở bạn như thế nào? + Nhìn vào hình nhóm HS nghịch ngợm, lãng phí nước, em thấy các bạn làm như thế có đúng không? + Em sẽ nhắc nhở các bạn như thế nào? - GV tổ chức HS làm việc theo nhóm, nhận xét về - HS thảo luận nhóm. cách ứng xử trong từng tình huống, - Đại diện nhóm trình bày kết quả. - GV khuyến khích HS đưa ra cách ứng xử phù hợp - 2,3 hs trả lời khác đối với những tình huống trên. - HS đề xuất cách xử lí. Tự đánh giá cuối chủ đề: - Nhận xét, bổ sung.
- - Khai thác hình tổng hợp thể hiện sản phẩm học tập mà HS đạt được sau khi học xong chủ để. - GV hướng dẫn HS tự làm một sản phẩm học tập - HS thực hành làm sản (một hộp đựng dụng cụ học tập) như gợi ý ở tranh phẩm. hoặc sáng tạo theo cách khác tùy khả năng của HS. - GV đánh giá tổng kết sau khi HS học xong chủ đề - HS lắng nghe (sử dụng bài tự luận, trắc nghiệm khách quan) 3. Đánh giá - Yêu cầu HS thể hiện được cảm xúc về thầy cô, - HS thể hiện được cảm xúc bạn bè, trường lớp của mình. về thầy cô, bạn bè, trường lớp của mình. - Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Qua - HS tự đánh giá xem đã thực hoạt động tự đánh giá cuối chủ đề, HS tự liên hệ hiện được những nội dung bản thân và kể được những việc mình đã làm sau nào được nêu trong khung. khi học các bài của chủ đề Trường học (giúp đỡ bạn bè, thầy cô; biết giữ vệ sinh để trường lớp sạch đẹp; biết chơi trò chơi an toàn), từ đó hình thành những năng lực và phát triển kĩ năng cần thiết cho bản thân. 4. Hoạt động vận dụng trải nghiệm Vẽ tranh về hoạt động em thích nhất ở trường và tô - HS vẽ tranh và giới thiệu màu bức tranh ấy. trước lớp. * Tổng kết tiết học - Nhắc lại nội dung bài học. - HS nhắc lại. - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Hướng dẫn HS chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ______________________________________

