Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2 + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thêu
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2 + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thêu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_2_tu_nhien_va_xa_hoi_lop_1_tuan_7.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2 + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thêu
- TUẦN 7 Thứ 4 ngày 23 tháng 10 năm 2024 Dạy lớp 2A; 2B; 2C Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - HS biết bảng trừ (qua 10) trong phạm vi 20. Biết cách tìm kết quả phép trừ dựa vào bảng trừ (qua 10) trong phạm vi 20. - Thực hiện được các phép tính 11, 12, 13, .18 trừ đi một số. * HSHN 2A: Biết tô chữ số 6; 7. 2. Năng lực chung - Phát triển khả năng giải quyết vấn đề có tính tích hợp liên môn giữa môn toán và các môn học khác, tạo cơ hội để HS được trải nghiệm, áp dụng toán học vào thực tiễn. - Trao đổi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn dưới sự hướng dẫn của giáo viên. - Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài học, bảng phụ - HS: SGK, bộ đồ dùng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Giáo viên tổ chức cho học sinh xì điện ôn - Học sinh tham gia trò chơi. lại các bảng cộng đã học. Giáo viên lưu ý tăng tốc độ nhanh của trò chơi để kết hợp rèn kĩ năng chơi cho học sinh. 2. Khám phá - GV dẫn ra dưới dạng câu chuyện: Việt rủ - HS chú ý lắng nghe. Rô-bốt cùng làm các phép trừ (qua 10) đã học (11 - 7 , 13 - 5, 12 -3, 14 - 8). Từ đó Rô- bốt rủ Việt cùng hoàn thành bảng trừ (qua 10). - GV yêu cầu HS lấy 20 que tính đỏ trong - HS thực hiện theo các yêu cầu bộ đồ dùng Toán 2. của GV. - GV cho HS thực hiện sử dụng que tính để - HS lắng nghe, thực hiện theo tính ra kết quả của các phép tính sau: yêu cầu của GV.
- 11 – 4; 13 - 5; 12 - 3 ; 14 - 8 - GV hướng dẫn HS sử dụng que tính để - HS thực hành sử dụng que tính thực hiện phép tính mẫu: 11 - 4 và kết quả là và tìm ra kết quả của các phép 7. tính. - GV bao quát lớp và thực hiện để HS đối - HS thực hiện và giơ tay trả lời: chiếu cách làm. Kết quả - GV mời 3 HS trả lời. • 13 - 5 = 8 - GV cho HS tìm số thích hợp với dấu “?” • 12 - 3 = 9 để hoàn thành bảng trừ. Sau đó GV cho HS • 14 - 8 = 6 đọc bảng trừ theo từng cột. - GV dẫn dắt, tổng quát các bảng trừ như - HS thực hiện tính nhẩm hoặc trong SGK. dùng que tính để tìm ra kết quả. - GV yêu cầu cả lớp nhìn trên Slide hoặc - HS đồng thanh. SGK đồng thanh bảng trừ. 3. Thực hành luyện tập Bài 1: GV cho HS thực hiện tự tính nhẩm - HS chú ý nghe, thực hiện các phép tính vào vở. nhiệm vụ, hoàn thành vở. - GV nhận xét vở 5 HS hoàn thành nhanh - HS được GV nhận xét bài nhất. xong, hỗ trợ các bạn xung - Sau khi HS làm bài, GV cho HS kiểm tra, quanh. chữa bài cho nhau. - GV mời 3 HS trình bày (khi chữa bài, GV - HS trình bày được kết quả. yêu cầu HS nêu cách tính nhẩm cho một số - HS chú ý, sửa sai. trường hợp). - GV chốt đáp án, tuyên dương những HS có kết quả nhanh và chính xác, khích lệ động viên những HS làm chưa đúng. Bài 2: GV hướng dẫn HS nêu cách làm bài: - HS suy nghĩ và hoàn thành bài. Tìm kết quả của các phép trừ ghi trên các đèn ông sao, từ đó xác định số bé nhất trong các kết quả tìm được. - GV cho HS làm bài. - HS thảo luận cặp đôi, kiểm tra - GV cho HS thảo luận cặp đôi, kiểm tra chéo và thống nhất đáp án. chéo đáp án của nhau. - HS trình bày được: - GV mời 3 HS chữa bài. 13 – 4 = 9 12 – 9 = 3 - GV nhận xét và chữa bài. 15 - 7 = 8 1 – 5 = 6 => Rô-bốt cầm đèn ông sao ghi phép tính có kết quả bé nhất (11 - 5). - HS nghe và chỉnh sửa. Bài 3: GV hướng dẫn HS dựa vào phép trừ đã biết để tìm số thích hợp với dấu “?” hoặc dựa vào bảng trừ. GV phân tích mẫu cho HS: 12 - 5 =7, lập luận như sau: Vì 12 - 5 = 7
- nên số phải tìm là 5. - GV tổ chức chia lớp thành nhóm 5 HS, - HS suy nghĩ, thảo luận và hoàn hoàn thành bài vào bảng nhóm. thành vào bảng nhóm. - GV mời đại diện 3 nhóm nhanh nhất treo - Đại diện 3 nhóm HS nhanh bảng và chữa bài. nhất trình bày đáp án. Các nhóm khác nghe và nhận xét. - HS nghe và chỉnh sửa. Bài 4: - GV hướng dẫn HS nêu cách làm bài: Tìm - HS chú ý lắng nghe, nắm kiến kết quả của các phép trừ, so sánh các kết quả thức trọng tâm. đó theo yêu cầu, rồi chọn dấu (>; <; =) thích hợp với dấu “?”. - GV yêu cầu HS tự hoàn thành cá nhân - HS tự hoàn thành bài tập vào vở. - GV cho HS trao đổi, kiểm tra chéo bài - HS trao đổi, thống nhất đáp nhau. án. - GV mời 2 HS trình bày kết quả. - HS giơ tay, trình bày kết quả. - Gv nhận xét, chữa đáp án và củng cố bài - HS chia sẻ. học 4. Vận dụng trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS nêu. - Lấy ví dụ về phép trừ qua 10 và nêu kết - HS lấy ví dụ. quả của phép trừ đó. - Nhận xét giờ học IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có) ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ________________________________ Dạy lớp 1C Tự nhiên và Xã hội LỚP HỌC CỦA EM (TIẾT 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nêu được tên, địa chỉ trường học, lớp học, tên cô giáo chủ nhiệm và một số bạn trong lớp học. - Nêu được tên một số đồ dùng, thiết bị có trong lớp học và công dụng của các loại đồ dùng đó. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh. - Học sinh đặt được các câu hỏi về lớp học, các thành viên và hoạt động trong lớp học. - Học sinh quan sát tranh (SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời. - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: - Làm được những việc phú hợp để giữ lớp học sạch, đẹp.
- - Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị trong lớp học. 2. Năng lực chung - Tự chủ và tự học: Tích cực tham gia các hoạt động của lớp và biết ứng xử phù hợp với bạn bè, thầy cô. - Giao tiếp và hợp tác: Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ: Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị trong lớp học. - Trách nhiệm: Kính trọng thầy cô giáo, hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các bạn trong lớp. * HSHN: GV hướng dẫn em ngồi yên lặng trong lớp học, chú ý nghe cô giảng. Biết quan sát tranh về lớp học với bạn bên cạnh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, tranh SGK. - Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động ở lớp III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - GV cho HS hát bài Cả nhà thương nhau - HS lắng nghe nhạc và hát 2. Khám phá - HS quan sát lần lượt từng hình trong SGK, trả lời các câu hỏi gợi ý của GV: - HS quan sát hình trong SGK + Kể hoạt động của các bạn ở từng hình. - HS trả lời + Em có nhận xét gì về sự tham gia của các HS nhận xét, bổ sung cho bạn bạn? + Hoạt động nào thể hiện cô giáo như mẹ- HS trả lời hiền?... + HS nhận xét về thái độ của bạn khi tham gia - HS nhận xét các hoạt động đó Yêu cầu cần đạt: HS nói được các hoạt động ngoài giờ học ở lớp và cảm xúc của các bạn HS khi tham gia các hoạt động đó 3. Luyện tập, thực hành - Nêu được tên, địa chỉ trường học, lớp học, - HS lên thực hành nêu tên tên cô giáo chủ nhiệm và một số bạn trong lớp trường, lớp, tên cô giáo chủ học. nhệm, cô giáo dạy bộ môn. Nêu - GV tổ chức hoạt động này theo hình thức trò tên các bạn trong lớp. chơi: Kể về hoạt động chính của lớp mình Tổ chức chơi: + GV cho HS lần lượt kể tên từng hoạt động ở - HS tham gia trò chơi lớp (yêu cầu không kể trùng nhau). HS nào kể được nhiều nhất là HS thắng cuộc - HS lắng nghe và thực hiện theo
- + GV quan sát, nhận xét và động viên các em yêu cầu - Sau đó, GV gọi một vài HS nói về hoạt động yêu thích nhất ở lớp và giải thích lí do nhằm rèn luyện cho HS kĩ năng phát biểu, mạnh dạn nêu suy nghĩ cá nhân. - HS nêu Yêu cầu cần đạt: HS kể mạch lạc các hoạt động ở lớp học của mình, nói được cảm nghĩ khi tham gia hoạt động yêu thích ở lớp và có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động đó 4. Hoạt động vận dụng - GV gợi ý cho HS một số việc mà em làm để - Những việc em có thể làm như giúp đỡ cô và các bạn ở lớp. (Quét lớp, lau bảng, sắp xếp sách Yêu cầu cần đạt: HS có ý thức tham gia giúp vở đồ dùng gọn gàng..) đỡ thầy cô giáo và các bạn 5. Hoạt động đánh giá - HS kể được các hoạt động ở lớp và tích cực tham gia các hoạt động đó. Đồng thời rèn - HS nêu luyện ý thức hợp tác, giúp đỡ, chia sẻ với nhau trong các hoạt động ở lớp. - GV tổ chức cho HS thảo luận về nội dung hình tổng kết cuối bài. liên hệ với bản thân và nói cảm nhận của em về lớp học, về các hoạt - HS lắng nghe và thực hiện động ở lớp từ đó hình thành ý thức, thái độ và phát triển kĩ năng cần thiết cho bản thân 6. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm Chia sẻ với bố mẹ, anh chị về những việc em có thể làm để giúp đỡ thầy cô và các bạn ở lớp - Các em về chia sẽ với bố mẹ - Kể cho bố mẹ nghe về hoạt động trên lớp những việc em đã làm trên lớp. - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... _________________________________

